Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
-
9/2002 - 10/2003
Giảng viên tiếng Anh, Khoa tiếng Anh,Trường Đại học ngoại ngữ, Đà
-
-
-
9/1997 - 6/2002
Giảng viên tiếng Anh, Khoa tiếng Anh,Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đà Nẵng,Việt
-
9/1993 - 6/1997
Giảng viên tiếng Anh, Khoa tiếng Anh,Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đà Nẵng, Việt
9/1985 - 6/1993
Giảng viên tiếng Anh, Khoa tiếng Anh,Trường Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Nam, Đà
-
11/2003 -
Được cấp bằng Thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
-
-
-
-
11/2003 - 7/2004
Giảng viên tiếng Anh, Khoa tiếng Anh,Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng, Việt
-
-
-
12/2010 -
Được cấp học vị Tiến sĩ, ngành Ngôn ngữ Anh
Tháng 12/2009 -
Bảo vệ luận án Tiến sĩ chuyên ngành ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ học
-
2011 - 2013
Giảng viên tiếng Anh,Khoa tiếng Anh,Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng, Việt
-
-
8/2004 - 12/2004
Nghiên cứu sinh chuyên ngành Ngôn ngữ Anh,Khoa Ngôn ngữ Anh, Trường ĐH
9/1984 - 6/1985
Giảng dạy tại Trung tâm hướng nghiệp Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam
1/2005 - 11/2009
Giảng viên tiếng Anh,Khoa tiếng Anh,Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng, Việt
-
-
-
-
Tháng 1/2015 -
Được cấp học hàm Phó Giáo Sư, ngành Ngôn ngữ học
Hiện nay -
Là giảng viên tiếng Anh, Khoa tiếng Anh, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng
2014 - nay
Giảng viên tiếng Anh,Khoa tiếng Anh,Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng, Việt
-
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Hồ Thị Kiều Oanh: Nghiên cứu thực trạng sử dụng một số trang mạng phổ biến trong việc tự học tiếng Anh của sịnh viên chuyên Anh năm thứ ba tại trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (An Investigation into the Actuality of Using Some Common Websites by Third-year English Major Students at University of Foreign Language Studies - University of Danang in English Self-study). Code number: T2015-05-12. : 2015. | Đề tài cấp cơ sở | 2015 | |
| Hồ Thị Kiều Oanh: Chiến lược ngỏ lời lịch sự - so sánh đối chiếu tiếng Anh - tiếng Việt (A Contrastive Study of Politeness Assistance Offering Strategies in English and Vietnamese).Code number: B 2006 - ĐN 05 - 04. : 2008. | Đề tài cấp Bộ | 2008 | |
| Hồ Thị Kiều Oanh: Vấn đề lỗi ngữ dụng trong hành động ngỏ lời của người Việt học tiếng Anh (Pragmatic Errors in Assistance Offering Committed by Vietnamese Learners of English) , Code number: T 03 – 16 – 14 : 2003. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2003 | |
| Hồ Thị Kiều Oanh: Văn hóa ứng xử lời nói của sinh viên Đại học Đà Nẵng trong giai đoạn hiện nay - Thực trạng và giải pháp giáo dục (Current Speech Behavior by Students at University of Danang – Problems and Solutions). Code number: Đ 2012-05-12. : 2013. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2013 | |
| Hồ Thị Kiều Oanh: Phân tích lỗi trong bài viết dạng độc lập của học viên người Việt học Toefl iBT (Analysis of Errors Made in Independent Writing Task by Vietnamese Learners of Toefl iBT). Code number : T2009-05-24. | Đề tài cấp cơ sở | 2009 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Đặc trưng ngôn ngữ của phát ngôn tranh luận trong chuỗi phim truyền hình Mỹ "The Last Ship". | Bài báo | Journal of Language and Life. Số: 5B. Trang: 14-23. Năm 2020. | Tác giả: Ho Thi Kieu Oanh & Ho Hai Xuan Trang |
| Khó khăn của sinh viên chuyên Anh năm thứ 3 trong việc học môn Đọc Hiểu ở Khoa tiếng Anh, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng, Việt Nam (DIFFICULTIES ENCOUNTERED BY THIRD-YEAR ENGLISH MAJOR STUDENTS IN LEARNING COMPREHENSIVE READING AT ENGLISH DEPARTMENT, UNIVERSITY OF FOREIGN LANGUAGE STUDIES, THE UNIVERSITY OF DANANG, VIETNAM) - International Journal of Education and Pedagogy - e-ISSN: 2682-8464 | Vol. 2, No. 1, 60-71, 2020. | Bài báo | International Journal of Education and Pedagogy. Số: e-ISSN: 2682-8464 | Vol. 2, No. 1, 60-71, 2020. Trang: 60-71. Năm 2020. