Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
10/1980 - 3/2003
Giảng viên tại khoa Điện ,Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà nẵng.
10/1994 - 10/1997
chủ nhiệm Bộ môn Hệ thống điện, khoa Điện, Trường Đại học Bách khoa, ĐHĐN.
12/1994 - 12/1997
Học Thạc sỹ Hệ thống điện tại Trường Đại học Bách khoa Ha noi.
10/1997 - 7/1999
Phó chủ nhiệm Khoa Điện, Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
7/1998 - 12/1998
Thực tập sinh tại Trường Đại học ETS Montreal, Canada.
7/1999 - 8/2000
Quyền Chủ nhiệm Khoa Điện, Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
8/2000 - 9/2003
Phó chủ nhiệm Khoa Điện, Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
9/2002 - 1/2003
Thực tập sinh tại Trường Đại học Queensland, Australia.
9/2003 - 9/2004
Học Thạc sỹ Công nghệ Plasma tại Trường ĐH Joseph Fourier, Grenoble, Pháp.
11/2009 - nay
Hiệu trưởng, Bí thư Chi Bộ cơ sở Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin, ĐHĐN.
Tu thang 12/2017 -
Giang vien Bo mon HTĐ, KHoa DDieen, Trương DHBKDHDN
11/2004 - 12/2006
Nghiên cứu sinh Tiến sĩ tại Trường Đại học Joseph Fourier, Grenoble, Pháp.
02/3/2007 - 11/2009
Phó hiệu trưởng phụ trách, Bí thư Chi Bộ cơ sở Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin.
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu xây dựng phương pháp tính toán độ tin cậy cho hệ thống điện phân phối trên cở sở phương pháp không gian trạng thái. | Đề tài cấp Bộ | 2019 | |
| Chiến lược phát triển Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin - ĐHĐN đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | Đề tài cấp Bộ | 2011 | |
| Tính toán sự cố không đối xứng trong hệ thống điện. | Đề tài chưa xác định | 1998 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Improving operational efficiency of grids by intergrating geographic maps in SCADA system : Danang study case. | Bài báo | Tạp chí Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Quân sự. Số: 71, 02-2021. Trang: 17-24. Năm 2021. | Tác giả: Nguyễn Hoàng Nhân, Trần Tấn Vinh, Dương Minh Quân |
| Solution to Handle Missing Data in Create Typical Load Graph. | Bài báo | 2020 6th International Conference on Environment and Renewable Energy, IOP Conf. Series: Earth and Environmental Science 505 (2020) 012046. Số: 505 (2020). Trang: 1-9. Năm 2020. | Tác giả: Le Hong Lam, Nguyen Huu Hieu, Ngo Minh Khoa, Nguyen Thanh Minh and Tran Tan Vinh |
| Mô hình hóa quỹ đạo của electron trong từ trường của nguồn plasma lưỡng cực trên phần mềm Matlab. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 12(97)/2015. Trang: 69-73. Năm 2015. | Tác giả: Trần Tấn Vinh |
| Thiết kế Website giám sát và đánh giá ổn định điện áp thị trường điện. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN. Số: Số 12(85).2014, Quyển 2. Trang: 69. Năm 2014. | Tác giả: Trần Phương Nam; Đinh Thành Việt; Lã Văn Út; Trần Tấn Vinh ; |
| Áp dụng phương pháp quy hoạch tuyến tính để giải bài toán vận hành tối ưu các nhà máy trong hệ thống thủy điện bậc thang. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ ĐHĐN. Số: 12(73) 2013. Trang: 135 -141. Năm 2013. | Tác giả: Trần Tấn Vinh - Nguyễn Văn Diệp |
| Tính toán dòng điện ngắn mạch trong hệ thống điện xét đến đặc tính phi tuyến của các varistor. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Số: 17. Năm 1998. | Tác giả: Lã Văn Út, Trần Tấn Vinh |
| Thin films of thermoelectric compound Mg2Sn deposited by co-sputtering assisted by multi-dipolar microwave plasma. | Article | Journal of Alloys and Compounds Volume 509, Issue 41, 13 October 2011, Pages 9906–9911. No: Volume 509, Issue 41. Pages: 9906 -9911. Year 2011. | Authors: H. Le-Quoc, A. Lacoste, E.K. Hlil, A. Bès, T. Tan Vinh, D. Fruchart, N. Skryabina |
| Approach of plasma production mechanisms in microwave dipolar plasma sources, . | Article | Hội nghị quốc tế lần thứ 16 về Plasma (CIP) 4-8/6/ 2007 tại Toulouse. Year 2007. | Authors: T. V. Tran, S. Béchu, A. Lacoste, A. Bès, J. Pelletier |
| Dipolar Plasma Source Modeling: a First Approach. | Article | Hội nghị COMSOL CONFERENCE tại Grenoble, Pháp. Year 2007. | Authors: Stéphane Bechu, Tran Tan Vinh, Ana Lacoste, Alexandre Bès, Marius Rayar, Jacques Pelletier |
| Sources dipolaires micro-onde . | Article | Journées du Réseau Plasmas Froids lần thứ 5, Bonascre, Pháp. Year 2006. | Authors: S. Béchu, T. V. Tran, A. Bès, J. Pelletier |
| Microwave multi-dipolar plasmas : characterization and modelling of an elementary dipolar soure. | Presentations | Hội nghị quốc tế về Plasma CIP lần thứ 15 tại Autrans- Pháp. Year 2005. | Authors: T. V. Tran, S. Béchu, J. Sirou, A. Bès, A. Lacoste, J. Pelletier |
| Plasmas multi-dipolaires micro-onde : questions autour de la modélisation de sources élémentaires de plasma. | Presentations | Journées du Réseau Plasmas Froids lần thứ 4 tại Bonascre. Year 2005. | Authors: T. V. Tran, S. Béchu, J. Sirou, A. Bès, A. Lacoste, J. Pelletier |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo | Năm: 2001. |
| Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo | Năm: 2002. |
| Bằng khen của Thành ủy Đà Nẵng | Số: 6327/QĐ-TU. Năm: 2013. |
| Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo | Số: 5287/QĐ-BGDĐT. Năm: 2014. |
| Bằng khen của UBND Thành phố Đà Nẵng | Số: 324/QĐ-UBND. Năm: 2015. |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò