Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2001 - 2005
Giảng viên tại khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng.
2005 - 2007
Học cao học và bảo vệ xuất sắc Luận văn cao học tại Đại học Xây dựng Hà Nội.
2008 - 2010
Giáo vụ khoa tại khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng.
2010 - nay
Giảng viên tại khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng.
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu nâng cao khả năng ổn định dao động dây cáp văng của cầu dây văng bằng tổ hợp hai thiết bị giảm chấn ma sát có xét đến độ cứng chống uốn của dây. | Đề tài cấp Bộ | 2020 | |
| Ứng dụng công nghệ “Wireless Structural Bridges Testing System” đánh giá dao động và khả năng chịu lực của các Công trình cầu trên địa bàn Miền Trung và Tây nguyên. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2013 | |
| Nghiên cứu Khí động học và Các biện pháp giảm chấn trong Cầu Dây Văng, mã số: B2009-ĐN 02-43, năm 2009-2010 . | Đề tài cấp Bộ | 2010 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Phân tích dao động ngẫu nhiên cầu dây văng dưới tác dụng của hoạt tải xe di động trên mặt cầu không bằng phẳng. | Bài báo | NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ. Số: Kỷ yếu Hội nghị khoa học quốc gia. Trang: 559-566. Năm 2018. | Tác giả: Nguyễn Xuân Toản, Yukihisa Kuriyama, Nguyễn Duy Thảo |
| Improvement of vibration stability of Tran Thi Ly cable stayed bridge using friction damper taking into account of the cable bending stiffness. | Bài báo | Kỷ yếu hội nghị khoa học quốc tế. Số: Năm 2018. Trang: 339-344. Năm 2018. | Tác giả: Duy Thao Nguyen |
| Phân tích hệ số động lực của chuyển vị, mô men uốn và lực cắt trong cầu dầm SuperT có bản mặt cầu liên tục nhiệt do tải trọng di động gây ra bằng phương pháp số. | Bài báo | Tạp chí giao thông vận tải. Số: ISSN 2354-0818. Trang: 42-45. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Xuân Toản, Yukihisa Kuriyama, Nguyễn Duy Thảo |
| Structural and Environmental monitoring of Thuan Phuoc bridge. | Article | The transport infrastructure of vietnam with sustainable development. No: ISBN 978-604-82-0019-0. Pages: 11-18. Year 2013. | Authors: Hiroshi Katsuchi, Hitoshi Yamada, Mayuko Nishio, Yukihisa Kuriyama, Naoya Kasai, Phan Cao Tho, Le Van Lac, Nguyen Lan, Nguyen Van My and Nguyen Duy Thao |
| Phân tích dao động tự do của hệ dây cáp – thiết bị cản nhớt tuyến tính có xét đến độ cứng chống uốn của dây . | Bài báo | Tuyển tập công trình Hội nghị cơ học toàn quốc lần thứ VIII, Hà nội. Số: 8. Trang: 63-73. Năm 2007. | Tác giả: Nguyễn Đông Anh - Viện cơ học Việt Nam Phạm Duy Hòa - Trường Đại học Xây Dựng Nguyễn Duy Thảo - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng |
| Kiểm soát dao động của dây cáp văng bằng thiết bị cản theo mô hình gắn hai thiết bị cản nhớt có xét đến độ cứng chống uốn của dây cáp văng. | Bài báo | Hội thảo khoa học quốc gia Hạ tầng giao thông với phát triển bền vững” năm 2016. Số: ISBN 978-604-82 -1809-6. Trang: 625-630. Năm 2016. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo, Châu Si Quanh |
| Ứng dụng phương pháp đo rung động để xác định lực căng trong dây cáp văng cầu Phò Nam – TP Đà Nẵng trong quá trình thi công. | Bài báo | Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2 về Cơ kỹ thuật và tự động hóa” năm 2016. Số: ISBN: 978 – 604 – 95 – 0221 – 7. Trang: 203-209. Năm 2016. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo |
| Thiết kế chương trình tự động hóa công tác quan trắc ứng suất - biến dạng và chuyển vị trên mô hình dầm thép điều chỉnh nội lực bằng hệ thống thiết bị TDS 303 TML – Japan. | Bài báo | Hội nghị cơ học kỹ thuật toàn quốc năm 2015. Số: ISBN 978-604-84-1272-2. Trang: 471-478. Năm 2015. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo, Nguyễn Xuân Toản |
| Kiểm soát dao động của dây cáp văng bằng thiết bị cản nhớt có xét đến độ cứng chống uốn của dây cáp văng và độ đàn hồi của gối gắn thiết bị cản. | Bài báo | Tuyển tập công trình - Hội nghị cơ học kỹ thuật toàn quốc năm 2014. Số: ISBN 978-604-913-233-9. Trang: 587-592. Năm 2014. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo, Nguyễn Văn Mỹ |
| Ứng dụng công nghệ “Wriless structural Bridge testing System” đánh giá khả năng chịu tải công trình cầu Nguyễn Tri Phương tại TP Đà Nẵng, Phần 1: Cầu dẫn, dầm Super T, L=40m. | Bài báo | Hội nghị Khoa học toàn quốc - Hạ tầng giao thông Việt Nam với phát triển bền vững. Số: ISBN 978-604-82-0019-0. Trang: 329-336. Năm 2013. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo, Nguyễn Văn Mỹ, Lê Văn Lạc, Nguyễn Hoàng Vĩnh |
| NÂNG CAO KHẢ NĂNG ỔN ĐỊNH DAO ĐỘNG CỦA DÂY CÁP VĂNG BẰNG THIẾT BỊ CẢN MÔ HÌNH ĐÀN-NHỚT CÓ XÉT ĐẾN ĐỘ CỨNG CHỐNG UỐN CỦA DÂY CÁP VĂNG. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 10(71).2013. Trang: 32-37. Năm 2013. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo |
| Kiểm soát dao động của dây Cáp văng bằng thiết bị cản theo mô hình High Damping Rubber Damper có xét đến độ cứng chống uốn của dây cáp văng. | Bài báo | Tuyển tập công trình khoa học - Hội nghị cơ học toàn quốc lần thứ 9 năm 2012. Số: ISBN 978-604-911-435-9. Trang: 564-572. Năm 2012. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo |
| Khảo sát thực nghiệm gia tốc dao động của Cầu Thuận Phước bằng công nghệ Wireless Structural Bridges Testing System. | Bài báo | Tuyển tập công trình khoa học - Hội nghị cơ học toàn quốc lần thứ 9 năm 2012. Số: ISBN 978-604-911-435-9. Trang: 573-582. Năm 2012. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo, Lê Văn Lạc |
| NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ DẦM P-B TRONG CÔNG TÁC SỬA CHỮA, NÂNG CAO KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CẦU DẦM THÉP CŨ ĐÃ QUA SỬ DỤNG. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Công Nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 1[50]/2012. Trang: 51-57. Năm 2012. | Tác giả: Nguyễn Duy Thảo, Trần Đăng Huy |
| Phân tích ảnh hưởng độ gồ ghề ngẫu nhiên của mặt cầu đối với hệ số động lực cầu dây văng. | Bài báo | Tạp chí giao thông vận tải. Số: ISSN 2354-0818. Trang: 36-39. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Xuân Toản, Nguyễn Duy Thảo |
| PHÂN TÍCH HỆ SỐ KHÍ ĐỘNG DO TẢI TRỌNG GIÓ GÂY RA TRÊN MẶT CẮT NGANG DẦM HÌNH CHỮ NHẬT BẰNG MÔ HÌNH CFD. | Bài báo | Tạp chí Giao Thông Vận Tải. Số: 9/2011. Trang: 25-27. Năm 2011. | Tác giả: NGUYỄN DUY THẢO, PHAN HOÀNG NAM, NGUYỄN XUÂN TOẢN |
| Xác định hệ số động lực của cầu dầm Super T có bản liên tục nhiệt do tải trọng di động gây ra bằng phương pháp đo đạc thực nghiệm. | Bài báo | Tạp chí giao thông vận tải. Số: ISSN 2354-0818. Trang: 71-75. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Xuân Toản, Nguyễn Duy Thảo, Nguyễn Văn Hoan |
| Kriging Metamodel-Based Seismic Fragility Analysis ofSingle-Bent Reinforced Concrete Highway Bridges. | Article | Buildings 2021 (SCIE-Q1). No: 11, 238. https://doi.org/10.3390/buildings11060238. Pages: 11, 238. Year 2021. | Authors: Phuong Hoa Hoang, Hoang Nam Phan, Duy Thao Nguyen and Fabrizio Paolacci |
| A Further Study on Stay Cable Galloping under Dry Weather Condition. | Article | Lecture Notes in Civil Engineering (Index by Scopus). No: Volume 54. Pages: 191-196. Year 2019. | Authors: Vo Duy Hung, Nguyen Duy Thao |
| A Study on Combination of Two Friction Dampers to Control Stayed-cable Vibration under considering its Bending Stiffness. | Article | Lecture Notes in Civil Engineering (Index by Scopus). No: Volume 54. Pages: 87-92. Year 2019. | Authors: Duy-Thao Nguyen, Duy-Hung Vo |
| A new analysis of wind on chloride deposition for long-term aerosol chloridedeposition monitoring with weekly sampling frequency. | Article | Atmospheric Environment (SCI). No: Volume 198 (https://doi.org/10.1016/j.atmosenv.2018.10.033). Pages: 46-54. Year 2019. | Authors: Ngoc Duc Pham, Yukihisa Kuriyama, Naoya Kasai, Shinji Okazaki, Katsuyuki Suzuki, Duy Thao Nguyen |
| Effects of Random Road Roughness on Dynamic Impact Factor of multi-span Super T Girder Bridge with Link Slab due to Moving Vehicles. | Article | Lecture Notes in Civil Engineering (Index by Scopus). No: Volume 54. Pages: 99-104. Year 2019. | Authors: Xuan-Toan Nguyen, Duy-Thao Nguyen |
| Analysis of Dynamic Impact Factors of Bridge Due to Moving Vehicles Using Finite Element Method. | Article | Lecture Notes in Mechanical Engineering. Springer, Singapore (Indexed by SCOPUS). No: ISBN 978-981-10-7149-2 (https://doi.org/10.1007/978-981-10-7149-2_77). Pages: 1105-1119. Year 2018. | Authors: T. Nguyen-Xuan, Y. Kuriyama, T. Nguyen-Duy |
| Stationary Random Vibration Analysis of Dynamic Vehicle-Bridge Interaction Due to Road Unevenness. | Article | Lecture Notes in Mechanical Engineering. Springer, Singapore (Indexed by SCOPUS). No: ISBN 978-981-10-7149-2 (https://doi.org/10.1007/978-981-10-7149-2_78). Pages: 1121-1138. Year 2018. | Authors: T. Nguyen-Xuan,Y. Kuriyama, T. Nguyen-Duy |
| Application of Atmospheric Corrosion Sensor Based on Strain Measurement Case study in Da Nang City Vietnam and Yokohama Japan. | Article | Asia Pacific Safety Conference 2017 in Kitakyushu, Japan. No: on November 29th - December 1st, 2017. Pages: SD4-04. Year 2017. | Authors: Nining Purwasih, Pham Ngoc Duc, Naoya Kasai, Shinji Okazaki, Yukihisa Kuriyama, Hiroshi Kihira, Nguyen Duy Thao, Nguyen Lan |
| Random Dynamic Response Analysis of Bridge Subjected to Moving Vehicles. | Article | International Journal of Engineering Research & Technology. No: ISSN: 2278-0181, Vol.6 Issue 06, June – 2017. Pages: 1111-1118. Year 2017. | Authors: Xuan-Toan Nguyen, Kuriyama Yukihisa, Duy-Thao Nguyen |
| Nghiên cứu tính toán cầu dây văng có xét đến biến dạng đàn hồi của dây, chuyển vị thẳng, chuyển vị xoay của tháp cầu. . | Bài báo | Tạp chí khoa học công nghệ của các trường kỹ thuật. Số: số 32+33. Trang: 89-95. Năm 2002. | Tác giả: Hoàng Phương Hoa - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng Nguyễn Duy Thảo - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng |
| Vibration Control of Stayed-Cables using Viscous Linear Dampers in consideration of Bending Stiffness. | Article | The 2011 World Congress on Advances in Structural Engineering and Mechanics, Seoul - Korea. No: ISBN 987-89-89693-32-1 98530. Pages: 2763-2772. Year 2011. | Authors: Duy-Thao Nguyen and Van-My Nguyen |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Scholarship Fund Korea Foundation - Samsung Electronics | Năm: 1998. |
| Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT năm 2015 | Số: 5157/QĐ-GD&ĐT. Năm: 2015. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2014 | Số: 4754/QĐ-ĐHĐN ngày 18/8/2014. Năm: 2014. |
| IKESHITA SCHOLARSHIP FUND | Năm: 1999. |
| Giảng viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2007-2008 | Năm: 2008. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2012 | Số: 6520/10-10-2012. Năm: 2012. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm 2013 | Số: 4682/QĐ-ĐHĐN ngày 12/8/2013. Năm: 2013. |
| Đạt Thành tích xuất sắc trong học tập và bảo vệ Luận văn Thạc sỹ | Số: 03/QD-KT. Năm: 2008. |
| Chiến sĩ thi đua cấp bộ năm 2014 | Số: 4576/QĐ-BGD&ĐT. Năm: 2014. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở năm 2015 | Số: số 4363/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2015. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở năm 2017 | Số: QĐ 2726 ngày 22 tháng 8 năm 2017. Năm: 2017. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở năm 2018 | Số: 3044/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2018. |
| Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT năm 2018 | Số: 4919/QĐ-BGDĐT. Năm: 2018. |
| Chiến sĩ thi đua cấp Bộ năm 2019 | Số: 4343/QĐ-BGDĐT ngày 13/11/2019. Năm: 2019. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở năm 2016 | Số: QĐ 5079 ngày 17 tháng 8 năm 2016. Năm: 2016. |
| Giảng viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2008-2009 | Số: 3236/QD-KT. Năm: 2009. |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò