Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2004 - 2007
Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học
phụ trách khoa học và tổ chức
2007 - 2010
Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học
khoa học và tổ chức
1996 - 2002
Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học
Phụ trách thiết bị
1981 - 1996
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
phụ trách phòng thí nghiệm
2002 - 2004
Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học
khoa học và đối ngoại
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Bảo tồn lưu giữ nguồn gen vi sinh vật | Nhà nước | Chủ trì | 2011 |
| nghiên cứu vi sinh vật thực phẩm | Nhà nước | Chủ trì | 1985 |
| Sản xuất và ứng dụng sinh khối vi sinh vật | Nhà nước | Chủ trì | 1991 |
| Nghiên cứu công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp, protein bất hoạt riboxom có giá trị sử dụng trong y dược và nông nghiệp | Nhà nước | Chủ trì | 2003 |
| 1. Đề tài hợp tác nghiên cứu đa dạng vi sinh vật, Việt Nam (hợp tác với Viện Công nghệ và Thẩm định Quốc Gia Nhật Bản từ 2004 đến nay). | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2004 |
| Nghiên cứu sản xuất chế phẩm chitin và chitosan oligomer dùng làm chế phẩm bảo vệ thực vật | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2010 |
| 6. Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh vật sử dụng trong phòng trừ bệnh héo xanh lạc và vừng | Nhà nước | Chủ trì | 2007 |
| 5. Nghiên cứu chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi | Nhà nước | Chủ trì | 2007 |
| 4. Nghiên cứu chế phẩm xử lý ô nhiễm môi trường chăn nuôi vừa và nhỏ | Nhà nước | Chủ trì | 2007 |
| 2. Đề tài hợp tác nghiên cứu chế phẩm probiotic cho chăn nuôi | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2007 |
| Nghiên cứu sản xuất chế phảm sinh học chất lượng cao dùng cho nghiên cứu sinh học phân tử | Nhà nước | Chủ trì | 2004 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| A 70 kD chloroplast DNA polymerase from pea that shows high procesivity and displays moderate fidelity. | trongnuoc | Molecular genetics and Genomics | |
| Áp dụng Công nghệ gen phát hiện vi sinh vật mang độc tố trong một số thực phẩm. | trongnuoc | Di truyền và ứng dụng | |
| TCP34 , an intriguing nuclear-encoded response regulator-like TPR protein of higher plant chloroplast | trongnuoc | Journal of Molecular Biology | |
| Nghiên cứu, phân lập, tuyển chọn, đánh giá các đặc tính sinh học, tạo tổ hợp các chủng vi sinh vật hữu ích từ các nguồn khác nhau phục vụ cho việc sản xuất một số chế phẩm probiotic dung trong chăn nuôi | trongnuoc | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
| Nghiên cứu khả năng kháng tế bào ung thư trong điều kiện phòng thí nghiệm của dịch chiết từ sinh khối nấm cordyceps militaris (L.) Link phân lập từ tự nhiên | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| Bước đầu nghiên cứu khả năng sinh enzyme phân huỷ xác thực vật của nhóm nấm sợi phân lập từ lá cây rụng ở Việt Nam | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| An active PAH-degrading microbial consortium developed from dioxin-contaminated sediments via enrichment technique. | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Kineosporia babensis sp. nov., isolated from plant litter in Vietnam. | trongnuoc | Int J Syst Evol Microbiol | |
| Phân lập, tuyển chọn, đánh giá các đặc tính probiotic của một số chủng vi sinh vật hữu ích để sản xuất các chế phẩm probiotic dùng trong chăn nuôi | trongnuoc | Khoa học, công nghệ, chăn nuôi | |
| Study PAH degrading bacteria isolated from dioxin contaminated environments in Vietnam. | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Taxonomic and ecological studies of actinomycetes from Vietnam: Isolation and genus-level diversity | trongnuoc | International Journal of antibiotics | |
| Sử dụng kỹ thuật di truyền trong nghiên cứu tương tác protein | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| Nghiên cứu các thông số kỹ thuật sản xuất probiotic dang lỏng và bột dùng trong chăn nuôi | trongnuoc | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
| Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn lactic dung trong chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh và phụ phẩm nông nghiệp cho gia suc nhai lại | trongnuoc | Di truyền ứng dụng | |
| Carboxy terminal region of a chloroplast DNA polymerase accessory factor stimulates DNA polymerase activity. | trongnuoc | Indian journal of biochemistry and biophysics. | |
| Suppression of pea nuclear DNA topoisomerase I enzyme activity by pea PCNA: | trongnuoc | Plant Journal | |
| Sản xuất sinh khối nấm sợi và ethanol từ bột sắn sống . | trongnuoc | ||
| Lựa chọn thành phần môi trường lên men ethanol trực tiếp từ bột sắn sống . | trongnuoc | ||
| Giới thiệu hoạt động của Bảo tàng giống chuẩn vi sinh vật, Đại học Quốc gia hà nội | trongnuoc | ||
| An introduction to Vietnam bioresources centers and current activities of Vietnam Type Culture Collection (VTCC) | trongnuoc | ||
| Isolating bacteria degrading polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) in Vietnam | trongnuoc | ||
| Nghiên cứu sự phân bố và một số đặc điểm sinh học của vi khuẩn Bacillus thuringiensis phân lập tại vườn quốc gia Cát bà. | trongnuoc | ||
| Screening evaluation and exploiting of insecticidal genes of Bacillus thuringiensis of Vietnam. | trongnuoc | ||
| Mycological diversity and biological activities of soil fungy isolated in Trung Khanh natures reserve. | trongnuoc | ||
| Management of microbial resoorce at VTCC. | trongnuoc | ||
| Khảo sát và đánh giá vai trò của vi sinh vật trong môi trường nhiễm chất da cam/dioxin tại sân bay Đà Nẵng. | trongnuoc | ||
| Isolating bacteria degrading polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) in Vietnam: | trongnuoc | ||
| Study biodiversity of yeast isolated in Phong NHa –Ke Bang National Park . | trongnuoc | ||
| Screening producer for lignocellulose degradation enzymes from Aspegillus and Trichoderma isolated in Vietnam : ACM6 Ha Noi.11.2009.P71-80. | trongnuoc | ||
| Sàng lọc cry8Da kháng côn trùng bộ cánh cứng từ chủng Bacillus thuringiensis phân lập tại Việt Nam. | trongnuoc | ||
| Taxonomic and ecological studies of microorganisms in Vietnam and the Ultilization | trongnuoc | ||
| News about aquatic hyphomycetes isolated from fallen leaves in Vietnam | trongnuoc | ||
| Effect of inhibitory factor (IF) on varieties of raw starch digestion with glucoamylase. | trongnuoc | Ann. Repts. OSAKACBiotech. Japan. | |
| Sử dụng Glucoamylaza từ nấm Aspergillus niger and immobilized yeast in ethanol fermentation và nấm men trong lên men ethanol trực tiép từ bột sắn. | trongnuoc | Tạp chí Sinh học, | |
| Một số đặc tính của enzimcủa nấm sợi Aspergillus henegergi TH3186. | trongnuoc | Tap chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm | |
| Nghiên cứu sử dụng nòi nấm men lai trong lên men ethanol. | trongnuoc | Tạp chí Di truyền và ứng dụng | |
| Sử dụng nấm men chịu nhiệt trong lên men ethanol từ bột sắn sống. | trongnuoc | Tạp chí Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm | |
| Phân lập và tuyển chọn các chủng nấm sợi có khả năng sinh glucoamylaza thuỷ phân tinh bột sống . | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Hoạt tính glucoamylaza thuỷ phân tinh bột sống của một số chủng nấm sợi mới phân lập. | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Tuyển chọn chủng nấm men phù hợp với yêu cầu sản xuát rượu vang . | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Tách dòng ADN mã hoá cho kháng nghuyên nhân tế bào gây tăng sinh từ cây rau dền. | trongnuoc | Tạp chí sinh học | |
| Tinh sạch một protein (P35) làm tăng hoạt độ ADN polymeraza tách ra từ lục nạp đậu Hà lan | trongnuoc | Tạp chí sinh học | |
| Biểu hiện gen thực nghiệm (invitro) và ở E.coli (invivo) | trongnuoc | Tạp chí sinh học | |
| Functional analysis of pea chloroplast DNA polymerase and its accessory proteins. | trongnuoc | Current advances in plant signal transduction. Kluwer Academic Publisher, New York, London, | |
| Nghiên cứu đặc tính của glucoamylaza và chất ức chế glucoamylaza từ nấm sợi Aspergillus niger K19 | trongnuoc |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò