Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
6/2004 - 4/2005
Kỹ sư Nhân viên Phòng Thiết kế Công ty CPTV ĐTXD CTGT Quảng Trị
4/2005 - 9/2006
Trợ giảng Khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách khoa ĐHĐN
9/1999 - 6/2004
Sinh viên khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng
9/2006 - 2/2008
Giảng viên Khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách khoa ĐHĐN
2/2020 - nay
Giảng viên chính Khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách khoa ĐHĐN
11/2018 - nay
NCS Trường Đại học Bách Khoa Đại học Đà Nẵng
2/2008 - 10/2010
Học viên cao học Trường Đại học Nantes Pháp
10/2010 - 2/2020
Giảng viên Khoa Xây dựng Cầu Đường Trường Đại học Bách khoa ĐHĐN
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| QUY HOẠCH HỆ THỐNG GIAO THÔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG (Đề tài ứng dụng). | Đề tài cấp cơ sở | 2020 | |
| Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo an toàn giao thông trên mạng lưới đường bộ đi qua các tỉnh khu vực miền Trung. | Đề tài cấp ĐHĐN | 2016 | |
| Nghiên cứu ứng dụng hệ thống giao thông thông minh trong hoạt động quản lý giao thông ở một số đô thị lớn Miền Trung Việt Nam. | Đề tài cấp Bộ | 2018 | |
| Nghiên cứu các giải pháp thiết kế nút giao thông cùng mức trong điều kiện giao thông đô thị Việt Nam. | Đề tài cấp Bộ | 2008 | |
| Nghiên cứu giải pháp nâng cao an toàn giao thông và chống ùn tắc ở một số đô thị lớn Việt Nam. | Đề tài cấp Bộ | 2010 | |
| Khảo sát hiện trạng đi lại của sinh viên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, những kiến nghị tăng sử dụng giao thông thân thiện nhằm giảm ùn tắc giao thông. | Đề tài cấp cơ sở | 2019 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Điều khiển giao thông trên các đường phố của TP Đà Nẵng khí có tuyến xe buýt nhanh BRT.. | Bài báo | Tuyển tập công trình Hội thảo quốc gia: Công nghệ xây dựng tiên tiến hướng đến phát triển bền vững. Số: ISBN 978-604-82-1805-8. Trang: 225-332. Năm 2016. | Tác giả: Phan Cao Thọ, Trần Thị Phương Anh, Nguyễn Xuân Thủy |
| Hành vi chọn phương tiện xe buýt và xe máy của người dân thành phố Đà Nẵng - Mô hình logit nhị phân. | Bài báo | Hội thảo Ứng dụng công nghệ mới trong công trình xanh lần thứ 6 (AtiGB2020). Số: 1859-1531. Trang: 86-92. Năm 2021. | Tác giả: Trần Thị Phương Anh, Phan Cao Thọ, Fumihiko Nakamura |
| GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG KHAI THÁC HỆ THỐNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ HUẾ. | Bài báo | Tuyển tập công trình Hội thảo quốc gia: Ứng dụng công nghệ mới trong công trình xanh lần thứ 5- 019 (ATiGB). Số: ISBN: 1859-1531. Trang: Trang 52-64. Năm 2019. | Tác giả: Lê Quốc Phong, Phan Cao Thọ, Trần Thị Phương Anh. |
| Những nhân tố ảnh hưởng đến hành vi lái xe tiềm ẩn gây tai nạn giao thông của tài xế xe ôm công nghệ. | Bài báo | Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 11. Trang: 132-136. Năm 2018. | Tác giả: Lê Thành Quang, Võ Đình Quang Nhật, Trần Thị Phương Anh, Nguyễn Phước Quý Duy |
| Xác định vị trí vạch dừng hợp lý trong nút giao thông điều khiển bằng tín hiệu đèn cho một số nhóm nút ở đô thị miền trung Việt nam. | Bài báo | Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 11. Trang: 181-185. Năm 2018. | Tác giả: Trần Thị Bảo Yến, Phan Cao Thọ, Trần Thị Phương Anh |
| Nghiên cứu phát triển hệ thống giao thông xe đạp và bộ hành trong các đô thị Việt nam theo hướng giao thông xanh và bền vững. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN. Số: 11(120).2017-Quyển 3. Trang: 76. Năm 2017. | Tác giả: Nguyễn Tiến Thái, Phan Cao Thọ, TrầnThị Phương Anh |
| Xây dựng hệ thống cảnh báo ùn tắc và tai nạn giao thông trong đô thị Việt Nam. | Bài báo | Tạp chí khoa học công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 7(104). Trang: 17-21. Năm 2016. | Tác giả: Phan Cao Tho, Tran Thi Phuong Anh, Hoang Trung Thanh, Phan Mai Trung. |
| Nâng cao khả năng tiếp cận hệ thống GTCC đường thủy - Trường hợp bến du thuyền sông Hương thành phố Huế.. | Bài báo | Tạp chí Giao thông vận tải. Số: ISSN 2354 - 0818. Trang: 224-230. Năm 2016. | Tác giả: Trần Thành Nhân, Phan Cao Thọ, Trần Thị Phương Anh |
| Nghiên cứu khả năng áp dụng các trường hợp bài toán làn sóng xanh trong GTĐT Việt Nam. | Bài báo | Tuyển tập công trình Hội thảo quốc gia Công nghệ xây dựng tiên tiến hướng đến phát triển bền vững. Số: Số: ISBN 978-604-82-1805-8. Trang: 217-224. Năm 2016. | Tác giả: Phan Cao Thọ, Trần Thị Phương Anh, Hoàng Văn Mạnh |
| Giới thiệu một số đặc trưng về chất lượng để đánh giá hệ thống giao thông công cộng. | Bài báo | Proceeding of The 2nd Conference on Transport Infrastructure with Sustainable Development (TISDC 2016). Số: ISBN: 978-604-82-1809-6. Trang: 163-167. Năm 2016. | Tác giả: Nguyễn Phước Quý Duy, Trần Thị Phương Anh |
| Nghiên cứu sử dụng hiệu quả hệ thống vạch sơn trong tổ chức giao thông mạng lưới đường đô thị. | Bài báo | Tạp chí Khoa học và Công nghệ ĐHĐN. Số: 11(108).2016, Quyển 2. Trang: 258-263. Năm 2016. | Tác giả: Phan Cao Thọ, Hồ Quang Trung, TrầnThị Phương Anh |
| Factors influencing mode of transport in students – A case study of Danang, Vietnam. | Bài báo | Proceeding of The 2nd Conference on Transport Infrastructure with Sustainable Development (TISDC 2016). Số: ISBN: 978-604-82-1809-6. Trang: 209 - 223. Năm 2016. | Tác giả: Anh Thi Phuong Tran, Duy Q.Nguyen - Phuoc |
| Nghiên cứu đề xuất các trị số đặc trưng cường độ của BTN chặt 12,5 và 19 trong tính toán thiết kế kết cấu mặt đường. | Bài báo | Tạp chí khoa học công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 11/2015. Trang: 24-28. Năm 2015. | Tác giả: Nguyễn Thanh Cường, Trần Thị Phương Anh, Phạm Ngọc Phương |
| Quy hoạch tổ chức và điều khiển giao thông theo hướng phát triển xanh và bền vững. | Bài báo | Tạp chí khoa học công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 11/2015. Trang: 183-189. Năm 2015. | Tác giả: Phan Cao Thọ, Trần Thị Phương Anh, Nguyễn Thanh Cường, Phạm Ngọc Phương |
| Phạm vi sử dụng tín hiệu đèn tại nút giao thông vòng đảo ở thành phố Đà Nẵng. | Bài báo | Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN;. Số: Số 01(86).2015. Trang: 69. Năm 2015. | Tác giả: Vũ Quí Lộc; Phan Cao Thọ; Trần Thị Phương Anh ; |
| Modeling of Urban Public Transport Choice Behaviour in Developing Countries: A case study of Da Nang, Viet Nam. | Article | Proceedings of the International Conference GTSD2020. No: ISSN: 2194-5357. Pages: 338-350. Year 2020. | Authors: Tran-Thi P.Anh, Nguyen-Phuoc Q.Duy, Phan Cao Tho and Fumihiko Nakamura |
| Turn signal use among motorcyclists and car drivers: The role of environmental characteristics, perceived risk, beliefs and lifestyle behaviours. | Article | Accident Analysis and Prevention Journal. No: 144 (9/2020). Pages: Volume 144. Year 2020. | Authors: Duy Quy Nguyen-Phuoc, Chris De Gruyter, Oscar Oviedo-Trespalacios, Diep Ngoc Su,Anh Thi Phuong Tran |
| How do lifestyle behaviours affect risky driving behaviors? a case study of app-based motorcycle taxi riders in Danang, Vietnam. | Article | PROCEEDING OF THE THIRD INTERNATIONAL CONFERENCE ON TRANSPORTATION INFRASTRUCTURE AND SUSTAINABLE DEVELOPMENT - TISDIC 2019. No: ISBN: 978-604-82-2893-4. Pages: 344-356. Year 2019. | Authors: Vo Nhat Dinh Quang, Le Thanh Quang, Tran Phuong Anh Thi, Nguyen-Phuoc Quy Duy |
| Nghiên cứu phạm vi sử dụng tín hiệu đèn điều khiển tại nút giao thông trên tuyến có hành lang BRT ở đô thị Việt Nam. | Bài báo | Proceeding of The 2nd Conference on Transport Infrastructure with Sustainable Development (TISDC 2016). Số: ISBN: 978-604-82-1809-6. Trang: 169-176. Năm 2016. | Tác giả: Phan Cao Thọ, Trần Thị Phương Anh, Lê Thanh Hải, Trịnh Quang Lương |
| Turn signal use among car drivers and motorcyclists at intersection: A case study at Danang, Vietnam. | Article | Accident Analysis and Prevention. No: 128 (07/2019). Pages: 25–31. Year 2019. | Authors: Duy Q. Nguyen-Phuoc, Anh T. P. Tran, Chris De Gruyter, Inhi Kim, Diep N. Su |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Giấy khen của Giám đốc Đại học Đà Nẵng năm học 2015-2016 | Số: 5077/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2016. |
| Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2016-2017" | Số: 2726/QĐ-KT ngày 22/8/2017. Năm: 2017. |
| Giấy khen "Đã có thành tích tốt trong hoạt động CĐ năm học 2010-2011" | Số: 114/QĐ/TVCĐ. Năm: 2011. |
| Giấy khen "Đã có thành tích tốt trong hoạt động CĐ năm học 2011-2012" | Số: 130/QĐ/TVCĐ. Năm: 2012. |
| Giấy khen "Đã có nhiều đóng góp tích cực trong hoạt động công đoàn khóa VII, NK 2011-2013" | Số: 156/QĐ/TVCĐ. Năm: 2012. |
| Giấy khen "Đã có thành tích tốt trong hoạt động CĐ năm học 2012-2013" | Số: 175/QĐ/TVCĐ. Năm: 2013. |
| Giấy khen "Đã có thành tích XS trong hoạt động CĐ năm học 2013-2014" | Số: 225/QĐKT-CĐĐHĐN. Năm: 2014. |
| Giấy khen "Đạt thành tích xuất sắc năm học 2014-2015" | Số: 313/2011/KT. Năm: 2015. |
| Giấy khen "Đã có thành tích xuất sắc trong hoạt động CĐ năm học 2017-2018" | Số: 73/QĐ-CĐĐHĐN. Năm: 2018. |
| Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2018-2019" | Số: 2770/QĐ-ĐHĐN ngày 30/08/2019. Năm: 2019. |
| Giấy khen "Thành tích nổi bật trong việc hỗ trợ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 đợt 2 của Trường ĐHBK"" | Số: 2433/QĐ-ĐHBK. Năm: 2020. |
| Danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2019-2020" | Số: 2862/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2020. |
| Giấy khen "Vì đã có thành tích XS trong năm học 2019-2020" | Số: 1808/QĐ-ĐHBK. Năm: 2020. |
| Giấy khen Đảng viên Đạt danh hiệu "Đảng viên hoàn thành XS nhiệm vụ" năm 2020 | Số: 32-QĐ/ĐU. Năm: 2020. |
| Giấy khen "Vì đã có thành tích tiêu biểu trong công tác tự đánh giá, KĐCL CSGD và CTĐT giai đoạn 2010-2020" | Số: 204/QĐ-ĐHBK. Năm: 2020. |
| Giấy khen "Đạt thành tích xuất sắc năm học 2010-2011" | Năm: 2015. |
| Giấy khen "Đã có thành tích xuất sắc trong hoạt động CĐ năm học 2016-2017" | Số: 79/QĐKT-CĐĐHĐN. Năm: 2017. |
Sở hữu trí tuệ
Giải nhất - Giải thưởng Loa Thành lần thứ 16 - Dành cho SV có ĐATN xuất sắc
Hội đồng giải thưởng Loa Thành lần thứ 16: Bộ Xây dựng, Bộ GD Đào tạo, Đoàn TNCS HCM, Hội XDVN, Hội KTS VN
2004
Huy hiệu tuổi trẻ sáng tạo
BCH Trung ương ĐTN CSHCM
2004
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò