Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2003 - 2004
Công ty tư vấn thiết kế và xây dựng - Bộ Công nghiệp
Kỹ sư
2004 - 2007
Đại học Bách khoa Đà Nẵng.
Giảng viên - Công tác tại Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Phó bí thư Liên chi đoàn Khoa Xây dựng DD & CN.
2007 - 2008
Đại học Bách khoa Đà Nẵng.
Giảng viên - Công tác tại Khoa Môi trường
2008 - 2009
Viện khoa học ứng dụng quốc gia Lyon (INSA Lyon) - Cộng hòa Pháp
Học Master
2009 - 2013
Viện Bách khoa Quốc gia Lorraine - Cộng hòa Pháp.
Nghiên cứu sinh; Chủ tịch Hội sinh viên Việt nam tại hai thành phố Nancy - Metz.
2014 - Nay
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Trưởng Bộ môn Giảng viên Khoa Môi trường
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả và tái sử dụng nước thải an toàn cho môi trường. | Đề tài cấp cơ sở | 2019 | |
| Nghiên cứu sự thay đổi thành phần và tính chất nước thải đô thị thành phố Đà nẵng theo thời gian và không gian nhằm đề xuất các giải pháp công nghệ xử lý phù hợp đáp ứng hiệu quả về kinh tế và bảo vệ môi trường. | Đề tài cấp Bộ | 2018 | |
| Đề xuất giải pháp thu gom nước thải và chống ngập úng khu vực ven biển phía Đông Nam quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. | Đề tài cấp cơ sở | 2017 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp cải thiện chất lượng nước sông Phú Lộc, Đà Nẵng. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Đà nẵng. Số: Vol 19, No 3. Trang: 18-24. Năm 2021. | Tác giả: Lê Năng Định |
| Nghiên cứu tính chất, thành phần, lưu lượng nước thải tại khu vực quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà nẵng. | Bài báo | Tạp chí Xây dựng. Số: 5. Trang: 30 -37. Năm 2019. | Tác giả: Năng Định1; Đồng Thị Ngọc Sinh2; Nguyễn Đình Huấn1 |
| Đánh giá hiện trạng sử dụng nước và đề xuất giải pháp tái sử dụng nước thải sau sử lý cho các khu nghỉ dưỡng ven biển Đà nẵng . | Bài báo | Tạp chí Xây dựng. Số: 7. Trang: 45-53. Năm 2019. | Tác giả: Lê Năng Định1; Phan Thị Ngọc Hân1; Huỳnh Thị Phương Thảo1; Nguyễn Tiến Dũng1 |
| Nghiên cứu, đề xuất giải pháp kiểm soát, nâng cao hiệu quả hồ điều tiết Đò Xu – TP Đà Nẵng. | Bài báo | Tạp chí Xây dựng. Số: 7. Trang: 203 - 208. Năm 2019. | Tác giả: Lê Năng Định; Lê Thị Kiều Oanh |
| Population mobility and urban wastewater dynamics. | Article | Science of the Total Environment. No: 622-623. Pages: 1431-1437. Year 2018. | Authors: Chrystelle N.H. Atinkpahoun; Nang Dinh Le; Steve Pontvianne; Hélène Poirot; Jean-Pierre Leclerc; Marie-Noëlle Pons; Henri H. Soclo |
| Daily wastewater pollutant dynamics with respect to catchment population structure. | Article | Urban Water Journal. No: Volume 14, Issue 10. Pages: 1016-1022. Year 2017. | Authors: N. D. Le, X. France, S. Pontvianne, H. Poirot, J. P. Leclerc & M. N. Pons |
| Occurrence of eight household micropollutants in urban wastewater andtheir fate in a wastewater treatment plant. Statistical evaluation. | Article | Science of the Total Environment. No: 481. Pages: 459-468. Year 2014. | Authors: Laure Pasquini, Jean-François Munoz, Marie-Noëlle Pons, Jacques Yvon, Xavier Dauchy, Xavier France, Nang Dinh Le, Christian France-Lanord, Tatiana Görner |
| Urban space analyzing: methods comparison. | Presentations | STIC & Environnement 2011- Ecole des Mines de Saint Etienne-France. Year 2011. | Authors: Nang Dinh Le, Aziz Assaad, Jean-Pierre Leclerc, Thierry Devillard, Marie-Noëlle Pons |
| Urban waste water spatiotemporal composition variability. | Article | LEESU – École des Ponts ParisTech - France. No: 4. Pages: 99-106. Year 2010. | Authors: N.D. Le, Z. Akrour, A. Assaad, S. Pontvianne, H. Poirot, J.P. Leclerc, M.N. Pons, X. France, P. Battaglia |
| Relations between waste water characteristics and housing type . | Article | Ecole doctorale (RP2E)-Sciences Ingénierie Ressources Procédés Produits Environnements. No: 2010. Year 2010. | Authors: Nang Dinh LE, Jean Jacques RANDRIANAMANANA, Marie-Noëlle PONS, Jean-Pierre LECLERC |
| Industrial effluents treatment and management (pedagogical simulator, building learning scenarios, for distribution in Vietnam). | Presentations | INSA Lyon - Mémoire de Master recherche « Sciences de l’Environnement Industriel & Urbain (SEIU) ». Year 2009. | Authors: LE Nang Dinh |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Giải thưởng Loa Thành - Dành cho đồ án tốt nghiệp xuất sắc | Số: 28_2003. Năm: 2003. |
| Giấy khen của Đại sứ quán Việt nam tại Pháp | Năm: 2012. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở | Năm: 2015. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở | Năm: 2017. |
| Bằng khen của chủ tịch TP về thành tích xuất sắc trong hoạt động khoa học công nghệ | Số: 6273/QĐ-UBND-03/11/2017. Năm: 2017. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở | Năm: 2018. |
| Chiến sĩ thi đua cấp Bộ | Năm: 2019. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở | Năm: 2019. |
| Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở | Năm: 2020. |
| Bằng khen cấp Bộ | Năm: 2020. |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò