Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
02/2009 - 7/2012
Viện nghiên cứu khoa học và kỹ thuật giao thông Pháp (IFSTTAR), chuyên ngành thuỷ văn nguy hiểm.
Nghiên cứu sinh
11/2013 - 7/2015
Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên nước, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.
Giám đốc
01/2020 - Nay
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.
Trưởng khoa Xây dựng Công trình Thủy
1999 - 2009
Khoa Xây dựng Thuỷ lợi–Thuỷ điện, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.
Giảng dạy
12/2014 - 12/2019
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.
Trưởng khoa Xây dựng Thủy lợi & Thủy điện
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Xây dựng bản đồ ngập lụt và hệ thống các vị trí quan trắc lũ trên địa bàn thành phố Đông Hà. | Đề tài Khác | 2019 | |
| Xây dựng phần mềm tần suất theo phương pháp Bayesian Markov chain Monte Carlo. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2013 | |
| Nghiên cứu xây dựng bộ cơ sở dữ liệu mưa cực hạn phục vụ giảm nhẹ thiên tai trên địa bàn một số tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2018 | |
| Nghiên cứu cân bằng nước hệ thống sông Hương phục vụ cho nhu cầu phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2010. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2002 | |
| Nghiên cứu chế tạo dây chuyền công nghệ sản xuất ống bê tông có lỗ xung quanh để thu nước thấm. | Đề tài ươm tạo công nghệ | 2008 | |
| Nghiên cứu xây dựng bản đồ rủi ro sạt lở đất cho các tỉnh duyên hải Miền Trung. | Đề tài cấp cơ sở | 2019 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Ảnh hưởng của phân bố mưa trong xây dựng bản đồ nguy cơ sạt lở đất bằng phương pháp thống kê Frequency Ratio . | Bài báo | Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi-Môi trường. Số: 70. Trang: 1-8. Năm 2020. | Tác giả: Đoàn Viết Long, Võ Nguyễn Đức Phước, Nguyễn Chí Công, Nguyễn Tiến Cường |
| Nghiên cứu giảm sự thiếu chắc chắn trong công tác dự báo lũ hệ thống sông Vu Gia-Thu Bồn. | Bài báo | Tuyển tập Công trình Hội nghị khoa học Cơ học thủy khí toàn quốc lần thứ 21. Số: 21. Trang: 158-166. Năm 2019. | Tác giả: Võ Ngọc Dương; Lê Hùng; Tô Thúy Nga; Nguyễn Quang Bình; Phạm Lý Triều; Đoàn Viết Long; Nguyễn Chí Công |
| Xử lý biên triều tại vùng cửa sông không có số liệu đo trong mô hình thủy lực, áp dụng cho Cửa Lở thuộc lưu vực sông Tam Kỳ . | Bài báo | Tuyển tập Khoa học Hội nghị Cơ học Thủy khí toàn quốc lần thứ 23. Số: 23. Trang: 21-29. Năm 2021. | Tác giả: Nguyen Quang Binh, Nguyen Chi Cong |
| Nghiên cứu khôi phục dữ liệu sạt lở đất dùng dữ liệu ảnh vệ tinh Sentinel 2 và thuật toán phân loại Support Vector Machine . | Bài báo | Tuyển tập Khoa học Hội nghị Cơ học Thủy khí toàn quốc lần thứ 23. Số: 23. Trang: 315-322. Năm 2021. | Tác giả: Đoàn Viết Long, Nguyễn Chí Công, Phạm Thành Hưng, Nguyễn Tiến Cường |
| Đánh giá thực trạng và giải pháp nghiên cứu về sạt lở đất ở Việt Nam giai đoạn 2010-2020. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thủy lợi. Số: 61. Trang: 119-128. Năm 2020. | Tác giả: Đoàn Viết Long, Nguyễn Chí Công, Nguyễn Quang Bình, Nguyễn Tiến Cường |
| ứng dụng ảnh vệ tinh Landsat trong phân tích diễn biến đường bờ biển tỉnh Bình Định. | Bài báo | Tuyển tập Công trình Hội nghị khoa học Cơ học thủy khí toàn quốc lần thứ 21. Số: 21. Trang: 56-64. Năm 2019. | Tác giả: Nguyễn Chí Công; Võ Trung Dũng; Võ Ngọc Dương |
| Regional flood frequency studies in flash flood Prone areas: possibilities and risks. | Presentations | 6th Hymex Workshop, Primõsten, Croatia, 7-10 Mai 2012. Pages: 1-2. Year 2012. | Authors: CONG N'Guyen Chi , Payrastre Olivier, Gaume Eric |
| Landslide susceptibility mapping by combining the analytical hierarchy process and regional frequency analysis methods: A case STUDY for Quangngai province (Vietnam). | Article | Springer Nature Singapore Pte Ltd. No: doi.org/10.1007/978-981-15-0291-0_180. Pages: 1327-1334. Year 2019. | Authors: nguyen chi cong; nguyen quang binh; vo nguyen duc phuoc |
| Xây dựng bản đồ mưa ngày lớn nhất cho khu vực miền Trung và Tây Nguyên. | Bài báo | Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học Cơ học thủy khí toàn quốc lần thứ 20. Số: 20. Trang: 97-106. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Chí Công, Nguyễn Vĩnh Long |
| Đánh giá số liệu mưa vệ tinh cho lưu vực sông Vu Gia-Thu Bồn, tỉnh Quảng Nam. | Bài báo | Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học Cơ học thủy khí toàn quốc lần thứ 20. Số: 20. Trang: 1-9. Năm 2017. | Tác giả: Phạm Thành Hưng, Nguyễn Chí Công, Võ Ngọc Dương, Nguyễn Hoàng Lâm, Nguyễn Trường Huy, Nguyễn Lê Hoàng Dung |
| Xây dựng bản đồ mưa ngày lớn nhât cho tỉnh Quảng Nam dựa trên phân tích tần suất mưa vùng và suy luận Bayesian. | Bài báo | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thủy lợi và Môi trường. Số: ISSN 1859-3941, Vol: 56. Trang: p 65-71. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Chí Công |
| Chọn hàm phân phối xác suất đại diện cho phân phối mưa 1 ngày max tại Việt Nam. | Bài báo | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thủy lợi và Môi trường. Số: ISSN 1859-3941, Vol: 56. Trang: p 72-79. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Trường Huy, Nguyễn Hoàng Lâm, Võ Ngọc Dương, Phạm Thành Hưng, Nguyễn Chí Công |
| Phân tích tần suất mưa cực hạn cho tỉnh Gia Lai dựa trên cách tiếp cận vùng. | Bài báo | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thủy lợi và Môi trường. Số: ISSN 1859-3941, Vol: 57. Trang: p 11-18. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Chí Công |
| Xây dựng Atlas mưa ngày cực đại cho Việt Nam. | Bài báo | Tạp chí Khí tượng Thủy văn. Số: Vol 674. Trang: p 24-31. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Hoàng Lâm, Nguyễn Trường Huy, Võ Ngọc Dương, Phạm Thành Hưng, Nguyễn Chí Công |
| Một số cải tiến trong phân tích tần suất lũ vùng. | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 6(55)2012. Trang: 1-7. Năm 2012. | Tác giả: NGUYỄN Chí Công |
| Studies on the causes of landslides for mountainous regions in central region of Vietnam. | Bài báo | THE UNIVERSITY OF DANANG, JOURNAL OF SCIENCE AND TECHNOLOGY. Số: VOL. 17, NO. 12.1, 2019. Trang: 29-33. Năm 2019. | Tác giả: Vo Nguyen Duc Phuoc, Nguyen Quang Binh, Pham Dinh Hung, Doan Viet Long, Nguyen Chi Cong |
| Phân tích đường cong tần suất lũ vùng cho khu vực Trung Trung Bộ Việt Nam. | Bài báo | Tạp chí khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 4(45)-B11-166-KTH. Trang: 1-7. Năm 2011. | Tác giả: Nguyễn Chí Công ; Phạm Văn Chiến |
| ứng dụng dữ liệu mưa vệ tinh GSMaP_NRT trong mô phỏng và điều tiết lũ cho hồ Định Bình. | Bài báo | Tuyển tập Công trình Hội nghị khoa học Cơ học thủy khí toàn quốc lần thứ 21. Số: 21. Trang: 667-675. Năm 2019. | Tác giả: Phạm Công Thành; Nguyễn Quang Ngân; Nguyễn Viết Quang Tuấn; Nguyễn Chí Công; Dương Thị Bích Hường |
| Reducing uncertainty in flood frequency analyses : A comparison of local and regional approaches involving information on extreme historical. | Article | Jounal of Hydrology. No: ISSN: 0022-1694, Vol: 541. Pages: p 90-98. Year 2016. | Authors: K.Halbert, Nguyen Chi Cong, O. Payrastre, E. Gaume. |
| Comment réduire les incertitudes d’estimation des quantiles de débits des crues exceptionnelles ? Comparaison d’approches statistiques historiques et/ou régionales. | Article | La Houille Blanche. No: DOI 10.1051/lhb/20150035. Pages: p. 64-71. Year 2015. | Authors: Chi Cong NGUYEN; Eric G; Olivier P |
| Regional flood frequency analyses involving extraordinary flood events at ungauged sites: further developments and validations. | Article | Journal of Hydrology. No: Vol: 508. Pages: 385-396. Year 2014. | Authors: C.C.Nguyen, E.Gaume, O.Payrastre |
| Do regional methods really help reduce uncertainties in flood frequency analyses?. | Presentations | European Geosciences Union. Pages: 1-5. Year 2013. | Authors: Chi Cong Nguyen, Olivier Payrastre and Eric Gaume |
| Accounting for extreme floods occurred at ungauged sites in regional flood frequency studies. | Article | Comprehensive Flood Risk Management-Taylor & Francis Group, London. No: ISBN 978-0-415-62144-1. Pages: 34. Year 2013. | Authors: Payrastre O.; Chi Cong N.; Gaume E. |
| Inventories of extreme floods at ungauged sites and regional flood frequency analyses: methodological reflections and evaluation of performances. | Article | La Houille Blanche. No: Doi 10.1051/lhb/201311. Pages: 16-23. Year 2013. | Authors: Chi Cong Nguyen; Olivier Payrastre and Eric Gaume |
| Inventaires de crues extremes sur sites non jaugés et analyse statistique régionale des débits: réflexions méthodologiques et évaluation des performances. | Presentations | Congré SHF " Evénements extremes fluviaux et maritimes" Paris, 1-2 février 2012. Pages: 1-8. Year 2012. | Authors: Chi-Cong Nguyen, Olivier Payrastre, Eric Gaume |
| Toward new paradigms of resettlement policy in water resources project in Vietnam: Experiences of two projects in central Vietnam. | Article | Asian Journal of Environment and Disaster Management. No: ISSN : 1793-9240, Vol: 07. Pages: p 373-392. Year 2017. | Authors: Lê Hữu Tí, Nguyễn Chí Công |
| Incorporation of information on extreme floods in regional flood frequency analyses: Some methodological improvements. | Presentations | Geophysical Research, Vienna, Austria. Pages: 5842. Year 2011. | Authors: Cong N.C; Payratre. O ; Gaume. E |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2013-2014 | Năm: 2014. |
| Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học năm 2016, giải Ba, Bộ GD&ĐT | Năm: 2016. |
| Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2015-2016 | Năm: 2016. |
| Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2016-2017 | Năm: 2017. |
Sở hữu trí tuệ
Giải thưởng "Vũ Tất Uyên" dành cho công trình khoa học công nghệ xuất sắc năm 2017.
Hội Cơ học Thủy khí Việt Nam
2018
Giải thưởng "Hoạt động Khoa học và công nghệ xuất sắc năm học 2016-2017", giải C
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
2017
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò