Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2002 - 2003
Student of PreUni, Russian State Hydrometeorological University (SaintPeterbuarg, Russia)
2003 - 2008
Student, Astrakhan State Technical University (Russia)
2008 - 2011
PhDstudent of Lab "Biotechnology and biological active substances", Astrakhan State Technical University (Russia)
2012 - nay
Giảng viên Khoa Hóa Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu khả năng xử lý các hợp chất chứa nitơ, phốt-pho trong nước thải bằng sự kết hợp giữa vi tảo Chlorella vugaris và vi khuẩn Azospirillum sp. được phân lập từ rễ lúa. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2021 | |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học để sản xuất cá hộp không thanh trùng từ cá tra, cá basa. | Đề tài cấp Nhà nước | 2017 | |
| Nghiên cứu quy trình chiết xuất nước cốt Đảng sâm (Codonopsis javanica (Blume) Hook.f.). | Đề tài cấp cơ sở | 2021 | |
| Nghiên cứu chế tạo peptide có hoạt tính sinh học trong sữa đậu nành (Glycine max. L. Merr.). | Đề tài cấp cơ sở | 2020 | |
| Nghiên cứu khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thủy phân cơ thịt đỏ cá ngừ sọc dưa bằng sự kết hợp giữa nhiệt, xúc tác HCl và NaOH nhằm thu dịch protein thủy phân ứng dụng trong thực phẩm. | Đề tài cấp cơ sở | 2019 | |
| Nghiên cứu thu nhận sinh khối protein đơn bào từ vi khuẩn Methylobacterium sp. | Đề tài cấp cơ sở | 2018 | |
| Sản xuất bột gia vị dinh dưỡng từ cơ thịt sẫm màu cá ngừ bằng công nghệ sinh học. | Đề tài cấp Nhà nước | 2018 | |
| Nghiên cứu rút ngắn quá trình nẩy mầm của hạt giống lúa bằng dung dịch nước hoạt hóa điện hóa (ECA). | Đề tài cấp cơ sở | 2012 | |
| Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh có hoạt tính xử lý sulfate từ chủng vi khuẩn Desulfovibrio sp. được phân lập từ phân trâu, bò. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2016 | |
| Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất tinh dầu thơm từ quả phật thủ. | Đề tài cấp Bộ | 2016 | |
| Nghiên cứu tìm kiếm vật liệu hấp phụ thích hợp để sản xuất enzyme lipase cố định ứng dụng trong sản xuất biodiesel. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2016 | |
| Nghiên cứu ứng dụng enzym tách chiết và sản xuất dầu mực từ phụ phẩm mực của các nhà máy chế biến thủy sản. | Đề tài cấp Bộ | 2014 | |
| Ứng dụng phương pháp sinh học để tổng hợp chitin từ phế liệu chế biến thủy sản. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2013 | |
| Ứng dụng công nghệ sinh học sản xuất thức ăn nuôi cá diêu hồng và phân bón sinh học trồng rau từ phế phụ phẩm chế biến thực phẩm. | Đề tài cấp Nhà nước | 2021 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu phản ứng thủy phân sụn khớp chân gà sử dụng enzyme papain . | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Bộ Công thương (ISSN 0866-7756). Số: 41 - 4/2020. Trang: 29-32. Năm 2020. | Tác giả: Bui Viet Cuong; Dang Minh Nhat; Bui Xuan Dong |
| Extracting the endogenous enzyme system from internal organs of fishes farming. | Presentations | Collected materials of the international scientific conference "Recent advances in biotechnology" / NCSTU (ISSN 2307-907X). Pages: 440-443. Year 2011. | Authors: Bui Xuan Dong, Mukatova M.D. |
| Đặc tính enzyme lipase cố định trên chất mang chitosan-Fe3O4 bằng liên kết đồng hóa trị. | Bài báo | Tạp chí Công nghệ Sinh học. Số: 16(2):2018. Trang: 377-383. Năm 2018. | Tác giả: Bui Xuan Dong1, Pham Thi My2, Huynh Van Anh Thi1 |
| Đặc tính enzyme lipase cố định trên chất mang bằng liên kết hóa học. | Bài báo | Tạp chí Hóa học - Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam. Số: 4E(23)55/2017. Trang: 26-31. Năm 2017. | Tác giả: Bùi Xuân Đông, Nguyễn Văn Tuyên, Lê Thị Hằng |
| Tuyển chọn các chủng vi khuẩn Lactobacillus sp. sinh lactic và bacteriocin hàm lượng cao từ các sản phẩm thủy sản lên men. | Bài báo | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số: ISSN: 1859– 4581. Trang: 179-187. Năm 2017. | Tác giả: Phạm Thị Điềm; Bùi Thị Thu Hiền; Trịnh Thành Trung; Trần Thị Lệ Quyên; Vũ Thị Quyên; Bùi Thị Minh Nguyệt; Bùi Xuân Đông |
| Nghiên cứu sản xuất thử nghiệm biodiesel từ lipit thu hồi từ công nghiệp chế biến surimi. | Bài báo | Kỷ yếu HNKH quốc gia "Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam". Số: Kỷ yếu HNKH Quốc gia lần thứ II Đà Nẵng 2015-2016. Trang: 1132-1140. Năm 2016. | Tác giả: Phạm Thị Mỹ; Bùi Xuân Đông |
| Đánh giá giá trị dinh dưỡng và sinh học của sản phẩm cá đóng hộp không thanh trùng . | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt nam. Số: 53 (4B) 2015. Trang: 207-214. Năm 2015. | Tác giả: Bui Xuan Dong, Pham Thi My |
| Nghiên cứu thu hồi các hoạt chất sinh học từ phế liệu chế biến thuỷ hải sản ứng dụng công nghệ ECA. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Viện Hàm lân khoa học và Công nghệ Việt nam. Số: 52 (5C). Trang: 109-114. Năm 2014. | Tác giả: Bui Xuan Dong |
| Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thủy phân cơ thịt đỏ cá ngừ sọc dưa (Sarda orientalis) với xúc tác NaOH nhằm thu dịch protein thủy phân. | Bài báo | Tạp chí Khoa học - Công nghệ Thủy sản (ISSN 1895-2252). Số: 02/2018. Trang: 16-23. Năm 2018. | Tác giả: Bùi Viết Cường, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Bùi Xuân Đông, Trần Thị Thu Vân |
| Nghiên cứu xây dựng phương pháp ngâm ủ mầm mạ bằng dung dịch nước hoạt hóa điện hóa (ECA). | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ, Đại học Đà nẵng (ISSN 1859-1531). Số: Số 1(62).2013. Trang: 20-24. Năm 2013. | Tác giả: Bùi Xuân Đông |
| Establishing a procedure of using commercial protease to collect fish protein hydrolysate (FPH) from non-toxic pufferfishes (Lagocephalus wheeleri) as a functional food ingredient. | Article | Biosciences Biotechnology Research Asia (ISSN 0973-1245) - ISI. No: Vol 17 N2. Pages: 373-383. Year 2020. | Authors: Bui Thi Thu Hien, Pham Thi Diem, Vu Xuan Son, Nguyen Viet Nghia, Tran Nhat Anh, Dang Minh Nhat, Bui |
| Screening for optimal parameters of nattokinase synthesis by Bacillus subtilis natto in solid state fermentation. | Article | International Journal on Advanced Science, Engineering and Information Technology (ISSN: 2088-5334) -SCOPUS Q2. No: Volume 10 Issue 3. Pages: 1207-1213. Year 2020. | Authors: Cuong Viet Bui, Minh Nguyet Thi Nguyen, Minh Hanh Thi Truong, and Xuan Dong Bui. |
| Studying on isolating and selecting benzene - degrading bacteria in Danang. | Presentations | VII International scientific conference: Advanced science (ISBN 978-5-907204-22-5). Pages: 25-31. Year 2019. | Authors: Pham Thi My; Bui Xuan Dong |
| Study of technological regimes of the swelling process of Vietnamese dried raw materials when received dietary fiber. | Article | Young Scientist (ISSN 2708-5341). No: 21 (259) May 2019. Pages: 160-163. Year 2019. | Authors: Pham Thi My; Bui Xuan Dong |
| Extraction of protein hydrolysate prepared from red meat of oriental tuna by enzyme. | Presentations | WORLD SCIENCE: PROBLEMS AND INNOVATIONS (ISBN 978-5-907103-02-3). Pages: 199-206. Year 2018. | Authors: Bui Xuan Dong, Pham Thi My |
| Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thủy phân sụn khớp chân gà với xúc tác enzyme Protamex. | Bài báo | Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển - Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh. Số: 19(4). Trang: 73-79. Năm 2020. | Tác giả: Bùi Viết Cường∗, Nguyễn Thị Kim Chi, Bùi Xuân Đông |
| Optimization of production parameters of fish protein hydrolysate from Sarda orientalis black muscle (by-product) using protease enzyme. | Article | Clean Technologies and Environmental Policy (2020) (ISSN 1618954X) - Q1. No: 23. Pages: 31–40. Year 2021. | Authors: Xuan Dong Bui, Cong Tuan Vo, Viet Cuong Bui, Thi My Pham, Thi Thu Hien Bui, Toan Nguyen-Sy, Thi Dong Phuong Nguyen, Kit Wayne Chew, M. D. Mukatova & Pau Loke Show |
| Nghiên cứu phản ứng thủy phân sụn khớp chân gà sử dụng Flavourzyme. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Trường đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng. Số: 35(04). Trang: 1-6. Năm 2019. | Tác giả: Bùi Viết Cường, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Văn Quang, Bùi Xuân Đông, Phạm Thị Mỹ |
| Study of isolating and selecting Methylobacterium sp. from the leaves of the rice (oryza sativa) in Danang. | Article | The scientific method (ISSN 2708-5341). No: N19/2018. Pages: 35-41. Year 2018. | Authors: Pham Thi My; Bui Xuan Dong |
| Ферментативный гидролиз красного мяса восточного тунца (sarda orientalis) в технологии получения белковых продуктов. | Article | Norwegian Journal of development of the International Science (ISSN 3453-9875). No: 7/2017. Pages: 53-58. Year 2017. | Authors: Bui Xuan Dong |
| The technology to produce non-pasteurizing canned fishes from farmed fishes by using biological techniques. | Article | The Russian State Library. No: Астрахань, 2011. Pages: - 215 pages. Year 2011. | Authors: Bui Xuan Dong |
| Study of the quality of a new range of preserves from semi-matured pond fish . | Article | Journal Vestnik ASTU "General scientific" (ISSN1812-9498; IF-0,138; Russia SCI; List of Higher Attestation Commission of the Russian Federation). No: №2. Pages: 137 - 142. Year 2011. | Authors: Bui Xuan Dong, Mukatova M.D. |
| Making non-pasteurizing canned product from fillet of farmed fishes by activating their endogenous enzyme system. | Article | Journal News of the higher educational institutions "Food Technology" ISSN 0579-3009; Index 70372 (Russia SCI; List of Higher Attestation Commission of the Russian Federation). No: №4. Pages: 35-37. Year 2011. | Authors: Bui Xuan Dong, Mukatova M.D. |
| Способ приготовления пресервов из несозревающей прудовой рыбы. | Presentations | Международная отраслевая научная конференция Профессорско-преподавательского состава Астраханского государственного Технического университета, Посвященная 80-летию основания астраханского Государственного технического университета – Агту (54 ппс). Pages: 109-110. Year 2010. | Authors: Bui Xuan Dong, Mukatova M.D. |
| Extracting lipid and enzymes from solid waste of fish-processing factories. | Presentations | Collection of scientific works of the Third International Scientific-Practical Conference "Synergetic ideas in science, education, culture» (ISBN 580870281X, 9785808702813). Pages: 55-60. Year 2010. | Authors: Bui Xuan Dong, Nguyen Van Hung |
| Study possibility of immobilization of protease on magnetic nanoparticles Fe3O4. | Article | European Applied Sciences EAS (ISSN 2195-2183). No: 10. Pages: 67-69. Year 2014. | Authors: Bui Xuan Dong, Pham Thi My |
| Рациональная утилизация белок- и жиросодерзащих отходов переработки прудовых видов рыб. | Article | Journal "Rybprom" ISSN 2073-9656 (Russia SCI). No: №1. Pages: 56-57. Year 2010. | Authors: Bui Xuan Dong, Mukatova M.D., Pham Thi My |
| The assessment of the quality of farmed fishes after salting. | Presentations | Technology and equipment of chemical, biotechnology and food industries. Proceedings of the All-Russian scientific conference of students and young scientists with international participation (ISSN 978-5-9257-0217-8). Pages: 379-381. Year 2010. | Authors: Bui Xuan Dong, Mukatova M.D. |
| How to use of dictionaries in studying. | Presentations | Workshop materials for foreign students - future teachers of the Russian language - (ISSN 1812-9498). Pages: 58-61. Year 2009. | Authors: Nguyen Ha Hiep, Nguyen Van Hung, Bui Xuan Dong, Тамно Арманд |
| The assessment of activity of protease enzyme extracting from meat and from internal organs of farmed-fishes in using them to produce non-pasteurizing canned product. | Article | Journal Vestnik of Astrakhan State Technical University "General scientific" (ISSN 1812-9498 - IF-0,053; Russian SCI). No: №1. Pages: 137-140. Year 2009. | Authors: Bui Xuan Dong |
| The effect of heat in sterilizing on the quality of canned fishes. | Presentations | Materials of the International scientific conference "Scientific potential students - the future of Russia" - Stavropol, 2007 (ISSN 2037-907X). Pages: 86-87. Year 2007. | Authors: Bui Xuan Dong |
| Some experiences in applying models of bio-gas production in Vietnam. | Article | The collection of scientific articles "Science: Search 2006" (ISSN 1812-9498). No: T.2. Pages: 74-77. Year 2007. | Authors: Bui Xuan Dong |
| The production of functional canned food from meat of silver carps dipping into sesame oil. | Article | Vavilov Reading of SGAU "NI Vavilov" (UDC 339.13.012). No: 2007. Pages: 299-304. Year 2007. | Authors: Bui Xuan Dong |
| The model of production of non-pasteurizing canned product from farmed fishes. | Article | Journal Vestnik ASTU "General scientific" (ISSN1812-9498; IF-0,056; Russia SCI; List of Higher Attestation Commission of the Russian Federation). No: №1. Pages: 149-152. Year 2010. | Authors: Bui Xuan Dong, Mukatova M.D. |
| Physiological characteristics of the sulphate-reducing bacteria isolated from cattle manure. | Article | European Applied Sciences EAS (ISSN 2195-2183). No: 09/2015. Pages: 52-55. Year 2015. | Authors: Pham Thi My, Bui Xuan Dong, Nguyen Thi Lan Phuong |
| Giá trị dinh dưỡng và sinh học của bột gia vị từ thịt đỏ cá ngừ. | Tham luận | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Bộ Công thương (ISSN 0866-7756). Trang: 44-46. Năm 2019. | Tác giả: Bùi Xuân Đông |
| Bio-gas, the potential alternative energy. | Presentations | Problems of preservation and rational use of biodiversity of the Caspian and neighboring regions. (ISBN 5230202610). Pages: 141-143. Year 2006. | Authors: Bui Xuan Dong |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Chiến sỹ thi đua cơ sở | Số: 4363/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2015. |
| Giải thưởng Hoạt động Khoa học và Công nghệ tiềm năng năm học 2014-2015 | Số: 435/QĐ-ĐHBK-KHCN&HTQT. Năm: 2015. |
| Giấy khen Công đoàn Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | Số: 197/QĐ/TVCĐ. Năm: 2014. |
| Giấy khen Hiệu trưởng - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | Số: 134/QĐ-ĐHBK-HCTH. Năm: 2014. |
| Chiến sỹ thi đua cơ sở | Số: 5079/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2016. |
| Chiến sỹ thi đua cơ sở | Số: 2726/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2017. |
| Chiến sỹ thi đua cấp Bộ 2017 | Số: 4394/QĐ-BGDĐT. Năm: 2017. |
| Chiến sỹ thi đua cấp Bộ 2021 | Số: 568/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 02 năm 2021. Năm: 2021. |
| Chiến sỹ thi đua cơ sở | Số: 2862/QĐ-ĐHĐN ngày 25/8/2020, Đại học Đà Nẵng. Năm: 2020. |
| Chiến sỹ thi đua cơ sở | Số: 2770/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2019. |
| Chiến sỹ thi đua cơ sở | Số: 3044/QĐ-DHĐN. Năm: 2018. |
| Bằng khen của Thành Đoàn Đà Nẵng, giai đoạn 2016-2018 | Số: 166/NQ-KT. Năm: 2019. |
Sở hữu trí tuệ
Giải khuyến khích "Tài năng khoa học trẻ Việt Nam - VIFOTEC": "Research on the suitable processing of seafood waste in Danang city" Hướng dẫn sinh viên NCKH Nguyễn Thị Hồng Dung-09SH; Nguyễn Thị Nhật Lệ-09SH
Hà Nội
2015
Holcim Prize for Sustainable Development 2015 (giải khuyến khích): "Phân lập vi khuẩn khử sulfate Desulfovibrio oxamicus FE ứng dụng trong xử lý nước thải nhiễm phèn sắt". Hướng dẫn sinh viên NCKH: Trịnh Thị Mỹ Hạnh; Nguyễn Thị Mộng Linh; Lê Thị Hằng
TP. Hồ Chí Minh
2015
Sáng chế: "Quy trình sản xuất chế phẩm sữa đậu nành chứa peptit có hoạt tính sinh học"
Cục Sở hữu Trí tuệ (Việt Nam)
2020
Giải pháp Công nghệ hữu ích: "Phương pháp sản xuất bột gia vị dinh dưỡng từ cơ thịt đỏ cá ngừ bằng công nghệ sinh học"
Cục Sở hữu Trí tuệ - Bộ Khoa học và Công nghệ
(https://bit.ly/2QRWwQR)
2019
TOP 5 YOUNG SCIENTIST AWARD
VIETNAM - 2018
MERCK IN VIETNAM, Ho Chi Minh city
2018
Holcim Prize for Sustainable Development 2015 (giải khuyến khích): "Sản xuất chế phẩm muối tỏi bột và tinh dầu tỏi từ tỏi Lý Sơn". Hướng dẫn sinh viên NCKH:Nguyễn Thị Mộng Linh - 11SH; Lê Thị Hằng - 11SH
TP. Hồ Chí Minh
2016
Giải thưởng "Hoạt động khoa học và công nghệ tiềm năng" năm học 2014-2015.
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
2015
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò