Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
3/1999 - 9/1999
Bệnh viện đa khoa Tỉnh Quảng Nam
Bác sĩ điều trị
10/1999 - 10/2002
- Trường Đại học Y Dược Huế
- BV Trung ương Huế
- Khoa Phụ Sản Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế
- Bác sĩ nội trú các bệnh viện; - Giảng dạy lâm sàng cho các sinh viên năm 04, 05 và 06.
11/2002 - 4/2004
Bệnh viện đa khoa Tỉnh Quảng Nam
Bác sĩ điều trị
6/2004 - 4/2012
Khoa Phụ Sản Bệnh viện Đà Nẵng
Bác sĩ điều trị
4/2012 - 10/2012
Bệnh viện Phụ Sản Nhi Đà Nẵng
Trưởng phòng Hiếm muộn; Được bổ nhiệm Phó Giám đốc Bệnh viện theo quyết định số 1936/QĐ-SYT ngày 17/9/2012
10/2012 - 01/2015
Được biệt phái đến công tác tại Bệnh viện Phụ nữ TP Đà Nẵng
Giám đốc Bệnh viện
01/2015 - Nay
Bệnh viện Phụ Sản Nhi Đà Nẵng
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Y Dược Huế
Trường Đại học kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Phó Giám đốc Phó Bộ Môn Phụ Sản; Giảng viên thỉnh giảng Giảng viên thỉnh giảng
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu hiệu quả khởi phát chuyển dạ bằng sonde Foley ở thai trên 37 tuần tại BV Phụ Sản Nhi Đà Nẵng | Cơ sở | Chủ trì | 2017 |
| Xây dựng ngân hàng tinh trùng phục vụ điều trị vô sinh tại Bệnh viện Phụ Sản Nhi Đà Nẵng. | Thành phố | Chủ trì | 2022 |
| Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm trong điều trị vô sinh tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng | Thành phố | Tham gia | 2020 |
| Nghiên cứu đặc điểm tinh dịch đồ của các cặp vợ chồng vô sinh và một số yếu tố liên quan | Cơ sở | Tham gia | 2021 |
| Đánh giá kết quả điều trị tiêm tinh trùng vào bào tương noãn trên bệnh nhân vô sinh nam do hội chứng tinh trùng yếu - ít - dị dạng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng | Cơ sở | Tham gia | 2022 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Nhân trường hợp ung thư biểu mô tuyến buồng trứng ở thai phụ song thai | trongnuoc | Y học thực hành/ ISSN: 0866-7241 | Phạm Chí Kông |
| Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị rong kinh cơ năng tại Bệnh viện Trung Ương Huế | trongnuoc | Nội san Sản Phụ khoa- Số đặc biệt của Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Tình hình mổ lấy thai tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2002 | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu cải tiến phương pháp mổ lấy thai Misga- Ladach tại Khoa Phụ Sản Bệnh viện Đà Nẵng | trongnuoc | Thời sự Y Dược học (Tạp chí Y khoa của Hội Y học Thành phố Hồ Chí Minh)/ISSN 1859-1787 | Phạm Chí Kông |
| Dậy thì sớm: nguyên nhân, chẩn đoán và điều trị | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Sarcoma cơ vân âm đạo trong thai kỳ: nhân một trường hợp và điểm qua y văn | trongnuoc | Y học thành phố Hồ Chí Minh/ ISSN: 1859-1779 | Phạm Chí Kông |
| Sự phát triển của phôi người trong ống nghiệm | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của Hội chứng buồng trứng đa nang ở các bệnh nhân hiếm muộn tại Khoa Phụ Sản Bệnh viện Đà Nẵng | trongnuoc | Y học thực hành/ ISSN: 0866-7241 | Phạm Chí Kông |
| Rối loạn xuất tinh và cực khóa ở nam giới | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu kết quả tinh dịch đồ ở các trường hợp vô sinh theo tiêu chuẩn Tổ chức Y tế thế giới năm 2010 | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| U lympho ác tính không Hodgkin trong thai kỳ: nhân một trường hợp và điểm qua y văn | trongnuoc | Y học Thành phố Hồ Chí Minh/ ISSN: 1859-1779 | Phạm Chí Kông |
| Hiệu quả của phương pháp điều trị vô sinh do vòi tử cung - phúc mạc bằng phẫu thuật nội soi | trongnuoc | Tạp chí Y Dược học (Trường Đại học Y Dược Huế) ISSN: 1859-3836 | Phạm Chí Kông |
| Nhiễm Chlamydia và vô sinh do vòi tử cung-phúc mạc | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Khảo sát một số đặc điểm siêu âm bìu ở các bệnh nhân vô sinh nam | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Suy tuyến sinh dục khởi phát muộn ở nam giới lớn tuổi | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Khảo sát một số đặc điểm giải phẫu của cơ quan sinh sản nam ở các bệnh nhân vô sinh | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tỉ lệ thành công của kỹ thuật bơm tinh trùng vào buồng tử cung trong điều trị vô sinh tại Khoa Phụ Sản Bệnh viện Đà Nẵng Khảo sát một số đặc điểm nội tiết ở bệnh nhân vô sinh nam | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Khảo sát một số đặc điểm nội tiết ở bệnh nhân vô sinh nam | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu thể tích tinh hoàn, nồng độ một số nội tiết tố và chất lượng tinh dịch đồ ở bệnh nhân vô sinh nam có giãn tĩnh mạch thừng tinh | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu mối liên quan giữa đặc điểm giải phẫu tinh hoàn với các thông số tinh dịch đồ ở bệnh nhân vô sinh nam | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Thai ở đồng thời hai vòi tử cung: nhân một trường hợp và điểm qua y văn | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Chẩn đoán vô sinh nam | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Chẩn đoán và điều trị vô kinh tuổi vị thành niên | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Rối loạn nội tiết sinh sản ở bệnh nhân vô sinh có hội chứng buồng trứng đa nang | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Rối loạn chuyển hóa ở bệnh nhân vô sinh có hội chứng buồng trứng đa nang | trongnuoc | Tạp chí Y Dược học (Trường Đại học Y Dược Huế) ISSN: 1859-3836 | Phạm Chí Kông |
| Hiệu quả khởi phát chuyển dạ của ống thông Foley đặt qua lỗ trong cổ tử cung ở thai ≥ 37 tuần tại Bệnh viện Phụ Sản Nhi Đà Nẵng | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Đánh giá hiệu quả chuyển phôi trữ lạnh ở bệnh nhân thụ tinh trong ống nghiệm tại Bệnh viện Phụ Sản Nhi Đà Nẵng | trongnuoc | Y học thực hành/ ISSN: 0866-7241 | Phạm Chí Kông |
| Defining polycystic ovary syndrome phenotype in Vietnamese women | Article | J Obstet Gynaecol Res/ISSN: 1341-8076 | Phạm Chí Kông |
| Tình hình nhiễm Chlamydia trachomatis ở bệnh nhân đến khám tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2018 - 2019 | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Hiệu quả của kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm trong điều trị vô sinh tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nhiễm SARS-COV-2 trong thai kỳ: báo cáo trường hợp đầu tiên được mổ lấy thai cấp cứu tại Việt Nam và điểm qua y văn | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Should Scrotal Color Doppler Ultrasound Be Routinely Indicated in Fertility Evaluation of Non-Azoospermic Men? | Article | Current Urology/ ISSN: 1661-7649 | Phạm Chí Kông |
| SARS-CoV-2 Infection in Pregnancy: A Case Report on the First Emergency Cesarean Section in Vietnam and Literature Review | Article | Obstet Gynecol Cases Rev/ISSN 2377-9004 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả xử trí ở sản phụ mang thai đa ối ba tháng cuối | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu hiệu quả khởi phát chuyển dạ bằng propess đặt âm đạo | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Báo cáo trường hợp: Hội chứng Kallmann ở nữ. | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Impact of Non-invasive prenatal testing on prenatal diagnosis at Da Nang hospital for women and children | trongnuoc | Tạp chí Y học lâm sàng Bệnh viện Trung ương Huế (ISSN 1859- 3895) | Phạm Chí Kông |
| Aplasia Cutis Congenita associated with the Use of Antithyroid Medications during Pregnancy: A Case Report | Article | Iranian Journal of Neonatology/ ISSN: 2251-7510 | Phạm Chí Kông |
| Bệnh da bóng nước thai kỳ - Pemphygoid gestationis: nhân một trường hợp và hồi cứu y văn | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Bất thường di truyền ở bệnh nhân vô tinh đến khám tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| U túi noãn hoàng buồng trứng trong thai kỳ: nhân một trường hợp hiếm gặp và điểm qua y văn | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Adult granulosa cell tumour of the ovary incidentally discovered during caesarean section in a pregnant patient after IVF: a rare case and a review of the literature | Article | Ecancermedicalscience/ ISSN: 1754-6605 | Phạm Chí Kông |
| Added value of the pulmonary vein pulsatility index and its correlation to neonatal umbilical artery pH in fetal growth restrictions: a Vietnamese matched cohort study | Article | BMC Pregnancy Childbirth/ ISSN: 1471-2393 | Phạm Chí Kông |
| Clinical Characteristics and Risk Factors Associated With Chlamydia Trachomatis Infection In Patients Presenting At Da Nang Hospital For Women and Children | Article | Gynaecol/ ISSN: 0857-6084 | Phạm Chí Kông |
| The Etiology of Infertility in Couples Referred to Da Nang Hospital for Women and Children | Article | Journal of Obstetrics, Gynecology and Cancer Research/ ISSN: 2645-3991 | Phạm Chí Kông |
| Ngứa trong thai kỳ - dưới góc nhìn da liễu | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Đánh giá kết quả điều trị hội chứng tinh trùng ít - yếu - dị dạng bằng phương pháp tiêm tinh trùng vào bào tương noãn tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng Tỷ lệ và kết cục thai kỳ ở những trường hợp thiểu ối có tuổi thai từ 38 tuần trở lên tại Bệnh viện Phụ sản- Nhi Đà Nẵng | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Establishment of a sperm bank for infertility treatment at Da Nang Hospital for Women and Children | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Chromosomal abnormalities and Y chromosome microdeletions in patients with azoospermia andcryptozoospermia | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
| Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị khối u buồng trứng lành tính bằng phẫu thuật tại Bệnh viện Phụ Sản - Nhi Đà Nẵng. | trongnuoc | Tạp chí Phụ Sản/ ISSN 1859 – 3844 | Phạm Chí Kông |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Tiếng Anh
Cử nhân
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò
Hội Đồng Biên tập Tạp chí Phụ Sản
Hội Phụ Sản Việt nam
Hội Đồng Biên tập Tạp chí ecancermedicalscience (https://ecancer.org/en/journal/editorial-board/5; Scopus; Q3,IF 1.8)
Ban soạn thảo và Tổ Biên tập xây dựng Đề án củng cố, nâng cao năng lực cấp cứu và điều trị Sản Nhi đến năm 2025 của Bộ Y tế (Quyết định số 4000/QĐ-BYT ngày 28/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế).
Bộ Y tế