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Phương tiện tu từ trong lời bình luận tiếng Việt về hành trình huyền thoại tranh giải bóng đá U23 Châu Á năm 2018 của đội tuyển U23 Việt Nam (RHETORICAL DEVICES IN VIETNAMESE COMMENTS ON 2018 ASEAN FOOTBALL CUP MAGIC TOURNAMENT OF VIETNAM’S U23 TEAM). ISBN: 978-604-88-7739-2. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo Ngữ học toàn quốc 2019 (Tập 1), tr. 472 – 480), ISBN: 978-604-88-7739-2. Số: Tập 1. Trang: 472-480. Năm 2019. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Ẩn dụ tri nhận về "mặt trời" trong những bài thơ tiếng Anh và tiếng Việt ở thế kỷ 20 (Conceptual metaphor of "sun" in English Versus Vietnamese 20th Century Poems). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Journal of Language and Life. Số: 5(285). Trang: 4-12. Năm 2019. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Trương Thị Mỹ Thuận |
| Vấn đề ngôn ngữ trong tên một số chương trình truyền hình tiếng Việt. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế. Số: ISBN: 978-604-73-6936-2. Trang: 215- 226. Năm 2019. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Những biện pháp tu từ trong tiêu đề phim tiếng Anh và tiếng Việt (A Contrastive Study of Rhetorical Devices in Film Titles in English and Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống 9(276), ISSN 0868 - 3409. Số: 9. Trang: 94 - 97. Năm 2018. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh , Ngô Thúy An |
| Các phương thức dịch sang tiếng Việt danh ngôn tiếng Anh diễn đạt tình bạn tương quan với biện pháp tu từ. | Bài báo | Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 2(111). Trang: 94-98. Năm 2017. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Lâm Quốc Thịnh |
| Nghiên cứu các phương tiện ngôn ngữ biểu đạt chiến lược lịch sự trong phỏng vấn và trả lời phỏng vấn ở các cuộc thi sắc đẹp tiếng Anh và tiếng Việt (A Study of Verbal Expressions Denoting Politeness Strategies Used in Beauty Contests in English Versus Vietnamese). ISBN: 978-604-88-5023-4. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo Ngữ học Toàn quốc 2017. Số: 02, ISBN: 978-604-88-5023-4. Trang: 1475 - 1482. Năm 2017. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh; Hà Thị Kiều Phượng |
| Ẩn dụ tri nhận về Chiếc lá trong những bài thơ tiếng Anh và tiếng Việt ở thế kỷ XX (Conceptual Metaphor of Leaf in 20th Century English and Vietnamese Poems). ISBN: 978-604-88-5023-4. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo Ngữ học Toàn quốc 2017. Số: ISBN: 978-604-88-5023-4. Trang: 1812 – 1819. Năm 2017. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh; Phan Thị Hải Yến |
| Chiến lược đoán nghĩa của từ lạ trong đọc hiểu tiếng Anh (Strategies of Guessing Unfamiliar Words in English Comprehensive Reading). ISSN 1859 - 3135. | Bài báo | Tạp chí Tự điển học và Bách khoa thư. Số: 1(45). Trang: 86-90. Năm 2017. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ có từ "fish" trong tiếng Anh và từ "cá" trong tiếng Việt (A Study of Linguistic Features of Idioms Containing the Words "Fish" in English and "Cá" in Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 8(202) 2012. Trang: 19-29. Năm 2012. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Đặc trưng ngữ nghĩa, ngữ dụng của từ “hot” trong tiếng Anh và nghĩa dịch tương đương sang tiếng Việt (A Study of the Semantic and Pragmatic Features of "hot" in English and Its Vietnamese Translational Equivalents). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ & đời sống. Số: 9(251). Trang: 34-36. Năm 2016. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Tục ngữ so sánh trong tiếng Anh và tiếng Việt: Những tương đồng và khác biệt (Comparison Proverbs in English and in Vietnamese: Similarities and Dissimilarities). ISSN 1859 - 2635. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Xã hội và Miền Trung. Số: 3(41). Trang: 72-77. Năm 2016. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Phan Thị Xuân Hà |
| Ẩn dụ ý niệm về “quê hương” trong thơ ca tiếng Anh và tiếng Việt (A Study of Conceptual Metaphor of "Homeland" in English and in Vietnamese Poems and Songs). ISBN 978-604-62-6689-1. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế năm 2016. Số: 1(2016). Trang: 617-623. Năm 2016. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số đặc trưng cú pháp và biện pháp tu từ trong khẩu hiệu quảng cáo thực phẩm chức năng bằng tiếng Anh và tiếng Việt (Syntactic Features and Rhetorical Devices in Functional Food Advertising Slogans in English and in Vietnamese). ISBN 978 - 604 - 62 - 4165-2. | Bài báo | Kỷ yếu hội thảo khoa học - Ngữ học toàn quốc 2015. Số: 01. Trang: 492-497. Năm 2015. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Hoán dụ về mùa đông trong những tình khúc tiếng Anh và tiếng Việt (Metonymy Related to Winter in English Versus Vietnamese Songs). Trường Đại học Ngoại ngữ, Huế. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo khu vực nghiên cứu liên ngành về Ngôn ngữ học và giảng dạy ngôn ngữ. Số: 6.11.2015. Trang: 118-125. Năm 2015. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Phương thức tu từ tích hợp trong tình khúc Trịnh "Như cánh vạc bay" (Integrated Rhetorical Devices in Trinh's Love Song "Like a Flying Heron"). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 3(233). Trang: 82-84. Năm 2015. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Ẩn dụ tri nhận về "Sea"/ "Biển" trong những bài hát tiếng Anh và tiếng Việt (Conceptual Metaphor Related to "Sea"/"Biển" in English and Vietnamese Songs). ISSN 1859 - 1531. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 2(99). Trang: 25-32. Năm 2015. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số đặc trưng ngữ dụng của từ God trong tiếng Anh và cách dich tương đương sang tiếng Việt (Pragmatic Features of God in English and Its Vietnamese Translational Equivalents). ISSN 1859 - 3135. | Bài báo | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư. Số: 6 (38) 2015. Trang: 107-110, 126. Năm 2015. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Thực trạng sử dụng một số trang mạng phổ biến trong việc tự học tiếng Anh của sinh viên chuyên Anh năm thứ ba tại trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (Actuality of Using Some Common Websites to Learn English by Third -Year Major English Students at the University of Foreign Language Studies, University of Danang). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 11(241)-2015. Trang: 24-29. Năm 2015. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số đặc trưng của thành ngữ liên quan đến hình tượng thực vật trong tiếng Anh và tiếng Việt nhìn từ góc độ văn hóa (Linguistic Features of Idioms Related to Plants in English and Vietnamese Under Cultural Perspectives). ISBN 978-604-944-281-0. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo khoa học Hà Nội 2015. Số: ISBN978-604-944-281-0. Trang: 1089-1095. Năm 2015. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số đặc trưng ngôn ngữ của danh ngôn diễn đạt tình bạn trong tiếng Anh (A Study of Linguistic Features of Famous Sayings Expressing Friendship in English). ISSN 1859 - 3135. | Bài báo | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư. Số: 2(28). 2014. Trang: 28-35. Năm 2014. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Ẩn dụ về mùa xuân trong các ca khúc tiếng Việt (A Study of Metaphor of Spring in the Vietnamese Songs). ISBN 978 -604-88-2843-1. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo khoa học 2016. Số: 2(2016). Trang: 1005-1010. Năm 2016. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số đặc trưng ngôn ngữ của quảng cáo bất động sản trong tiếng Anh và tiếng Việt (Linguistic Features of Real Estate Advertisements in English vs. Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 11(253). Trang: 15 – 19. Năm 2016. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh; Dương Thị Thảo Giang |
| Đối chiếu Ẩn dụ tri nhận trong những tiêu đề báo thể thao tiếng Anh và tiếng Việt. | Bài báo | Journal of Language and Life. Số: 5b(312)-2021. Trang: 6-12. Năm 2021. | Tác giả: HO THI KIEU OANH - LE THI BON |
| Hiện tượng chuyển nghĩa của từ chỉ màu trắng white trong thành ngữ tiếng Anh nhìn từ góc độ văn hóa (Transference of White in English Idioms from a Cultural Angle). ISSN 1859 - 3135. | Bài báo | Tạp chí Tự điển học và Bách Khoa Thư. Số: 4(18) 7.2012. Trang: 76-83. Năm 2012. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Nghiên cứu hiện tượng chuyển mã trong giao tiếp lời nói trên các trang mạng xã hội của sinh viên Đại học Đà Nẵng (A Study of Code-switching in Speech Behavior on the Face-book of Students at the University of Danang). ISSN 1859 - 1531. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 2(63). Trang: 156-161. Năm 2013. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Nghiên cứu một số đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ diễn đạt tính thiểu tuệ trong tiếng Anh và tiếng Việt (A Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Unintelligence in English Versus Vietnamese). ISSN 1859 - 1531. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 4(53) 2012. Trang: 144-151. Năm 2012. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Võ Phan Vi Lê |
| Nghiên cứu đối chiếu các đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ diễn đạt khoảng cách trong tiếng Anh và tiếng Việt (A Contrastive Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Distance in English Versus Vietnamese). ISSN 1859 -1531. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 9(58). Trang: 117-122. Năm 2012. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Nguyễn Thị Minh Thư |
| Nghiên cứu một số đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ mang nghĩa giàu và nghèo trong tiếng Anh và tiếng Việt (Contrastive Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Richness and Poverty in English and Vietnamese). ISSN 1859 -1531. | Bài báo | Tạp chi Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà nẵng. Số: 6(47). Trang: 193-199. Năm 2011. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh & Lê Thị Lan Anh |
| Một số chỉ tố lịch sự trong hành động ngỏ lời giúp đỡ bằng tiếng Anh và tiếng Việt (Politeness Markers in Offering Assistance in English Versus Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Ngôn ngữ và đời sống. Số: 4(186).2011. Trang: 31-37. Năm 2011. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Phân tích kết cấu câu mệnh lệnh - phần đuôi trong tiếng Anh theo quan điểm kết học, nghĩa học và dụng học (An Analysis of Imperative-Tag Structure in English Under Syntactic, Semantic and Pragmatic Views). | Bài báo | Kỷ yếu Ngữ học toàn quốc 2011. Số: KHXB: 12/GP - CXB. Trang: 412-418. Năm 2011. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Màu sắc và tính biểu cảm trong ca từ Trịnh Công Sơn (Colors and Their Affective Meanings in Trinh Cong Son's Lyrics). ISSN 1859 - 3135. | Bài báo | Từ điển học và Bách Khoa Thư. Số: 3(11)/5-2011. Trang: 89-96. Năm 2011. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số tiểu từ tình thái biểu đạt tính lịch sự trong hành động ngỏ lời bằng tiếng Việt (Some Pragmatic Particles Expressing Politeness in Offering Assistance in Vietnamese Language). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Ngôn ngữ và đời sống. Số: 6(146). Trang: 20-25. Năm 2009. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Phân tích một số động từ cụm dạng Have/Take/Give + A + [V]N trong tiếng Anh theo quan điểm kết học, nghĩa học và dụng học (An Analysis of English Phrasal Verbs of Have/Take/Give + A + [V]N in Semantic and Pragmatic Perspectives). ISSN 0866 - 8612. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Số: 4(25) 2009. Trang: 218-221. Năm 2009. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số cách dùng chỉ tố diễn ngôn Well trong tiếng Anh theo quan điểm dụng học (Some Uses of Well as a Discourse Markers in English in the View of Pragmatics). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Ngôn ngữ và đời sống. Số: 5(151). Trang: 25-29. Năm 2008. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số phương tiện siêu diễn ngôn dùng trong khẩu hiệu tiêu đề quãng cáo tiếng Anh (Some Metadiscourse Means Used in Advertisement Slogans and Headings in English). Số đăng ký KHXB: 223/GP-CXB, ngày 30/12/2008. | Bài báo | Ngữ học trẻ - Năm 2008. Số: KHXB: 223/GP-CXB. Trang: 296-301. Năm 2008. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số quan niệm về lịch sự trong lời ngỏ giúp đỡ (Some Theoretical Perspectives on Politeness in the Speech Act of Offering Assistance). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Ngôn ngữ và đời sống. Số: 3(137). Trang: 14-18. Năm 2007. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Đặc trưng ngôn ngữ của thành ngữ có chứa từ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt (Dưới góc nhìn của Ngôn ngữ học Tri nhận) [Linguistic Features of Idioms That Contain Words Denoting Kinship in English Versus Vietnamese (from Cognitive Linguistics Perspective)]. ISSN 1859 - 3135. | Bài báo | Tạp chí Tự điển học và Bách Khoa Thư. Số: 2(22) 3.2013. Trang: 74-82. Năm 2013. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Phân tích lỗi ngữ dụng trong hành động ngỏ lời của người Việt học tiếng Anh (Analysis of Pragmatic Errors in Offering Assistance Committed by Vietnamese Learners of English). Giấy phép xuất bản số 174/QĐ CXB ngày 28/10/2003. | Bài báo | Ngữ học trẻ - Năm 2003. Số: 174/QĐ CXB. Trang: 315-321. Năm 2003. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Hành động cám ơn và đáp lại lời cám ơn nhìn dưới góc độ lịch sự của hai nền văn hóa Mỹ -Việt (Polite Thanking and Responding in American and Vietnamese Culture). Hội Ngôn ngữ học Việt Nam. | Bài báo | Kỷ yếu Ngữ học trẻ 2001. Số: 0. Trang: 283-286. Năm 2001. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số đặc trưng ngôn ngữ quan trọng trong dịch thuật Anh-Việt, Việt-Anh (Some Noticeable Linguistic Features in English-Vietnamese and Vietnamese-English Translation). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống. Số: 2(52)2000. Trang: 29-31. Năm 2000. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Về cách thức khen và tiếp nhận lời khen trong phát ngôn Việt-Mỹ (Complementing and Responding to Complementing Speech Act in Vietnamese Versus American). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống. Số: 5(55)2000. Trang: 14-17. Năm 2000. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| An analysis of conversational implicatures in the Oscar movie “Spotlight” 2016. | Article | Putrajaya International Conference on Education, Economics, Social Sciences and Engineering 2021 (PICEESE2021) e ISBN: 978-967-2835-03-5 Putrajaya, Malaysia. No: e ISBN: 978-967-2835-03-5. Pages: 49-63. Year 2021. | Authors: Ho Thi Kieu Oanh, Le Hoang Phuong |
| Students’ Perception on Some Common Websites/Webpages Used to Learn English: Advantages and Challenges – A Case Study of Second-year English Major Students at the University of Foreign Language Studies, University of Danang, Vietnam, Danang, Vietnam. | Article | PROCEEDINGS OF THE PUTRAJAYA INTERNATIONAL CONFERENCE ON ADVANCED RESEARCH (PJIC2020). No: eISBN: 978-967-16956-7-8. Pages: 212-220. Year 2020. | Authors: Hồ Thị Kiều Oanh |
| LINGUISTIC FEATURES CAUSING DIFFICULTIES IN TRANSLATING ENGLISH – VIETNAMESE, VIETNAMESE – ENGLISH SPEECHES, ENCOUNTERED BY THIRD-YEAR ENGLISH MAJOR VIETNAMESE STUDENTS OF ENGLISH FACULTY, UNIVERSITY OF FOREIGN LANGUAGE STUDIES, DANANG, VIETNAM. | Article | International Journal of Education and Pedagogy (IJEAP). No: Vol. 2 No. 4 December 2020. Pages: 446-463. Year 2020. | Authors: Hồ Thị Kiều Oanh và Lê Ngọc Hoàng |
| Challenges from Learning Contrastive Analysis Encountered by Vietnamese Students of English: Post-Method Pedagogy Solutions. | Article | The 6th International Open TESOL Conference Proceedings 2018 – Language Learning and Teaching Transformation in the Post-Method Era. No: ISBN: 978-604-922-644-1. Pages: 343 - 354. Year 2018. | Authors: Hồ Thị Kiều Oanh |
| A Study of Linguistic Features of Pun in English versus Vietnamese Advertisements. | Article | Proceeding 2nd International Conference on Social Sciences, Humanities and Technology [ICSHT2018]. No: eISBN 978-967-15744-0-9. Pages: 16-26. Year 2018. | Authors: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Teenage language in online communication on Facebook: problems and solutions. | Article | International Conference, The Linguistics of Vietnam – 30 Years of Renovation and Development. No: ISBN 978-604-944-970-3. Pages: 1000-1011. Year 2017. | Authors: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Actuality of A2-Level English Listening Learning By Non-Major English Vietnamese Students At Danang University. | Article | Hội thảo Quốc tế - TESOL Conference Proceedings 2017 - Innovation and Creativity In Teaching And Learning Foreign Languages. No: ISBN 978-604-92-2509-3. Pages: 453 - 468. Year 2017. | Authors: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Một số cách dùng thức mệnh lệnh với DO trong tiếng Anh (Some Uses of the Imperative with DO in English Language). ISSN 0868 - 3409. | Bài báo | Ngôn ngữ và đời sống. Số: 11(121) 2005. Trang: 36-37. Năm 2005. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Đối chiếu một số đặc trưng cấu trúc ngữ nghĩa tục ngữ Anh-Việt (Contrastive Analysis of Syntactic and Semantic Features of Proverbs in English and Vietnamese). Giấy phép xuất bản số 293/QĐ -CXB, cấp ngày 2/12/2002. | Bài báo | Ngữ học trẻ 2002. Số: 0. Trang: 372-376. Năm 2003. | Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh |
| Difficulties of Third-year English-major Students Learning Semantics at the University of Foreign Language Studies, University of Danang. | Article | Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế năm 2016, Blended Learning and Inovative Approaches in Language Teaching. No: ISBN: 978-604-84-2496-1. Pages: 50 - 56. Year 2016. | Authors: Hồ Thị Kiều Oanh |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2009-2010, QĐ-KT số 5122, ngày 20/10/2010 | Số: QĐ-KT số 5122. Năm: 2010. |
| Bằng khen của UBNDThành Phố, 2009-2010, 8712/QĐ-UBND, ngày 12/11/2010 | Số: 8712/QĐ-UBND. Năm: 2010. |
| Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, 2009-2010, 6156/QĐ-BGDĐT, ngày 30/12/2010 | Số: 6156/QĐ-BGDĐT. Năm: 2010. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2008-2009, ngày 15/10/2009, ĐHĐN | Số: 3173/QĐ-KT. Năm: 2009. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở, 2006-2007, 4914/QĐ-KT, ngày 6/11/2007 | Số: 4914/QĐ-KT. Năm: 2007. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2007-2008, 3554/QĐ-KT ngày 30/10/2008 | Số: 3554/QĐ-KT. Năm: 2008. |
| Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng, 2005-2006, 2667/QĐ-TĐKT, ngày 4/11/2006, ĐHĐN | Số: 2667/QĐ-TĐKT. Năm: 2006. |
| Danh hiệu Lao Động Giỏi cấp Trường, 1999-2000, 297/QĐ-KT, ngày 15/11/2000 | Số: 297/QĐ-KT. Năm: 2000. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở, 2011-2012, 6520/QĐ - KT, ngày 10/10/2012 | Số: 6520/QĐ - KT. Năm: 2012. |
| Danh hiệu Lao Động Giỏi cấp trường, 1991, 322/QĐ-KT, ngày 16/11/1991 | Số: 322/QĐ-KT. Năm: 1991. |
| Kỷ niệm chương vì sự nghiệp giáo dục, 2007-2008, 5961 QĐ/BGD&ĐT, ngày 9/9/2008 | Số: 5961 QĐ/BGD&ĐT. Năm: 2008. |
| Giấy khen, 2011-2015, 1485/QĐ-KT, ngày 29/3/2016 | Số: 1485/QĐ-KT. Năm: 2016. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2018-2019, Số 2770/QĐ-KT, ngày 30/8/2019 | Số: 2770/QĐ-KT. Năm: 2019. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2010-2011, 6065/QĐ-KT, ngày 24/10/2011 | Số: 6065/QĐ-KT. Năm: 2011. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2017-2018, 3044/QĐ-ĐHĐN, ngày 7/9/2018 | Số: 3044/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2018. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2016-2017 , 2726/QĐ-KT, ngày 22/8/2017 | Số: 2726/QĐ-KT. Năm: 2017. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2015-2016, 5079/QĐ-KT, ngày 17/8/2016 | Số: 5079/QĐ-KT. Năm: 2016. |
| Bằng khen của Bộ Trưởng 2015-2016, 2016-2017, 4265/QĐ-BGDĐT, ngày 3/10/2017 | Số: 4265/QĐ-BGDĐT. Năm: 2017. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2014-2015, 4363/QĐ-KT, ngày 21/8/2015 | Số: 4363/QĐ-KT. Năm: 2015. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2013-2014, 4754/QĐ-KT, ngày 18/08/2014 | Số: 4754/QĐ-KT. Năm: 2014. |
| Bằng khen của Bộ Trưởng, 2013- 2014, 3820/QĐ-BGDĐT, ngày 19/9/2014 | Số: 3820/QĐ-BGDĐT. Năm: 2014. |
| Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, 2010-2011, 2012-2013; 5304/QĐ-BGDĐT ngày 12/11/2013 | Số: 5304/QĐ-BGDĐT. Năm: 2013. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2012- 2013, 4682/QĐ-KT, ngày 12/8/2013 | Số: 4682/QĐ-KT. Năm: 2013. |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò