Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1997 - 2000
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Giảng viên - Khoa Công nghệ thông tin
2001 - 2003
Tại Đại học Đà Nẵng
Học cao học
2004 - 2005
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Tổ trưởng Bộ môn Mạng và Truyền thông - Khoa Công nghệ thông tin
2006 - 2010
Tại Đại học Méditerranée, Aix-Marseille II, Cộng hòa Pháp
Nghiên cứu sinh
2011 - 2019
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Phó Khoa Công nghệ thông tin; Tổ trưởng Bộ môn Mạng và Truyền thông - Khoa Công nghệ thông tin
2020 - đến nay
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Trưởng Khoa Công nghệ thông tin
- Hiện nay
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Giảng viên cao cấp - BỘ MÔN MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG - KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN; Thành viên - Hội đồng trường ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Xây dựng dự án đầu tư nâng cao năng lực, chất lượng đào tạo và nghiên cứu về An toàn, An ninh thông tin cho trường Đại học Bách khoa. | Cấp trường | Chủ trì | 2015 |
| Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin quản lý bệnh viện. . | Cấp Thành phố | Tham gia | 2006 |
| Reseach on reconstructing triangular parametric surfaces based on inverse subdivision scheme. | Cấp Đại học Đà Nẵng | Chủ trì | 2014 |
| Xây dựng hệ thống trợ giúp giảng dạy và học tập môn Tin học lý thuyết. | Cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Tham gia | 2004 |
| Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu, bổ sung và biên soạn đặc điểm khí hậu thủy văn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Cấp Thành phố Huế | Tham gia | 2015 |
| Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ tính toán và xử lý song song trên môi trường phân tán. | Cấp Bộ | Chủ trì | 2006 |
| Xây dựng phần mềm bản đồ số dự báo nguy cơ lũ quét các tỉnh Miền Trung. | Cấp Nhà nước | Chủ trì | 2013 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| An Integrated Data Collection and Remote Monitoring of Power Transmission Grid Using Internet of Things (IoT). | Tham luận | Proceedings of The 4th international conference on future networks and distributed systems (ICFNDS'20), 26-27 Nov, 2020, St.petersburg, Russia, ISBN 978-1-4503-8886-3. | Nguyen Tan Khoi, Tran Ho Thuy Tien |
| 3D Reconstruction and segmentation from images. | Bài báo | Proceedings of the National Conference on Fundamental and Applied Information Technology Research (FAIR’2020). ISBN: 978-604-9985-77-5. Nha Trang, Viet Nam, October 8-9, 2020. | Le Tien Mau, Nguyen Tan Khoi, Romain Raffin |
| Nghiên cứu ảnh hưởng và đánh giá giải pháp phát hiện ngăn chặn tấn công mạng LLN. | Bài báo | Tạp chí Thông tin & Truyền thông: Chuyên san Một số vấn đề chọn lọc về An toàn thông tin 2018, ISSN: 1859-3350. | Luangoudom Sonexay, Nguyễn Gia Tuyến, Nguyễn Tấn Khôi, Nguyễn Linh Giang |
| Improve quality of reconstructed triangular B-Spline by modifying knot-vectors. | Tham luận | Hội nghị Quốc gia lần thứ 11 về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR’11). ISBN 978-604-913-614-6. | Nga Le-Thi-Thu, Khoi Nguyen-Tan Thuy Nguyen-Thanh |
| Developing a malware analysis system on distributed environment. | Bài báo | Journal of Science and Technology: Issue on Information and Communications Technology. ISSN 1859-1531. | Khoi Nguyen-Tan |
| The convergence of reconstructing surfaces over triangular parametric domain based on inverse subdivision and geometric approximation. | Tham luận | Hội nghị Quốc gia lần thứ 10 về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR’10), ISBN 978-604-913-614-6. | Lê Thị Thu Nga, Nguyễn Tấn Khôi, Nguyễn Thanh Thủy |
| Reconstruction of equilateral triangles mesh from 3D point sets. | Tham luận | Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ XX - Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ Thông tin và Truyền thông (@2017), ISBN 978-604-67-1009-7. | Nguyễn Bùi Tân Vũ, Lê Thị Thu Nga, Nguyễn Tấn Khôi |
| Reconstruction of low degree B-spline surfaces with arbitrary topology using inverse subdivision scheme. | Bài báo | Journal of Science and Technology: Issue on Information and Communications Technology - University of Danang, ISSN 1859-1531. | Nga Le-Thi-Thu, Khoi Nguyen-Tan, and Thuy Nguyen-Thanh |
