Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu ứng dụng kết cấu thép nhẹ, tiết diện rỗng cho công trình kiến trúc có khẩu độ lớn tại các đô thị ở Việt Nam (Đề tài KHCN thuộc dự án TRIG của Đại học Đà Nẵng, tương đương cấp Bộ năm 2009-2010). . | Đề tài ươm tạo công nghệ | 2011 | |
| Nghiên cứu tính toán liên kết hàn kết cấu thép tiết diện rỗng, ống tròn trong công trình xây dựng nhịp lớn (Đề tài KHCN cấp ĐHĐN năm 2009). | Đề tài cấp ĐHĐN | 2009 | |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ dầm thép nhẹ, cánh rỗng Hfb (Hollow flange beam) để ứng dụng vào thực tế xây dựng tại Việt Nam (Đề tài KHCN cấp Bộ 2009-2010). | Đề tài cấp Bộ | 2010 | |
| Nghiên cứu ứng dụng cấu kiện thép tiết diện rỗng trong xây dựng(Đề tài KHCN Đại học Đà Nẵng năm 2004). | Đề tài cấp ĐHĐN | 2007 | |
| Nghiên cứu công nghệ sàn liên hợp thép bê tông ứng dụng trong công trình nhà cao tầng ở các đô thị (Đề tài KHCN cấp Bộ 2008-2009). | Đề tài cấp Bộ | 2009 | |
| Nghiên cứu lựa chọn giải pháp kết cấu sàn cho công trình nhà cao tầng ở thành phố Đà Nẵng(Đề tài KHCN cấp Đại học Đà Nẵng năm 2010). | Đề tài cấp ĐHĐN | 2010 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Một số giải pháp giảng dạy tiếp cận theo " Lý thuyết kiến tạo " trong đào tạo tín chỉ. | Bài báo | Kỷ yếu Hội nghị khoa học về đào tạo tín chỉ tại Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin - ĐHĐN. Số: 2011. Trang: 51-57. Năm 2011. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Nghiên cứu sử dụng thanh căng tạo ứng suất trước trong dầm liên hợp thép-bê tông để ứng dụng trong công trình xây dựng có khẩu độ lớn. | Bài báo | Tạp chí khoa học công nghệ Đại học Đà nẵng. Số: 11(60)-2012 QUYỂN II. Trang: 84-89. Năm 2012. | Tác giả: Huỳnh Minh Sơn, Trần Đức Long |
| Đổi mới cách thức tổ chức giờ học trên lớp để nâng cao tính chủ động, tích cực và hứng thú học tập cho sinh viên. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo khoa học "Xây dựng năng lực tự học, tự nghiên cứu cho sinh viên" - Trường Cao đẳng Công nghệ - Tháng 04/2012. Số: 01. Trang: 26-28. Năm 2012. | Tác giả: TS.Huỳnh Minh Sơn |
| Thiết lập các đường cong tương tác (M-N) và (M-V) theo tiêu chuẩn Eurocode4 (Châu Âu) để tính toán khả năng chịu nén lệch tâm xiên của cột liên hợp thép-bê tông có kể đến ảnh hưởng của lực cắt. | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 4(64). Trang: 90-95. Năm 2013. | Tác giả: TS.Huỳnh Minh Sơn |
| Tính toán chọn tiết diện hợp lý cho cấu kiện hệ sườn tường nhà công nghiệp dùng thép thành mỏng, tạo hình nguội theo tiêu chuẩn AS/NZS 4600:2005. | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 5(90).2015. Trang: 73-77. Năm 2015. | Tác giả: Huỳnh Minh Sơn |
| Tính toán hạn chế bề rộng vết nứt trên bản cánh dầm liên hợp thép-bê tông có liên kết tương tác không hoàn toàn. | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 11(96).2015. Trang: 48 đến 52. Năm 2015. | Tác giả: Võ Duy Hải, Huỳnh Minh Sơn |
| Analysis of the Influence of incompletely interative conectors on the load bearing capacity of steel-concrete composite beams by taking into cacount cracks on flange. | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 6(91).2015. Trang: 69-74. Năm 2015. | Tác giả: Huynh Minh Son |
| Tính toán độ cứng tương đương của khung ngang nhà công nghiệp kết cấu liên hợp thép - bê tông theo tiêu chuẩn Châu Âu (Euro code 4). | Bài báo | Tạp chí khoa học công nghệ ĐHĐN. Số: 6(47)/2011. Trang: 33 - 41. Năm 2011. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Phân tích hiệu quả ứng dụng công nghệ sàn bubbledeck vào thực tế xây dựng Việt Nam tiếp cận tiêu chí "Công trình xanh". | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 11(96).2015. Trang: 165-169. Năm 2015. | Tác giả: Huỳnh Minh Sơn |
| Nghiên cứu khả năng sử dụng thép trong nước để chế tạo cấu kiện thép, tiết diện chữ I cánh rỗng theo công nghệ của Úc, ứng dụng vào thực tế xây dựng Việt Nam. | Bài báo | Tạp chí KHC&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 6(41)-2010. Trang: 22-28. Năm 2010. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn, GS.TS Phạm Văn Hội |
| Đánh giá hiệu quả giải pháp dùng ống thép rỗng nhồi bê tông cho cột nhà cao tầng tính toán theo các tiêu chuẩn của Nga và Châu Âu. | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 3(64)-2013. Trang: 96-102. Năm 2013. | Tác giả: TS.Huỳnh Minh Sơn |
| Một số giải pháp tiếp cận giảng dạy theo hướng" Lấy người học làm trung tâm". | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo Nâng cao chất lượng giảng dạy theo học chế tín chỉ tại Trường Cao đẳng Công nghệ. Năm 2010. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Tính toán dầm thép cánh rỗng định hình theo tiêu chuẩn thiết kế của Úc. | Bài báo | Tap chí KH&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 2(6)-2004. Trang: 19-25. Năm 2004. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Nghiên cứu sử dụng tấm tôn thép định hình của Bluescope steel trong sàn liên hợp thép bê tông. | Bài báo | Tạp chí KHC&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 2(37)-2010. Trang: 73-80. Năm 2010. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn, GS.TS Phạm Văn Hội |
| Phân tích những đặc trưng và lợi ích của kết cấu thép tiết diện rỗng ứng dụng trong xây dựng hiện đại. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo khoa học và công nghệ 45 năm Trường Cao đẳng Công nghệ. Trang: 32-37. Năm 2007. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| So sánh áp dụng tiêu chuẩn AISC/ASD (Hoa Kỳ) với tiêu chuẩn TCVN 5574-1991 (Việt Nam) để kiểm tra ổn định cục bộ dầm thép bản tổ hợp. | Bài báo | Tap chí KH&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 3(7)-2004. Trang: 20-26. Năm 2004. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Thiết lập quy trình tính toán tiết diện cột thép thành mỏng, chữ I, cánh rỗng theo tiêu chuẩn AS-1538 (Úc). | Bài báo | Tạp chí KH&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 2(31)-2009. Trang: 31-38. Năm 2009. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Kiểm tra ổn định do xoắn và uốn xoắn của cột thép tiết diện thành mỏng tạo hình nguội theo tiêu chuẩn AS/NZS 4600 (Úc). | Bài báo | Tap chí KH&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 1(13)-2006. Trang: 18-24. Năm 2006. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Tính toán ứng suất cho phép và khả năng chịu nén của cấu kiện thép tiết diện chữ I, cánh rỗng theo các tiêu chuẩn AS1538 và AS4100 (Úc). | Bài báo | Tap chí KH&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 3(15)-4(16)/2006. Trang: 33-37. Năm 2006. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Tính toán khả năng chịu lực của cấu kiện chịu nén tiết diện chữ I cánh rỗng theo tiêu chuẩn thiết kế của Úc. | Bài báo | Tuyển tập báo cáo khoa học 30 năm Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng. Năm 2005. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Nghiên cứu sự làm việc và tính toán liên kết hàn các thanh dàn thép ống tiết diện rỗng chịu tải trọng tĩnh. | Bài báo | Tap chí KH&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 1(24)-2008. Trang: 35-40. Năm 2008. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Nghiên cứu thiết kế giải pháp cấu tạo sườn tăng cường ổn định tổng thể cho dầm thép cánh rỗng. | Bài báo | Tap chí KH&CN Đại học Đà Nẵng. Số: 4(33)-2009. Trang: 49-55. Năm 2009. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Nghiên cứu thiết kế sườn tăng cường ổn định cho dầm thép tiết diện chữ I cánh rỗng (HFB). | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ Trường Đại học Xây dựng. Số: 06/12-2009. Trang: 10-19. Năm 2009. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn, GS.TS Phạm Văn Hội |
| Tính toán kiểm tra ổn định tổng thể dầm thép chữ I, cánh rỗng (HFB) theo tiêu chuẩn AS/NZS 4600:2005 (Australia). | Bài báo | Tạp chí kết cấu công nghệ xây dựng - Hội kết cấu xây dựng Việt Nam. Số: 1-IV-2009. Trang: 50-55. Năm 2009. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn, GS.TS Phạm Văn Hội |
| Analyzing the plastic moment capacity of composite beam and choosing unsymmetrical I-steel section for composite beam. | Bài báo | Tạp chí khoa học công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 4(45)-2011. Trang: 51-57. Năm 2011. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn |
| Nghiên cứu ứng dụng dầm thép cánh rỗng định hình theo công nghệ của Úc. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo khoa học công nghệ quốc gia - Hội kết cấu và công nghệ xây dựng Việt Nam. Trang: 78-86. Năm 2004. | Tác giả: TS. Huỳnh Minh Sơn, GS.TS Phạm Văn Hội |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Kỷ niệm chương Vì Thế hệ trẻ (Trung ương Đoàn) | Năm: 2002. |
| Bằng khen Bí thư Thành ủy Đà Nẵng | Năm: 2012. |
| Kỷ niệm chương Danh dự (Trung ương Đoàn) | Năm: 1998. |
| Bằng khen Trung ương Đoàn TNCS HCM | Năm: 1992,1993,1997,1999,2000,2002, 2003,2006. |
| Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở | Năm: 2006, 2008-2013, 2015, 2016. |
| Giấy khen Hiệu trưởng Trường Đại học Xây dựng | Năm: 2003. |
| Kỷ niệm chương Vì Sự nghiệp Giáo dục | Năm: 2015. |
| Bằng khen Chủ tịch UBND Thành phố Đà Nẵng | Năm: 2004, 2005, 2007, 2012-2014. |
| Bằng khen Thủ tướng Chính phủ | Năm: 2013. |
| Bằng khen Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Năm: 2011. |
| Giấy khen Giám đốc ĐHĐN | Năm: 2001,2007,2008, 2020. |
| Chiến sỹ thi đua cấp Bộ | Năm: 2011. |
| Bằng khen Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Năm: 2010. |
| Giấy khen Đảng ủy ĐHĐN | Năm: 2010. |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò