Chuyên gia

Thông tin chuyên gia

Quay về
  Nam       Nữ
Khoa học tự nhiên
Khoa học kỹ thuật và công nghệ
Khoa học y, dược
Khoa học nông nghiệp
Khoa học xã hội
Khoa học nhân văn
Chuyên gia tư vấn về các công nghệ ưu tiên để chủ động tham gia cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Chuyên gia tư vấn hỗ trợ hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Chuyên gia tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp nâng cấp, chuyển đổi công nghệ
Lĩnh vực khác

Quá trình Công tác

Thời gian
Cơ quan
Vị trí
10/1989 - 4/1994
Giảng viên Khoa Thống kế tài
4/1994 - nay
Giảng viên khoa QUản trị kinh doanh (Trong đó 2006 đến 2010 kiêm Giáo vụ Khoa Quản trị kinh doanh.

Đề tài

Tên đề tài Cấp Vai trò Năm
Giải pháp phát triển nguồn nhân lực cho khu vực kinh tế tư nhân ở các tỉnh Duyên hải miền Trung trong hội nhập quốc tế. Đề tài cấp Bộ 2008
Những biện pháp nâng cao chất lượng quản trị trong các doanh nghiệp nhìn từ góc độ quản trị hành chính văn phòng. Đề tài cấp cơ sở 2003
Một số biện pháp thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI)vapf phát triển sản xuất kinh doanh công nghiệp khu vực Duyên hải miền Trung. Đề tài cấp cơ sở 2001

Tạp chí

Tên bài báo Loại Tạp chí Tác giả
Ứng dụng các mô hình Thiết kế cấu trúc tổ chức tại các doanh nghiệp Việt Nam trong thời kỳ công nghệ 4.0. Bài báo COMB2019. Số: COMB2019. Năm 2019. Tác giả: Ngô Xuân Thủy
Phát triển năng lực sáng tạo để khởi nghiệp thành công trong đào tạo sinh viênngành quản trị kinh doanh tại Khoa Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế, Đại học ĐàNẵng. Bài báo COMB2018. Số: COMB2018. Năm 2018. Tác giả: Ngô Xuân Thủy
Ảnh hưởng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư và những vấn đề đặt ra chocác nhà quản trị doanh nghiệp Việt Nam. Bài báo COMB2017. Số: COMB2017. Năm 2017. Tác giả: Ngô Xuân Thủy
Vận dụng lý thuyết và thiết kế tổ chức vào việc tái cấu trúc cơ cấu tổ chức của cácdoanh nghiệp Việt Nam thời kỳ hội nhập. Bài báo COMB2016. Số: COMB2016. Năm 2016. Tác giả: Ngô Xuân Thủy

Tạp chí

Hình thức Năm
Thành tích giảng dạy Năm: 2001.
Thành tích giảng dạy Số: 33/KT. Năm: 2001.
Hoạt động công đoàn Số: 05/QĐKT. Năm: 2004.
Thành tích công tác Số: 3236/QĐKT. Năm: 2009.

Sở hữu trí tuệ

Ngoại ngữ

Ngoại ngữ
Trình độ

Kinh nghiệm

Hội đồng
Cấp
Vai trò