| Approximation of triangular B-spline surfaces by local geometric fitting algorithm. | Tham luận | The NAFOSTED Conference on Information and Computer Science, ISBN 978-1-5090-2098-0. | Nga Le-Thi-Thu, Khoi Nguyen-Tan, Thuy Nguyen-Thanh |
| Modeling low degree parametric surfaces from triangular meshes based on local geometric fitting method. | Tham luận | Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ 9 về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin, ISBN 978-604-913-472-2. | Lê Thị Thu Nga, Nguyễn Tấn Khôi, Nguyễn Thanh Thủy |
| Correspondence between images and 3D model. | Bài báo | Journal of Science and Technology: Issue on Information and Communications Technology – University of Da Nang, ISSN 1859-1531. | Mau Le Tien, Khoi Nguyen Tan, Romain Raffin |
| Applying sandbox to malware analysis in distributed environment. | Bài báo | Journal of Science and Technology - University of DaNang, ISSN 1859-1531. | Trần Thanh Liêm, Nguyễn Tấn Khôi |
| Presentations "B-spline surface reconstruction by inverse subdivisions". | Presentations | IEEE-RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies (IEEE-RIVF’09), VietNam. | Khoi Nguyen-Tan, Romain Raffin, Marc Daniel, Cung Le. |
| Xây dựng mô hình tác tử di động hỗ trợ tính toán và xử lý song song trên môi trường phân tán. | Tham luận | Proceedings of ICT.rda'03, HaNoi, VietNam. | Son Le-Van, Khoi Nguyen-Tan |
| Application of GIS to building an early warning system for landslide risk in QuangNgai province. | Bài báo | Journal of Science and Technology - University of DaNang, ISSN 1859-1531. | Nguyễn Tấn Khôi, Bùi Đức Thọ |
| Kỹ thuật giấu tin trong mặt cong tham số B-spline. | Tham luận | Kỷ yếu Hội nghị khoa học Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng. | Nguyễn Tấn Khôi, Nguyễn Văn Mùi |
| Delaunay mesh construction based on parallel computing environment. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, ISSN 1859-1531. | Nguyễn Tấn Khôi, Lê Cung, Phan Văn Sâm |
| Ứng dụng công nghệ GIS xây dựng hệ thống quản lý chất thải sinh hoạt thành phố Quảng Ngãi. | Bài báo | Tạp chí khoa học Đại học Tài chính Quảng Ngãi. | Bùi Tấn Ngọc, Nguyễn Tấn Khôi |
| Application of GIS technology to build a software of mapping flash flood potential in Son-Ha mountainous district of Quang Ngai province. | Bài báo | Journal of Science and Technology - University of DaNang, ISSN 1859-1531. | Khoi Nguyen-Tan, Truyen Nguyen-Tan |
| Developing a decision support system for flash flood early warning. | Tham luận | Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ VI về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR’2013 - Fundamental and Applied IT Research 2013). | Khoi Nguyen Tan |
| Ứng dụng mạng neuron trong hệ thống phát hiện xâm nhập mạng. | Tham luận | Kỷ yếu Hội nghị quốc gia lần thứ V "Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin". | Khoi Nguyen-Tan, Vu Le |
| Constructing inverse Loop subdivision scheme on triangular mesh. | Bài báo | Journal of Science and Technology - University of DaNang. | Nguyen Tan Khoi, Le Thi Thu Nga, Nguyen Thanh Thuy |
| Construction of a 3D objet modelling tool supporting the CAD/CAM/CMM technology. | Bài báo | Journal of Technical Universities, Viet Nam. | Khoi Nguyen-Tan, Cung Le |
| A surface reconstruction approach based on non-uniform inverse Catmull-Clark ubdivision. | Bài báo | Research, Development and Application on Information and Communication Technology Symposium (ICT.rda'10), HaNoi, VietNam. | Khoi Nguyen-Tan |
| Phát triển hệ thống hỗ trợ tính toán và xử lý thông tin khối lượng lớn trong mạng đa tác tử. | Bài báo | Chuyên san Bưu chính Viễn thông. | Lê Văn Sơn, Nguyễn Tấn Khôi |
| G1 continuous connection of Bézier surfaces in B-Rep model. | Bài báo | Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ XVII – Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ Thông tin và Truyền thông @2014. | Lê Thị Thu Nga, Nguyễn Thanh Thủy, Nguyễn Tấn Khôi |
| Research on the construction of parallel-process model on distributed environment. | Bài báo | Journal of science. Natural sciences and technology. Vietnam National University Hanoi, T. XIX. | Khoi Nguyen-Tan, Son Le-Van |
| Xây dựng hệ thống tự động phát hiện xâm nhập mạng trên nền tảng điện toán đám mây. | Tham luận | Kỷ yếu Hội thảo về các Tiến bộ trong Kỹ thuật vì sự Phát triển Bền vững - Conference on Advances in Engineering for a Sustainable Development – CAESD2015. | Nguyễn Tấn Khôi, Trần Hồ Thủy Tiên |
| Reconstructing B-patch surface from triangular mesh. | Article | EAI Endorsed Transactions on Industrial Networks and Intelligent Systems, ISSN 2410-0218. | Nga Le-Thi-Thu, Khoi Nguyen-Tan, Thuy Nguyen-Thanh |
| Reconstructing B-patch Surfaces using Inverse Loop Subdivision Scheme. | Presentations | The 4th International Conference on Information System Design and Intelligent Applications, ISBN 978-981-10-7511-7. | Nga Le-Thi-Thu, Khoi Nguyen-Tan, Thuy Nguyen-Thanh. |
| Develop a Distributed Intrusion detection System based on Cloud Computing. | Article | International Journal of Computer Science and Information Security, ISSN 1947-5500. | Khoi Nguyen-Tan, Trang Dang Thi |
| Developing an Intrusion Detection System for Cloud Computing. | Presentations | Proceedings of the Fourteenth International Conference on Mobile Systems, Applications and Services (MobiSys’2016). | Thang Dang-Duy, Nam Le-Hoai, Khoi Nguyen-Tan |
| Reconstructing Low Degree Triangular Parametric Surfaces Based On Inverse Loop Subdivision. | Article | Proceedings of the International Conference on Nature of Computation and Communication (ICTCC 2014). | Le Thi Thu Nga, Nguyen Tan Khoi, Nguyen Thanh Thuy |
| Presentations "Reconstruction of parametric surfaces using inverse Doo-Sabin subdivision scheme" . | Presentations | Proceedings of the 2014 IEEE Fifth International Conference on Communications and Electronics (IEEE ICCE 2014) , ISBN 978-1-4799-5049-2. | Le Thi Thu Nga, Nguyen Tan Khoi, Nguyen Thanh Thuy |
| Handwriting recognition using B-Spline curve. | Article | Lecture Notes of the Institute for Computer Sciences, Social Informatics and Telecommunications Engineering. | Khoi Nguyen-Tan, Nguyen Nguyen-Hoang |
| Network Transmission of 3D Mesh Data Using Uniform Catmull-Clark Inverse Subdivision.. | Presentations | IEEE-RIVF’2012. | Khoi Nguyen-Tan |
| Reconstruction of Planar Cam Profile Function and its Follower Displacement using B-Spline Curve based on Inverse Subdivision Method and Theory of Contact Relations - Application to Cam Mechanism of Oscillating Follower with Roller. | Article | AIJSTPME - Asian International Journal of Science and Technology in Production and Manufacturing Engineering, Thailand, ISSN:1906-151X. | Cung Le, Khoi Nguyen-Tan |
| A method for describing planar cam profile function from a set of digital points . | Presentations | The 10th Global Congress on Manufacturing and Management (GCMM 2010). | Khoi Nguyen-Tan, Cung Le |
| Using geometry to help converting discrete mesh to parametric surface via subdivision . | Presentations | Seventh International Conference on Curves and Surfaces - SMAI-AFA, Avignon, France. | Authors: Romain Raffin, Khoi Nguyen-Tan, Marc Daniel |
| A method to determine the characteristic of object based on 2D/3D correspondence. | Presentations | Proceedings of the 2019 IEEE-RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies; ISBN: 978-1-5386-9313-1. | Mau Le Tien, Khoi Nguyen Tan and Romain Raffin |
| Reconstruction de surface B-spline par subdivision non-uniforme inverse . | Presentations | Proceedings of GTMG’09, France. | Khoi Nguyen-Tan, R. Raffin, M. Daniel, Cung Le |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHDN 2011-2012 | Năm: 2012. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHDN 2004-2005 | Năm: 2005. |
| Giảng viên giỏi cấp ĐHDN 2005-2006 | Năm: 2006. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHDN 2003-2004 | Năm: 2004. |
| Bằng khen của Bộ trưởng 2014 | Năm: 2014. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHDN 2012-2013 | Năm: 2013. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Bộ 2012-2013 | Năm: 2013. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHDN 2010-2011 | Năm: 2011. |
| Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHDN 2013-2014 | Năm: 2014. |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò