Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2008 - 2012
Sinh viên Khoa Thương Mại Du Lịch, Trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng.
2012 - nay
Giảng viên khoa Du Lịch, Trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng.
2014 - 2016
Học viên cao học Quản trị kinh doanh toàn cầu, Trường Đại Học Khoa Học và Kỹ Thuật Nam Đài, Đài Loan
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành tài sản thương hiệu và sự hài lòng của du khách đối với điểm đến là thành phố Đà Nẵng. | Đề tài cấp Bộ | 2018 | |
| Mối quan hệ giữa những yếu tố liên quan đến người sử dụng Facebook và ý định tham dự sự kiện: Áp dụng mô hình TAM mở rộng. | Đề tài cấp cơ sở | 2017 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Ảnh hưởng của hành vi tương tác qua truyền thông mạng xã hội đến trung thành thương hiệu: Trường hợp khách du lịch tại Đà Nẵng. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Thương mại (1859-3666). Số: 153. Trang: 55-62. Năm 2021. | Tác giả: Trần Thị Kim Phương, Phạm Công Hậu, Nguyễn Thanh Trúc, Trần Trung Vinh, Trương Bá Thanh |
| Ảnh hưởng của hình ảnh quốc gia xuất xứ đến chất lượng cảm nhận và trung thành thương hiệu: Trường hợp thị trường trang phục thể thao Việt Nam. | Tham luận | Kỷ yếu hội thảo quốc tế phương pháp thống kê và kinh tế lượng - ứng dụng trong kinh tế và tài chính. Trang: 719-736. Năm 2019. | Tác giả: Trương Bá Thanh, Nguyễn Hoàng Ngân, Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh |
| Mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành tài sản thương hiệu điểm đến: Trường hợp thành phố Hội An, Việt Nam. | Bài báo | Tạp chí Kinh Tế & Phát Triển (ISSN: 1859 - 0012). Số: 249. Trang: 61-70. Năm 2018. | Tác giả: Trần Trung Vinh, Lê Văn Huy, Lê Thị Bích Trâm, Trần Thị Kim Phương |
| Đo lường ảnh hưởng của các yếu tố cấu thành chất lượng dịch vụ đến sự hài lòng của khách hàng: Trường hợp siêu thị Co.opmart Gia Lai. | Bài báo | Tạp chí Khoa Học Kinh Tế, ISSN (0866 - 7969). Số: 5(04). Trang: 99-112. Năm 2017. | Tác giả: Trần Trung Vinh, Trần Thị Kim Phương, Đào Văn Cường |
| Khám phá mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ, hình ảnh thương hiệu, sự hài lòng và ý định mua: Trường hợp hãng hàng không quốc gia Việt Nam - Vietnam Airlines. | Bài báo | Tạp chí Khoa Học Kinh Tế, ISSN (0866 - 7969). Số: 5(03). Trang: 69-85. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên, Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh |
| Mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành giá trị thương hiệu và dự định mua: Trường hợp thương hiệu Heineken tại thị trường bia Việt Nam. | Bài báo | Tạp chí Kinh Tế & Phát triển. Số: 237. Trang: 83-94. Năm 2017. | Tác giả: Trần Trung Vinh, Lê Văn Huy, Trần Thị Kim Phương |
| Nghiên cứu thực nghiệm đánh giá sự ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ, hình ảnh doanh nghiệp, giá cảm nhận đến sự hài lòng và ý định mua của hành khách đối với hãng hàng không Quốc Gia Việt Nam - Vietnam Airlines. | Tham luận | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia thống kê và tin học ứng dụng. Trang: 598-612. Năm 2016. | Tác giả: Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh |
| The formation of passenger loyalty: Differences between ride-hailing and traditional taxi services. | Article | Travel Behaviour and Society (SSCI, Q1). No: 24. Pages: 218-230. Year 2021. | Authors: Duy Q.Nguyen-Phuoc, Phuong Thi Kim Tran, Diep Ngoc Su, Oscar Oviedo-Trespalacios, Lester W.Johnson |
| Modeling behavioral intention toward traveling in times of a health-related crisis. | Article | Journal of Vacation Marketing (ISI, SSCI, Q1). No: https://doi.org/10.1177/13567667211024703. Pages: Earlycite. Year 2021. | Authors: Su Ngoc Diep, Tran Thi Kim Phuong, Nguyen Thi Ngoc Ly, Thai Thi Huyen Tram, Doan Thi Hoai Thanh, Tran Trung Vinh |
| Linking self-congruity, perceived quality and satisfaction to brand loyalty in a tourism destination: the moderating role of visit frequency. | Article | Tourism Review (ISI, SSCI, Q1). No: http://dx.doi.org/10.1108/TR-04-2020-0143. Pages: Earlycite. Year 2021. | Authors: Phuong Kim Thi Tran, Phong Dong Nguyen, Angelina Hanh Nhat Le, Vinh Trung Tran |
| Examining the mediating role of tourist satisfaction in the relationship between destination brand image and tourist loyalty: A conceptual model. | Presentations | Proceeding- The 12th international conference on knowledge- based economy and global management. Pages: 389 - 396. Year 2016. | Authors: Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh, Nguyễn Ký Viễn, Nguyễn Thị Phượng |
| Brand equity and customer satisfaction: a comparative analysis of international and domestic tourists in Vietnam. | Article | Journal of Product & Brand Management (1061-0421) (ISI, SSCI, Q1). No: 30(1). Pages: 180-194. Year 2021. | Authors: Tran Thi Kim Phuong, Nguyen Ky Vien, Tran Trung Vinh |
| Proposing a Conceptual Model to Explain the Impact of Customer Engagement Behaviours Related To Social Media Advertising On Its Outcomes. | Presentations | Kuala Kumpur International Conference on Education, Economics and Technology (KLICEET 2020) (eISBN: 978-967-16859-8-3). Pages: 147-161. Year 2020. | Authors: Tran Trung Vinh, Tran Thi Kim Phuong |
| Customer engagement in social media and purchase intentions in the hotel industry: A conceptual framework. | Presentations | Penang International Conference on Economics, Society and Technology (PICEST 2020) (eISBN: 978-967-16858-9-0). Pages: 47-60. Year 2020. | Authors: Tran Thi Kim Phuong, Tran Trung Vinh |
| An Empirical Study Examining a Mediated Moderated Model of Perceived Price Fairness, Brand Equity and Purchase Intention. | Article | International Journal of Advanced Research in Economics and Finance (e-ISSN: 2682-812X). No: 2(2). Pages: 44-59. Year 2020. | Authors: Tran Trung Vinh, Tran Thi Kim Phuong |
| Impact of Country-Of-Origin Image on Brand Equity: A Case Study from The Sportswear Market in Vietnam. | Article | Asian Journal of Behavioural Sciences (e-ISSN: 2710-5865). No: 2(4). Pages: 1-17. Year 2020. | Authors: Nguyen Hoang Ngan, Truong Ba Thanh, Tran Thi Kim Phuong, Tran Trung Vinh |
| A Moderated Model of Customer Brand Engagement In Social Media: Antecedents and Outcomes. | Presentations | 2ND ASNET INTERNATIONAL MULTIDISCIPLINARY ACADEMIC CONFERENCE (AIMAC 2020). Pages: 1-16. Year 2020. | Authors: Tran Trung Vinh, Tran Thi Kim Phuong |
| Job satisfaction, employee loyalty and job performance in the hospitality industry: A moderated model. | Article | Asian Economic and Financial Review (ISSN: 2222-6737); (SCOPUS). No: 10(6). Pages: 698-713. Year 2020. | Authors: Tran Thi Kim Phuong, Tran Trung Vinh |
| Customer Engagement Behaviours Related to Social Media Advertising and Its Outcomes for Destination: Preliminary Testing of Scales. | Article | International Journal of Business and Technology Management (e-ISSN: 2682-7646). No: 2(2). Pages: 1-17. Year 2020. | Authors: Tran Trung Vinh, Tran Thi Kim Phuong |
| The Impact of Customer Engagement in Social Media on Satisfaction: A Preliminary Study. | Article | Asian Journal of Research in Business and Management (e-ISSN: 2682-8510). No: 2(2). Pages: 60-75. Year 2020. | Authors: Tran Thi Kim Phuong, Tran Trung Vinh |
| The effect of social media communication on brand equity through Facebook: evidence from CGV Cinemas, Vietnam. | Article | International Journal of Electronic Customer Relationship Management (1750-0672) (SCOPUS). No: 12(2). Pages: 143-166. Year 2019. | Authors: Tran Trung Vinh; Tran Thi Kim Phuong; Vo Thi Quynh Nga; Nguyen Phuc Nguyen |
| An empirical study examining an extended TAM model in the context of a Facebook event page. | Article | Asian Journal of Empirical Research (E-ISSN: 2224-4425); (ABDC). No: 9(9). Pages: 238-253. Year 2019. | Authors: Tran Thi Kim Phuong, Tran Trung Vinh |
| Literature review of the relationships between brand equity and consumer responses. | Presentations | 18th Kuala Lumpur International Business, Economics and Law Conference (ISBN 978- 967-2072-37-9). Pages: 280-291. Year 2019. | Authors: Nguyen Hoang Ngan; Truong Ba Thanh; Tran Thi Kim Phuong; Tran Trung Vinh |
| Brand equity and consumer responses: conceptual framework and preliminary testing of scales. | Article | International Journal of Business, Economics and Law (ISSN 2289-1552). No: 18(2). Pages: 11-22. Year 2019. | Authors: Nguyen Hoang Ngan; Truong Ba Thanh; Tran Thi Kim Phuong; Tran Trung Vinh |
| Brand equity in a tourism destination: a case study of domestic tourists in Hoi An city, Vietnam. | Article | Tourism Review (ISI, SSCI). No: 74(3). Pages: 392 - 410. Year 2019. | Authors: Tran Trung Vinh; Nguyen Phuc Nguyen; Tran Thi Kim Phuong; Tran Nien Tuan; Huynh Thi Phuong Thuan |
| Examining the Interrelationships among Service Quality, Perceived Price Fairness, Satisfaction and Purchase Intention of Passengers: A Case Study of Vietnam Airlines. | Article | Journal of Southern Taiwan University of Science and Technology: Social Science Edition (ISSN 2518-9700). No: 3(1). Pages: 36-54. Year 2018. | Authors: Tz-Li Wang, Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh, Nguyễn Thi Phượng |
| An empirical study on factors effecting the job satisfaction of employees in the hospitality industry –a case of Danang city, Vietnam. | Article | Asian Journal of Empirical Research (E-ISSN: 2224-4425); (ABDC). No: 7(7). Pages: 160-175. Year 2017. | Authors: Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh |
| Proposing an Extension of the Technology Acceptance Model to Explain Facebook User Acceptance of Facebook Event Page. | Article | Asian Social Science (ISSN 1911-2017; E-ISSN 1911-2025) (ABDC). No: 13(6). Pages: 133-141. Year 2017. | Authors: Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh |
| Examining the interrelationships among destination brand image, destination perceived quality, tourist satisfaction and tourist loyalty: evidence from Danang City, Vietnam . | Article | International Journal of Tourism Policy (ISSN:1750-4104); (SCOPUS). No: 7(4). Pages: 352–374. Year 2017. | Authors: Tran Trung Vinh, Tran Thi Kim Phuong |
| Proposing a theoretical model to determine factors effecting on job satisfaction, job performance and employee loyalty for technology information (IT) workers. | Presentations | Proceeding- The 13th international conference on knowledge- based economy and global management. Pages: 103-112. Year 2017. | Authors: Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh |
| Destination perceived quality, tourist satisfaction and word-of-mouth. | Article | Tourism Review (ISSN: 1660-5373; ISI, SSCI). No: 72(4). Pages: 392-410. Year 2017. | Authors: Tz-Li Wang, Tran Thi Kim Phuong, Tran Trung Vinh |
| Moderating Effects of Visit Frequency and Gender on the Relationships between Destination Perceived Quality, Tourist Satisfaction and Word- of- Mouth: A Conceptual Framework. | Presentations | Proceeding of World Conference on Business and Management 2016. Pages: 560-568. Year 2016. | Authors: Tz-Li Wang, Trần Thị Kim Phương, Trần Trung Vinh |
| The impact of word of mouth on brand equity: a case study from the sportswear market in Vietnam. | Article | International Journal of Economics and Business Research (SCOPUS). No: 21(3). Pages: 411-432. Year 2021. | Authors: Tran Trung Vinh, Truong Ba Thanh, Nguyen Hoang Ngan, Tran Thi Kim Phuong |
| Relationships between service quality, image of business, price, customer satisfaction and purchase intention for customer. Evidence from Chian- Ci Shabu Shabu restaurant, Tainan, Taiwan. | Presentations | Proceeding- The eleventh international conference on knowledge- based economy and global management. Pages: 485- 497. Year 2015. | Authors: Fenghueih Huarng, Tran Thi Kim Phuong, Hsu Pao- Hsin, Javkhlan Ganbold. |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Bằng Khen của Hiệu Trưởng Trường Đại Học Khoa Học và Kỹ Thuật Nam Đài, Đài Loan vì hoàn thành xuất sắc khoá học thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh toàn cầu với danh hiệu: Thủ Khoa Chuyên Ngành | Năm: 2016. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở | Số: 2726/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2016-2017. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở | Số: 3044/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2017-2018. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở | Số: 2770/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2018-2019. |
| Giấy khen của Hiệu trưởng trường Đại học Kinh tế năm học 2018-2019 | Số: Số: 1245/QĐ-ĐHKT. Năm: 2019. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở | Số: 2862/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2019-2020. |
| Chiến sĩ thi đua cấp Bộ giai đoạn 2017-2020 | Số: Số: 568/QĐ-BGDĐT. Năm: 2020. |
| Bằng khen của Chủ tịch UBND Thành phố Đà Nẵng trong hoạt động NCKH năm 2020 | Số: 1371/QĐ-UBND ngày 26/4/2021. Năm: 2021. |
| Bằng Khen của Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ Chí Minh Đại Học Đà Nẵng- Ban Chấp Hành Đoàn Trường Đại Học Kinh Tế vì đã có thành tích xuất sắc trong công tác đoàn và phong trào thanh niên năm học 2012- 2013 | Số: 79/QĐ/ĐTN. Năm: 2013. |
| Bằng Khen của Hiệu Trưởng Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng vì đã hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học 2013 - 2014 | Số: 224/QĐ - ĐHKT. Năm: 2014. |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò