Chuyên gia

Thông tin chuyên gia

Quay về
  Nam       Nữ
Khoa học tự nhiên
Khoa học kỹ thuật và công nghệ
Khoa học y, dược
Khoa học nông nghiệp
Khoa học xã hội
Khoa học nhân văn
Chuyên gia tư vấn về các công nghệ ưu tiên để chủ động tham gia cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Chuyên gia tư vấn hỗ trợ hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Chuyên gia tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp nâng cấp, chuyển đổi công nghệ
Lĩnh vực khác

Quá trình Công tác

Thời gian
Cơ quan
Vị trí
01 - 2006
đến tháng 07 năm 2007 tại Đại học Công nghệ Curtin (nay là Đại học Curtin), Úc.
02 - 2012
đến tháng 02 năm 2015 tại Trường Đại học Công nghệ Queensland (QUT), Úc.
09 - 1997
đến 09 năm 1999.
09 - 1999
đến nay Trực tiếp giảng cho hệ đại học Nguyên lý kế toán (Tiếng Việt và Tiếng Anh), Kế toán tài chính (Tiếng Việt và Tiếng Anh), Hệ thống thông tin kế toán; Trực tiếp giảng cho hệ cao học Kế toán tài chính nâng cao.
01 - 2000
đến nay hướng dẫn sinh viên kế toán thực tập, viết báo cáo thực tập và khóa luận tốt nghiệp ở cấp đào tạo đại học với các đề tài liên quan đến kế toán doanh nghiệp, kế toán quản trị, phân tích tài chính và kiểm soát nội bộ.
01 - 2016
đến tháng 2 năm 2020.
-
-
-

Đề tài

Tên đề tài Cấp Vai trò Năm
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ tuân thủ về công bố thông tin trong các báo cáo tài chính giữa niên độ của các nước thuộc khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. Đề tài cấp cơ sở 2016
Đối chiếu hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam với hệ thống chuẩn mực trình bày báo cáo tài chính quốc tế. Đề tài cấp Bộ 2012
Nghiên cứu hệ thống thông tin kế toán đáp ứng yêu cầu quản lý tài chính theo phân cấp ở Tập đoàn điện lực Việt Nam. Đề tài cấp Bộ 2009
Hội nhập kinh tế và phát triển kế toán doanh nghiệp từ 1995: Trực trạng, thách thức và triển vọng. Đề tài Khác 2012

Tạp chí

Tên bài báo Loại Tạp chí Tác giả
Phương pháp ghi kép vào tài khoản - Cơ sở hình thành và nguyên tắc ghi kép. Bài báo Tạp chí phát triển kinh tế (Economic Development Review, ISSN: 1859-1124). Số: 242. Trang: 39-44. Năm 2010. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Công bố thông tin về báo cáo bộ phận của các công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. Bài báo Nghiên cứu kinh tế (Economics Studies, ISSN 0866 - 7489). Số: 2(501). Trang: 47-61. Năm 2020. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường; ThS. Trịnh Thị Ngọc Mùi
Công bố thông tin về lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu của các công ty niêm yết ở Việt Nam. Bài báo Nghiên cứu kinh tế (Economics Studies, ISSN 0866 - 7489). Số: 2(489). Trang: 11-20. Năm 2019. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường; ThS. Lê Thùy Trang
Risk management disclosure by financial listed companies in Vietnam. Bài báo Journal of Trade Science. Số: 6(4). Trang: 25-35. Năm 2018. Tác giả: Nguyen Huu Cuong, Vo Hoang Tung
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ công bố thông tin của các doanh nghiệp thuộc ngành tiêu dùng niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Bài báo Nghiên cứu kinh tế (Economics Studies, ISSN 0866 - 7489). Số: 4(479). Trang: 33-41. Năm 2018. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường, ThS. Lê Thị Bảo Ngọc
Công bố thông tin về quản lý rủi ro của các công ty thuộc ngành tài chính niêm yết ở Việt Nam. Bài báo Tạp chí khoa học thương mại. Số: 121. Trang: 24-32. Năm 2018. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường, ThS. Võ Hoàng Tùng
Công bố thông tin tùy ý trên báo cáo tài chính giữa niên độ của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Bài báo Nghiên cứu kinh tế (Economics Studies, ISSN 0866 - 7489). Số: 8(483). Trang: 44-53. Năm 2018. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường; ThS. Dương Ngọc Như Quỳnh
Lý thuyết khung áp dụng trong các nghiên cứu công bố thông tin trong báo cáo tài chính. Bài báo Tạp chí Kế toán & Kiểm toán. Số: 163 (4/2017). Trang: 22-25. Năm 2017. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường
Báo cáo tài chính giữa niên độ ở Việt Nam: thực tiễn và giải pháp. Bài báo Nghiên cứu kinh tế (Economic Studies, ISSN 0866 - 7489). Số: 9 (460). Trang: 31-37. Năm 2016. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường
Công bố thông tin trong báo cáo tài chính giữa niên độ của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam: Tồn tại và giải pháp. Bài báo Tạp chí Kinh tế & Phát triển (Journal of Economics & Development, ISSN 1859-0012). Số: 221. Trang: 82-90. Năm 2015. Tác giả: TS. Nguyễn Hữu Cường
Một số bất cập trong Luật thuế thu nhập cá nhân. Bài báo Tạp chí Kế toán & Kiểm toán. Số: 6. Trang: 36-38. Năm 2013. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Are Accounting Standards Neutral or Unbiased?. Bài báo Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 5(46). Trang: 146-152. Năm 2011. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Tìm một phương pháp hợp lí về hạch toán nghiệp vụ xuất khẩu theo mức giá quy định. Bài báo Tạp chí Tài chính. Số: 481. Năm 2004. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Hoàn thiện hạch toán hoạt động xuất nhập khẩu uỷ thác. Bài báo Tạp chí Kế toán. Số: 39. Năm 2002. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Cần hiểu và vận dụng đúng chế độ tài chính trong hạch toán. Bài báo Tạp chí kế toán. Số: 33. Năm 2001. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Thực trạng tổ chức bộ máy kế toán theo chế độ kế toán hiện hành. Bài báo Tạp chí Kế toán. Số: 17. Năm 1999. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Tài khoản kế toán áp dụng trong hai phương pháp hạch toán hàng tồn kho. Bài báo Tạp chí kế toán. Số: 14. Năm 1998. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
Integrated reporting disclosure alignment levels in annual reports by listed firms in Vietnam and influencing factors. Article Meditari Accountancy Research (ABDC: A, Scopus: Q2, ESCI). No: ahead-of-print. Pages: n/a. Year 2021. Authors: Nguyen Huu Cuong; Nguyen Phan Minh Hoa; Tran Bich Hiep; Nguyen Thi Thien Nga; Hoang Le Thanh Thuy; Do Thi Thu Hien
Discretionary disclosure in interim financial reports of listed companies in Vietnam. Article Vietnam's Socio-Economics Development (ABDC: C). No: 24(99). Pages: 3-16. Year 2019. Authors: Nguyen Huu Cuong; Duong Ngoc Nhu Quynh
Interim Financial Reporting in the Asia-Pacific Region: A review of regulatory requirements. Article Corporate Ownership and Control. No: Volume 10 (Issue 3, Spring 2013 - Scopus, Q3). Pages: 380-388. Year 2013. Authors: Nguyễn Hữu Cường, Gerry Gallery, Tracy Artiach
Enron Fiasco: Business Difficulty and the Role of Enron Directors. Article Corporate Ownership and Control. No: Volume 8, Issue 4 (Scopus, Q3). Pages: 165-168. Year 2011. Authors: Nguyễn Hữu Cường
Factors Causing Enron's Collapse: An Investigation into Corporate Governance and Company Culture. Article Corporate Ownership and Control. No: Volume 8, Issue 3 (Scopus, Q3). Pages: 585 - 593. Year 2011. Authors: Nguyễn Hữu Cường
Sustainability and Corporate Social Responsibility from Business Ethics Perspective. Article Corporate Ownership and Control. No: Volume 9 (Issue 1, Fall 2011, Scopus, Q3). Pages: 115 - 121. Year 2011. Authors: Nguyễn Hữu Cường
The Possibilities of Adopting IAS/IFRS in Vietnam: An Analysis. Article Corporate Ownership and Control. No: Volume 9 (Issue 1, Fall 2011 - Scopus, Q3). Pages: 161-171. Year 2011. Authors: Nguyễn Hữu Cường
Xác định giá trị của hàng tồn kho thừa, thiếu phát hiện qua kiểm kê. Bài báo Tạp chí Tài chính. Số: 475. Năm 2004. Tác giả: Nguyễn Hữu Cường
The need for Legislation like Sarbanes-Oxley for IT governance: An Australia perspective. Article Information Systems Control Journal (ISSN 1526-7407). No: Vol 3 2007 (ABDC: C). Pages: 1-5. Year 2007. Authors: Nguyễn Hữu Cường

Tạp chí

Hình thức Năm
Giấy khen của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (hiện nay là Trường Đại học Kinh tế) vì đã đạt thành tích cao trong học tập và rèn luyện khoá học 1993 - 1997 Năm: 1997.
Giải thưởng RW Cook Prize do Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Curtin (Australia) tặng cho sinh viên xuất sắc trong môn học Kế toán tài chính thuộc chương trình sau đại học tại Trường (năm học 2006- 2007) Năm: 2008.
Giấy khen của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Curtin (Australia) tặng vì đã có thành tích xuất sắc trong học tập (Năm học 2006). Năm: 2007.
Giấy khen của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (hiện nay là Trường Đại học Kinh tế), Đại học Đà Nẵng tặng giấy khen vì đã đạt thành tích tốt trong hoạt động nghiên cứu khoa học năm 1997 Năm: 1997.
Giấy khen của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (hiện nay là Trường Đại Học Kinh tế) vì đã đạt thành tích giảng viên giỏi cấp Trường Năm: 2001.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng năm học 2001 - 2002 Số: Quyết định số 1501/QĐ - TĐKT. Năm: 2002.
Giấy khen của Giám đốc Đại học Đà Nẵng tặng Giấy khen vì đã có thánh tích xuất sắc trong năm học 2002 - 2003 Số: Quyết định số 1652/QĐ -TĐKT. Năm: 2003 .
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng năm học 2002 - 2003 Số: Quyết định số 1651/QĐ - TĐKT. Năm: 2003 .
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng năm học 2004 - 2005 Số: Quyết định số 2060/QĐ - TĐKT . Năm: 2005.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng năm học 2003 - 2004 Số: Quyết định số 1755/QĐ - TĐKT. Năm: 2004.
Giấy khen của Giám đốc Đại học Đà Nẵng tặng vì đã hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học 2007 - 2008 Số: Quyết định số 3557/QĐKT. Năm: 2008.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2009 – 2010 Số: theo Quyết định số 5122/QĐKT. Năm: 2010.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2010 - 2011 Số: Quyết định số 6065/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2011.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2011 - 2012 Số: 6529/QĐ -TĐKT. Năm: 2012.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2015 - 2016 Số: 5079/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2016.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2016 - 2017 Số: 2726/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2017.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2018 - 2019 Số: 2770/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2019.
Giấy chứng nhận của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2019 - 2020 Số: 2862/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2020.
Giấy khen của Giám đốc Đại học Đà Nẵng tặng vì đã hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học 2009 - 2010 Số: Quyết định số 5124/QĐKT . Năm: 2010.
Bằng Khen của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào tào vì đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2003 - 2004 Số: 2094/QĐ/BGD&ĐT. Năm: 2005.

Sở hữu trí tuệ

Ngoại ngữ

Ngoại ngữ
Trình độ

Kinh nghiệm

Hội đồng
Cấp
Vai trò