Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2004 - 2012
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng dạy và nghiên cứu
2012 - 2013
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng dạy và nghiên cứu khoa học
2000 - 2003
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Học tập và nghiên cứu
1998 - 2000
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng dạy và nghiên cứu
2003 - 2012
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng dạy và nghiên cứu
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Điều tra, lập danh lục khu hệ động, thực vật rừngVườn Quốc gia Bến En, tỉnh Thanh Hóa | Chủ trì | 2012 | |
| Cải tiến công tác bảo vệ thực vật ở Việt Nam | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 1996 |
| Xây dựng hệ thống các thông số và quy trình quan trắc về đa dạng sinh học cho hệ sinh thái vùng cửa sông Hồng | Bộ | Chủ trì | 1998 |
| Xây dựng hệ thống các thông số và quy trình quan trắc về biến động đa dạng sinh học cho hệ sinh thái vùng cửa sông Bạch Đằng và Ba Lạt | Bộ | Chủ trì | 1999 |
| Distribution, Habitat Environment, and Conservation of Aquatic Insects from the Gapyeong Creek in Gyeonggi-do, Korea | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2003 |
| Nghiên cứu thành phần loài và phân bố của bộ Phù du (Êphemeroptera, Ínsecta) tại suối Thác Bạc thuộc Vườn Quốc gia Tam Đảo | Trường | Chủ trì | 2004 |
| Nghiên cứu đa dạng sinh học 3 bộ côn trùng nước: bộ Phù du (Êphmeroptera), bộ Cánh úp (Plecoptera) và bộ Cánh lông (Trichoptera) tại Sa Pa (Lào Cai), Phù Yên (Sơn La) và Vườn Quốc gia Tam Đảo (Vĩnh Phúc) | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2004 |
| Nghiên cứu đa dạng sinh học của bộ Phù du (Êphemeroptera) tại vườn Quốc gia Ba Vì, tỉnh Hà Tây. | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2005 |
| Kiểm kê đánh giá tài nguyên đa dạng sinh học nhằm đề xuất mô hình phát triển bền vững tại khu tái định cư Thung Dzếch (Di cư từ lòng Sông Đà) thuộc xã Tú Sơn, Huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2005 |
| Cải tiến công tác bảo vệ thực vật ở Việt Nam | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 1992 |
| Đề tài nhánh(đề mục): Phân tích thành phần côn trùng ở nước khu vực Mã Đà, Cát Tiên, hồ Biên Hùng và ảnh hưởng của chất độc hóa học đối với chúng thuộc đề tài: Đánh giá ảnh hưởng của chất độc hoá học đối với đa dạng sinh học và quá trình biến đổi các hệ sinh thái khu vực Mã Đà (Đồng Nai, Bình phước, Bình Dương) và hồ Biên Hùng (thành phố Biên Hoà | Nhà nước | Chủ trì | 2005 |
| Phát triển kỹ thuật điều tra đa dạng sinh học, quản lý, bảo tồn, phục hồi các hệ sinh thái nước ngọt vùng nhiệt đới Technical development of biodiversity investigation, management, conservation, and restoration in tropical freshwater ecosystems | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2005 |
| Điều tra, lập danh lục khu hệ động, thực vật rừng Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa | Bộ | Chủ trì | 2012 |
| Nghiên cứu đa dạng sinh học Côn trùng nước và đề xuất các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học ở Vườn Quốc gia Ba Vì, Hà Nội | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2011 |
| Điều tra tổng thể đa dạng sinh học các hệ sinh thái đầm phá ven biển Việt Nam | Nhà nước | Chủ trì | 2010 |
| Điều tra, lập danh lục khu hệ động, thực vật rừng Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa | Bộ | Chủ trì | 2012 |
| Nghiên cứu Đa dạng sinh học Côn trùng nước và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài đặc hữu tại Vườn Quốc gia Hoàng Liên, Lào Cai | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2007 |
| Nghiên cứu Đa dạng sinh học bộ Phù du (Ephemeroptera) và định hướng bảo tồn các loài đặc hữu tại một số Vườn Quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên Việt Nam | Bộ | Chủ trì | 2006 |
| Quy hoạch cho tiết Khu bảo tồn biển Tiên Yên – Hà Cối (Quảng Ninh) | Nhà nước | Chủ trì | 2009 |
| Nghiên cứu hiện trạng đa dạng sinh học và chiều hướng diễn thế các hệ sinh thái ở vùng cửa sông Bạch Đằng nhằm đề xuất các giải pháp sử dụng hợp lý và phát triển bền vững tài nguyên sinh học trong vùng | Bộ | Chủ trì | 2006 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Dẫn liệu bổ sung về Phù du (Ephemeroptera : Insecta) ở Vườn Quốc gia Ba Vì, Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí Khoa học & Công nghệ | |
| Dẫn liệu bước đầu về thành phần loài động vật không xương sống ở nước tại khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, Tỉnh Thanh Hóa | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Aquatic insect fauna of Bach Ma National Park in Thua Thien – Hue Province, Vietnam | trongnuoc | Proceeding of the 3nd International Symposium on Aquatic Entomological Study in East Asia (AESEA), | |
| The Mayfly Genus Cincticostella (Ephemeroptera: Ephemerelidae) in Vietnam with Descriptions of Two New Species. | trongnuoc | Entomological Research Bulletin | |
| The diversity of aquatic insects in Ba Vi National park, Ha Noi | trongnuoc | VNU Journal of Science. Journal of Science Natural Sciences and Technology | |
| Dẫn liệu về phù du (Ephemeroptera: Insecta) ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hoá | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Aquatic Insect Fauna of Bidoup-Nui Ba National Park in Lam Dong Province, Southern Vietnam | trongnuoc | Entomological Research Bulletin | |
| Thành phần loài, phân bố của phù du (Insecta : Ephemeroptera) tại suối Mường Hoa, Vườn Quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai | trongnuoc | Nxb Nông nghiệp | |
| Họ Heptagenidae (Insecta:Ephemeroptera) ở Vườn Quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Family Teloganellidae (Ephemeroptera, Insecta) in Vietnam | trongnuoc | VNU Journal of Science. Journal of Science Natural Sciences and Technology | |
| Sử dụng hệ thống tính điểm BMWP và chỉ số sinh học ASPT đánh giá chất lượng môi trường nước hệ thống suối tại Vườn Quốc gia Bạch Mã – Thừa Thiên Huế | trongnuoc | Hội nghị khoa học toàn quốc về sinh thái và Tài nguyên Sinh vật lần thứ ba | |
| The genus Ephacerella (Ephemeroptera: Ephemerellidae) in Vietnam | trongnuoc | VNU Journal of Science. Journal of Science Natural Sciences and Technology | |
| Dẫn liệu bước đầu về thành phần loài động vật thủy sinh tại khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, Tỉnh Thanh Hóa | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Aquatic insect faunas and communities of a mountain stream in Sapa Highland, northern Vietnam. | trongnuoc | Limnology | |
| Records of two polymitarcyid burrowing mayflies (Ephemeroptera: Polymitarcyidae) from Vietnam. | trongnuoc | Proceeding of the 3nd International Symposium on Aquatic Entomological Study in East Asia (AESEA), | |
| Two new species of Afronurus (Ephemeroptera: Heptageniidae) from Vietnam | trongnuoc | Korean Journal of Entomology | |
| The mayfly family Leptophlebiidae (Ephemeroptera) from Vietnam | trongnuoc | Insecta Koreana | |
| Taxonomic review of the Vietnamese Neoephemeridae (Ephemeroptera) with description of Potamanthelus unicutibius, new species | trongnuoc | Pan-Pacific Entomologist | |
| Altitudinal Distributions of Aquatic Insects from Thac Bac Creek Tam Dao | trongnuoc | Korean Soc. Aquatic Entomol., Korea | |
| Aquatic insect fauna from Tam Dao National Park in Northern Vietnam | trongnuoc | Newsletter, The Korean Society of Aquatic Entomology | |
| Current situation of crop pest in Viet nam | trongnuoc | BIOTROP-GCTE/Impacts Centre for Southeast Asia (IC-SEA) Bogor, | |
| Studies on impacts of global change on rice pest status and their natural enemies in Indochina | trongnuoc | BIOTROP-GCTE/Impacts Centre for Southeast Asia (IC-SEA) Bogor, Indonesia | |
| Utilization of Trichogramma japonicum for the control of the Rice leaf folder (Cnaphalocrosis medilanis) at Van Quan cooperative, Me Linh district, Vinh Phu province | trongnuoc | Trichogramma and other egg parasitoids, Cairo (Egypt) | |
| Systematic of Caenidae (Ephemeroptera) in Vietnam | trongnuoc | ||
| Aquatic insect diversity of Bidoup-Nui Ba National Park in Lam Dong province, Southern Vietnam | trongnuoc | ||
| Current status of biodiversity and biomonitoring of benthic macroinvertebrates in Vietnam | trongnuoc | ||
| Mayfly diversity of Sapa high mountain streams in Lao Cai province, Vietnam | trongnuoc | ||
| Biodiversity of Mayflies (Ephemeroptera) of Vietnam. | trongnuoc | ||
| Biodiversity of Heptageniidae (Ephemeroptera) of Vietnam | trongnuoc | ||
| Preliminary study of the biodiversity of East Asian Ephemeridae (Ephemeroptera). | trongnuoc | ||
| A new euthyplociid burrowing mayfly (Ephemeroptera: Euthyplociinae, Polymitarcyidae) from Vietnam | trongnuoc | Korean Journal of Biological Sciences. | |
| Thành phần loài và phân bố theo độ cao của Phù du (Isecta: Ephemeroptera) tại Vườn Quốc gia Bạch Mã. Thừa Thiên Huế | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Distribution, Habitat Environment, and Conservation of Aquatic insects from the Gapyeong Creek in Gyeonggi-do, Korea | trongnuoc | Korean Basic Research Project | |
| Larva of the Heptageniid Mayfly Genus Epeorus (Ephemeroptera: Heptageniidae) from Vietnam | trongnuoc | J. Asia-Pacific Entomol. | |
| Larvae of the genus Ecdyonurus Eaton, 1868 (Ephemeroptera : Heptageniidae) in Vietnam | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Larvae of the ephemerellid mayfly Torleya (Ephemeroptera: Ephemerellidae) in Vietnam | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Kết quả điều tra thành phần loài Phù Du (Isecta: Ephemeroptera) tại vườn Quốc gia Bi Doup – Núi Bà, Lâm Đồng | trongnuoc | Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội | |
| Procloeon spinosum, a New Species of Baetidae (Insecta: Ephemeroptera) from Vietnam | trongnuoc | Korean J. Syst. Zool | |
| Review of the Vietnamese Potamanthidae (Ephemeroptera). | trongnuoc | Biology of Inland Waters | |
| Dẫn liệu bước đầu về Phù du . (Ephemeroptera, Insecta) ở Vườn Quốc gia Ba Vì, Hà Tây | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Dẫn liệu về đa dạng động vật không xương sống sông Nhuệ – sông Đáy (đoạn qua tỉnh Hà Nam) và đề xuất các giải pháp bảo tồn | trongnuoc | Nxb Khoa học Kỹ thuật | |
| Dẫn liệu về đa dạng động vật không xương sống sông Nhuệ – sông Đáy (đoạn qua tỉnh Hà Nam) và đề xuất các giải pháp bảo tồn, Báo cáo khoa học | trongnuoc | Nxb Khoa học Kỹ thuật | |
| Họ Isonychiidae (Ephemeroptera, Insecta) ở Việt Nam | trongnuoc | Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội | |
| Kết quả điều tra thành phần loài Phù du (Isecta: Ephemeroptera) tại Sa Pa, Lào Cai | trongnuoc | Nhà xuất bản Nông nghiệp | |
| Two new records of Heptageniidae (Ephemeroptera, Insecta) in Vietnam | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Two Heptageniid Iron martinus Braasch and Soldan and Iron longitibius New Species (Ephemeroptera: Heptageniidae), from Vietnam | trongnuoc | Korean Journal Limnology | |
| Two Heptageniid Mayfy Species of Thalerosphyrus Eaton (Ephemeroptera: Heptageniidae) from Vietnam | trongnuoc | The Korean Journal of Systematic Zoology | |
| A new species of poorly known mayfly genus Paegniodes Eaton (Ephemeroptera: Heptageniidae) from Vietnam. | trongnuoc | Entomological Reseach | |
| Descriptions of Rhoenanthus sapa, new species, and larval stage of R. magnificus Ulmer (Ephemeroptera: Potamanthidae) from Vietnam | trongnuoc | Aquatic Insects | |
| Dẫn liệu về Phù du (Ephemeroptera: Insecta) ở suối Thác Bạc, vườn Quốc gia Tam Đảo, Vĩnh Phúc | trongnuoc | Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội | |
| Revision of the Vietnamese Potamanthidae (Ephemeroptera). | trongnuoc |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò