Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1993 - 1995
Viện Di truyền Nông nghiệp, Bộ NN&PTNT
Nghiên cứu khoa học
1995 - 1996
Viện Khoa học Thực vật, Đại học Công nghệ Liên Bang Zurich (ETHZ), Thụy Sĩ
Thực tập sinh Sau đại học
1997 - 2004
Viện Di truyền Nông nghiệp, Bộ NN&PTNT
Nghiên cứu khoa học
1997 - 2000
Viện Sinh học Dược phẩm, Trường Đại học Tổng hợp Basel, Thụy Sĩ
Nghiên cứu sinh Tiến sĩ
2004 - 2012
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng dạy ĐH và SĐH
2012 - 2012
Khoa Y Dược
Quản lý, Giảng dạy & NCKH
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu tạo protein thụ thể tái tổ hợp để xây dựng mô hình sàng lọc dược phẩm | Nhà nước | Chủ trì | 2010 |
| Nghiên cứu và hoàn thiện các phương pháp nuôi cấy mô và tế bào nhằm bảo tồn và nhân giống hai loài sâm đặc biệt quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam | Bộ | Chủ trì | 2003 |
| Nghiên cứu xây dựng quy trình nuôi cấy mô và tế bào in-vitro nhằm nhân nhanh và bảo quản các dòng cây thuốc quý của Việt Nam O. stamineus Benth. có hàm lượng cao của dược chất sinensetin | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2005 |
| Phát triển phương pháp đánh giá tương tác với protein thụ thể không dùng chất phóng xạ phục vụ chiến lược sàng lọc các hợp chất có hoạt tính sinh học từ nguồn dược liệu Việt Nam | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2009 |
| Nghiên cứu đa hình gen mã hóa thụ thể hệ thần kinh trung ương điều hòa hoạt động của thuốc giảm đau và gây nghiện ở người Việt Nam | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2008 |
| Sử dụng chỉ thị ADN để đánh giá tính đa dạng di truyền và phân biệt loài Hồi hương (Illicium verum Hook.F) là nguồn nguyên liệu sản xuất thuốc Tamiflu với các loài Hồi núi ở Việt Nam | Bộ | Chủ trì | 2006 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu khảo sát tần suất phân bố alen các locus đa hình F13A01, D8S1179, và HPRTB ở quần thể người Việt | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Development of a nonradioactive assay for detection of potential angiotensin II receptor drugs using fluorescein labeled ligand | trongnuoc | VNU Jounal of Science, Natunal Science and Technology | |
| Kết quả nghiên cứu chế tạo thang alen chỉ thị các locut đa hình F13A01, D8S1179 và HPRTB ở người Việt | trongnuoc | Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Multiple mutations of N-acetyltransferase 2 gene in Vietnamese identified by Tm monitoring of fluorogenic hybridization probes | trongnuoc | VNU Jounal of Science, Natunal Science and Technology | |
| Sử dụng chỉ thị RAPD-PCR trong nghiên cứu đa hình di truyền nhằm góp phần phân biệt và bảo tồn ba loài cây thuốc Sâm Việt Nam (Panax vietnamensis Ha et Grushv.), Sâm vũ diệp (P. bipinnatifidus Seem.) và Tam thất hoang (P. stipuleanatus Tsai et Feng) ở Việt Nam | trongnuoc | Dược Liệu | |
| Thách thức trong tiêu chuẩn hóa dược liệu: đa dạng di truyền ở một số loài cây thuốc và ở một số gen mã hóa protein thụ thể và enzym chuyển hóa thuốc ở người Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Dược Liệu | |
| Nghiên cứu sự khác biệt di truyền trong loài Sa nhân tím trồng tại xã Quân Chu, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên bằng chỉ thị RAPD-PCR | trongnuoc | Tạp chí dược liệu | |
| Sử dụng chỉ thị RAPD-PCR trong nghiên cứu đa hình di truyền nhằm góp phần xác định giá trị bảo tồn hai loài cây thuốc ngũ gia bì hương (Acanthopanax gracilistylus W.W.Smith) và ngũ gia bì gai (A. trifoliatus (L.) Merr.) ở Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Dược Liệu | |
| Assessment of OPRM1 and HRH2 gene variants in Vietnamese using RFLP-PCR | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Nghiên cứu thiết kế mồi, tối ưu điều kiện PCR phức ba locut STR F13A01, D8S1179, HPRTB và locut giới tính amelogenin | trongnuoc | Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Tách dòng cDNA mã hóa cho thụ thể neurokinin-1 từ mô não người Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN | |
| Phát hiện ADN tự do của thai nhi trong huyết tương phụ nữ mang thai bằng kỹ thuật PCR, ứng dụng chẩn đoán bệnh di truyền trước sinh | trongnuoc | Y học Việt Nam | |
| Phương pháp chiết tách và nhân dòng DNA từ các mẫu mô động vật có lượng DNA thấp phục vụ nghiên cứu đa dạng sinh học | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Tách dòng cDNA và thiết kế vector biểu hiện thụ thể neurokinin-1 | trongnuoc | J. Biotechnology (Tạp chí Công nghệ Sinh học) | |
| Variation of Rutin, Piperine and Tetrahydropalmatine Contents in Extracts from Different Vietnamese Medicinal Plant Accessions | trongnuoc | VNU Journal of Science | |
| Đa hình gen hormon sinh trưởng của một số giống bò nuôi ở Việt Nam | trongnuoc | Khoa học Công nghệ chăn nuôi | |
| Ứng dụng phân tích ADN phôi thai tự do để sàng lọc di truyền trước sinh | trongnuoc | Y học Việt Nam | |
| Tách và phân lập tế bào phôi thai trong máu ngoại vi của mẹ ứng dụng chẩn đoán không can thiệp | trongnuoc | Y Dược Học Quân Sự | |
| Phát hiện và định lượng ADN phôi thai tự do trong huyết tương người mẹ bằng phương pháp Realtime-PCR | trongnuoc | Y Dược Học Quân Sự | |
| Dịch chiết Hồ tiêu (Piper nigrum L.) ức chế hoạt động của thụ thể neurokinin-1 (NK-1R) được kích thích bởi chất P (substance P) ở tế bào lympho chuột | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN | |
| A phylogeny of softshell turtles (Testudines: Trionychidae) with reference to the taxonomic status of the critically endangered, giant softshell turtle, Rafetus swinhoei | trongnuoc | J. Organism, Diversity and Evolution | |
| Discovery of the Roosevelt’s Barking Deer (Muntiacus rooseveltorum) in Vietnam | trongnuoc | J. Conservative Genetics | |
| Phương pháp chiết tách và nhân dòng DNA từ các mẫu mô động vật có lượng DNA thấp phục vụ nghiên cứu đa dạng sinh học | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Khảo sát và định lượng ADN phôi thai tự do trong huyết tương của mẹ ở các tuần tuổi thai từ 6 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp RealTime PCR | trongnuoc | Y học Việt Nam | |
| Single nucleotide polymorphism in -opioid and histamine H2 receptor genes within Vietnamese population | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Sử dụng chỉ thị RAPD-PCR trong nghiên cứu đa dạng di truyền và góp phần phân biệt dược liệu từ loài cây thuốc Hồi hương (Illicium verum Hook.F.) với các loài Hồi núi (Illicium spp.) ở Việt Nam | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| Nghiên cứu đa dạng di truyền loài giải Sin-hoe Rafetus swinhoei (Gray, 1873) bằng phân tích và so sánh trình tự DNA | trongnuoc | Hội nghị Quốc gia về Lưỡng cư và Bò sát ở Việt Nam lần thứ 2 | |
| Interaction of Various Vietnamese Medicinal Plant Extracts with Angiotensin II Receptor Revealed by Fluorescein-Labeled Ligand Receptor Binding Assays | trongnuoc | Proceedings of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences | |
| Using a combined approach of morphological, biochemical and genomic DNA analyses in discrimination, conservation and standardization of herbal products derived from the two vietnamese medicinal plants - Panax bipinnatifidus Seem. and P. stipuleanatus Tsai et Feng | trongnuoc | the Proceedings of the Pharma Indochina VI | |
| Khảo sát tần suất phân bố alen của locus D8S1179 | trongnuoc | Hóa sinh và Sinh học phân tử phục vụ nông, sinh, y học và công nghiệp thực phẩm | |
| Đánh giá đa hình di truyền loài Illicium verum Hook. F ở Việt Nam qua phân tích một số chỉ thị ADN | trongnuoc | Hội nghị Khoa học toàn quốc lần thứ IV Hóa sinh và Sinh học phân tử | |
| Sử dụng chỉ thị ADN (RAPD-PCR) trong nghiên cứu đa dạng di truyền và góp phần phân loại một số loài cây thuốc định hướng công tác bảo tồn và tiêu chuẩn hóa dược liệu ở Việt Nam | trongnuoc | ||
| Kết hợp các chỉ thị hình thái, ADN và hóa học trong nghiên cứu phân loại, định hướng bảo tồn và góp phần tiêu chuẩn hóa dược liệu của hai loài cây thuốc Ngũ gia bì hương (Acanthopanax gracilistylus W.W.Smith) và Ngũ gia bì gai (A. trifoliatus (L.) Voss) ở Việt Nam | trongnuoc | Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc 2009 | |
| Sử dụng hệ izozym superoxide dismutaza (SOD) trong nghiên cứu đa hình di truyền và góp phần phân loại hai loài cây thuốc Phyllanthus amarus và Phyllanthus urinaria ở Việt Nam | trongnuoc | Hội nghị toàn quốc 2005 về nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Sự sống | |
| Xác định mức độ đa hình di truyền của một số loài mối chi Macrotermes bằng kỹ thuật RAPD-PCR | trongnuoc | Hội nghị côn trùng học toàn quốc lần thứ 5 | |
| Sự đa dạng di truyền hệ izozym esteraza ở một số giống tằm nuôi (Bombyx mori L.) ở miền Bắc Việt Nam | trongnuoc | khoa học sự sống định hướng Nông lâm nghiệp miền núi | |
| Đánh giá hoạt tính sinh học in-vitro của dịch chiết methanol một số giống kava (Piper methysticum) trên thụ thể của hệ thần kinh trung ương người | trongnuoc | Hội nghị “Công nghệ Sinh học Toàn quốc 2003” | |
| Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất dòng thuần ở ngô (Zea mays L.) bằng kỹ thuật nuôi cấy bao phấn | trongnuoc | Hội nghị “Công nghệ Sinh học Toàn quốc 2003” | |
| Nghiên cứu quy trình nhân nhanh in-vitro cây thuốc quý nhập nội Petasites hybridus L. | trongnuoc | Hội nghị “Công nghệ Sinh học Toàn quốc 2003” | |
| Nhân giống vô tính in-vitro các dòng kava (Piper methysticum G. Forster) có hoạt tính sinh học cao | trongnuoc | Hội nghị “Công nghệ Sinh học Toàn quốc 2003” | |
| Đa hình di truyền hệ izozym esteraza của một số loài mối ở Việt Nam | trongnuoc | Hội nghị côn trùng học toàn quốc lần thứ 5 | |
| Nhân nhanh vô tính cây đu đủ (Carica papaya L.) bằng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào thực vật | trongnuoc | Thông tin Công nghệ Sinh học Ứng dụng | |
| Ảnh hưởng của nguồn cácbon lên khả năng tạo cấu trúc phôi và tái sinh cây trong nuôi cấy bao phấn ngô (Zea mays L.) in vitro | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| Nâng cao tỷ lệ tái sinh cây và cây đơn bội kép trong nuôi cấy bao phấn ngô (Zea mays L.) bằng chất ức chế thoi phân bào (anti-microtubule drugs) và các điều kiện tái sinh sớm | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| Using RADP-PCR markers to evaluate genetic polymorphism and differentiatiate morphotypes of Morinda officialis How. in Vietnam | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Insecticide resistance – associated esterase polymorphism in various pest insect species | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Clonal propagation of Vietnames Orthosiphon stamineus Benth. accession containing high content of sinensetin using plant tissue culture technique | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Genetic polymorphism of sixteen accession of Phyllanthus amarus Shum. et Thonn. and P. urinaria L. in northern Vietnam: isozyme vs. RADP-PCR markers. | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Genetic polymorphism of various Vietnamese Orthosiphon stamineus Benth. accessions revealed by RAPD-PCR | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Discrimination of the two medicinal plants – Phyllanthus amarus and P. urinaria – revealed by isozyme markers | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Assessment of genetic diversity in animals using isozyme analyses | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Invitro propagation of Vietnamese medicinal plant Orthosiphon stamineus Benth | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Sử dụng chỉ thị RAPD-PCR trong nghiên cứu đa hình di truyền và góp phần phân biệt hai loài cây thuốc Phyllanthus amarus và P. urinaria | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| Sử dụng hệ izozym esteraza để xác định các dòng lúa lai | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, | |
| Sự đa hình di truyền hệ izozym esteraza của hai loài mối Macrotermes gilvus và M. carbonarius ở miền Nam Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN | |
| Nghiên cứu quy trình nhân nhanh in vitro cây thuốc quý nhập nội Petasites hybridus L. | trongnuoc | Thông tin Công nghệ Sinh học Ứng dụng | |
| Hoạt tính in vitro của dịch chiết methanol một số giống Piper methysticum đối với thụ thể chọn lọc của hệ thần kinh trung ương người được tổng hợp nhờ hệ thống virus Semliki Forest | trongnuoc | Tạp chí Dược Liệu | |
| Interaction of various Piper methysticum cultivars with CNS receptors in vitro | trongnuoc | Journal of Planta Medica | |
| Nhân giống vô tính các dòng Kava có hoạt tính sinh học cao bằng phương pháp nuôi cấy mô thực vật | trongnuoc | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | |
| Sử dụng kết hợp các chỉ thị RAPD và PCR-RFLP nhằm đánh giá đa dạng di truyền loài cây thuốc Hồi hương (Illicium verum Hook.) ở Việt Nam | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| In-vitro propagation of Piper methysticum Forster | trongnuoc | In Proceedings of the congress “Natural Products Research in the New Millennium” |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò