Chuyên gia

Danh sách Chuyên gia

Tên chuyên gia
Cơ quan
Học vị
Học hàm
Số năm công tác

Thông tin công tác
Chức vụ
Chức danh
Email
Thông tin cá nhân
Địa chỉ
Phường
Quận
Tỉnh
Có đề tài
Có Bài Báo
Có Giải thưởng
Có chứng nhận SHTT
Có Ngoại ngữ
Có kinh nghiệm KHCN
Chuyên ngành
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
 
3401 - 3450 trong số 7296 bản ghi. Trang 69/146
STT
Họ tên
Năm sinh
Bắt đầu Công tác
Học vị
Học hàm
Điện thoại
Đơn vị Đại học Duy Tân
3401
1944
1965
Tiến sĩ
0913425059
3402
1980
2014
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
0912336220
3403
1977
1999
Thạc sĩ
0905.626.276
3404
1974
2002
Tiến sĩ
0905.022.677/ 0915282289
3405
1985
2014
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
0948980960
3406
1958
1980
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
0917.022.665
3407
1977
1999
Tiến sĩ
0976.739.159
3408
1959
1984
Tiến sĩ
0982.480.320
3409
1981
2003
Tiến sĩ
0795.115.359/0967258226
3410
1977
1999
Thạc sĩ
0935885687
3411
1978
2000
Thạc sĩ
0982422624
3412
1978
2002
Thạc sĩ
0903.521.886
3413
1965
1986
Thạc sĩ
0982150369
3415
1976
1999
Thạc sĩ
0983.595.575
3416
1975
2000
Tiến sĩ
0905117567
3417
1978
2001
Thạc sĩ
0983042205
Đơn vị Đại học Huế
3421
1963
1988
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3422
1986
2011
Thạc sĩ
3425
1971
1996
Thạc sĩ
3426
1969
1994
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3431
1986
2011
Thạc sĩ
3432
1956
1981
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3437
2002
1991
Thạc sĩ
3438
1971
1996
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3439
1973
1998
Tiến sĩ
3440
1969
1994
Thạc sĩ
3441
1952
1977
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3443
1966
1991
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3446
1960
1985
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3447
1976
2001
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3448
1956
1981
Tiến sĩ
Phó Giáo sư
3449
1962
1987
Thạc sĩ
3450
1970
1995
Tiến sĩ
 
3401 - 3450 trong số 7296 bản ghi. Trang 69/146