Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1997 - 2004
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên
2000 - 2010
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên cao cấp
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| 2. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị điện di mao quản tự động phục vụ quan trắc môi trường | Nhà nước | Chủ trì | 2012 |
| Nghiên cứu trong lĩnh vực chế tạo và ứng dụng điện cực chọn lọc ion màng lỏng và các loại sensor điện hoá | Nhà nước | Chủ trì | 1991 |
| Chế tạo điện cực pH màng lỏng | Bộ | Chủ trì | 1991 |
| Nghiên cứu chế tạo điện cực nitrat màng lỏng | Bộ | Chủ trì | 1993 |
| Nghiên cứu chế tạo hệ thống phân tích dòng chảy xách tay sử dụng điện cực chọn lọc ion làm detector xác định các ion chứa nitơ có trong nước thải phú dưỡng | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 1997 |
| Xây dựng năng lực về phòng thí nghiệm phân tích phối hợp - VSL | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 1998 |
| “Chương trình Đại học trọng điểm” do Cơ quan hỗ trợ phát triển Khoa học Nhật bản (JSPS) tài trợ | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 1998 |
| Dự án "Tăng cường năng lực cho công tác giáo dục, đào tạo và nghiên cứu trên lĩnh vực khoa học và công nghệ môi trường tại miền Bắc Việt nam (ESTNV) do chính phủ Thuỵ sỹ tài trợ" | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 1998 |
| Phân tích và quan trắc môi trường tại khu vực Đông Á (UNU) | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 1999 |
| Nghiên cứu chế tạo cảm biến (sensor) điện hoá và sinh học làm detector cho thiết bị phân tích dòng chảy phục vụ phân tích môi trường và thực phẩm. | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 1999 |
| Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu, linh kiện cảm biến và các thiết bị đo các thông số môi trường, các hệ bảo vệ điện áp và bộ đốt nóng tự điều chỉnh | Nhà nước | Chủ trì | 2001 |
| Phân tích đa dư lượng các hoá chất bảo vệ thực vật trong nước | Bộ | Chủ trì | 2001 |
| Phân tích lượng vết một số phụ gia oxy hoá xăng trong nước | Bộ | Chủ trì | 2001 |
| Phân tích và đánh giá lượng vết của các hợp chất Polyaromatic Hydrocacbon (PAHs) trong không khí tại Hà nội” | Bộ | Chủ trì | 2001 |
| Đánh giá mức độ ô nhiễm mangan trong nước giếng khoan và nguy cơ tác động sức khoẻ người dân tại vùng đồng bằng sông Hồng, miền Bắc Việt Nam. | Bộ | Chủ trì | 2010 |
| Nghiên cứu sự tồn lưu và vận chuyển của các hoá chất gây rối loạn nội tiết tố tại một số vùng ven biển Việt nam hợp tác với Viện nghiên cứu Môi trường Biển (KORDI), Hàn Quốc | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2003 |
| Phát triển tối ưu hoá các giải pháp loại bỏ ô nhiễm Asen trong nước ngầm cho các hộ nông dân vùng châu thổ sông Hồng Việt Nam | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2009 |
| “Tăng cường tính bền vững của việc khai thác tầng nước ngầm có nồng độ Asen thấp tại khu vực Nam Á” - hợp tác với trường Đại học Tổng hợp Columbia - Mỹ | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2009 |
| Giải pháp tổng thể nhằm tăng cường cơ sở hạ tầng cho các cơ quan trong việc quan trắc, đánh giá rủi ro ô nhiễm môi trường và tìm biện pháp giải quyết ô nhiễm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật”, do AusAID tài trợ | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2003 |
| Chế tạo thiết bị xác định các tiểu phần asen vô cơ (AsIII và AsV) trong nước ngầm theo nguyên lí của phương pháp điện di mao quản. | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2008 |
| Nghiên cứu sự vận chuyển của các hợp chất ô nhiễm hữu cơ (POPs) gây ra bởi các hoạt động của con người từ các châu lục tới bắc cực” do Cục Môi trường Canada tài trợ | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2008 |
| Điều tra chất lượng môi trường không khí và nước đóng góp vào cơ sở dữ liệu phục vụ dự án tiền khả thi xây dựng đường giao thông ngầm tại Hà Nội | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2006 |
| Tái hiện lịch sử ô nhiễm của các độc chất hữu cơ bền vững (POPs) tại một số điểm điển hình thuộc vịnh Bắc bộ sử dụng kỹ thuật cột trầm tích và xây dựng tài liệu tập huấn bảo vệ môi trường | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2008 |
| Xây dựng quy trình xử lý mẫu và phân tích đồng thời các hợp chất PCB và thuốc trừ sâu cơ clo trong mẫu trầm tích và sinh học tại một số điểm lấy mẫu tiêu biểu thuộc đới duyên hải Việt Nam | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2005 |
| Nghiên cứu địa chất thuỷ văn và địa hoá học trong nước ngầm của châu thổ sông Hồng” do Chính phủ Đan Mạch tài trợ | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2005 |
| Sử dụng thiết bị phản ứng màng sinh học để xử lý nước thải sinh hoạt theo nguyên tắc phân tán” (Dự án AsiaBiomem) do Liên minh châu Âu tài trợ | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2005 |
| Sử dụng mẫu sinh học để đánh giá ô nhiễm asen trong nước giếng khoan tại khu vực nông thôn và đề xuất giải pháp khắc phục | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2004 |
| Khảo sát và phát triển quy trình phân tích các độc tố hữu cơ khó phân huỷ thuộc nhóm Alkylphenol và Bisphenol A trong nước rác tại một số bãi rác Hà Nội | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2003 |
| Nghiên cứu chế tạo một số cảm biến chọn lọc ion kim loại nặng trên cơ sở polyme dẫn- màng chọn lọc ion “in-situ” nhằm ứng dụng trong quan trắc môi trường và phân tích thực phẩm | Bộ | Chủ trì | 2006 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Xác định mức độ o nhiễm các hợp chất chống cháy polybrom diphenyl ete trong mẫu sinh học và mẫu trầm tích tại cửa sông và vịnh Bắc Bộ, miền Bắc Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Dư lượng thuốc trừ sâu cơ clo trong trầm tích khu vực Balạt - cửa chính của sông Hồng: phân bố theo không gian và độ sâu | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Capillary electrochromatography with contactless conductivity detection for the determination of some inorganic and organic cations using monolithic octadecylsilica columns | trongnuoc | Analytica Chimica Acta | |
| Human exposure to arsenic from groundwater in the Red River and Mekong River Deltas in Vietnam | trongnuoc | International Journal of Environmental Studies | |
| Transport and release of chemicals from plastics to the environment and to wildlife | trongnuoc | Philosophical Transactions of the Royal Society B | |
| Tối ưu hoá quy trình chiết pha rắn sử dụng cho phân tích dư lượng kháng sinh Floquinolon trong mẫu tôm | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Quy trình xử lý mẫu đề phân tích các nhóm chất ô nhiễm hữu cơ (polyclobiphenyl, thuốc trừ sâu cơ clo và hydrocacbon đa vòng thơm) trong mẫu trầm tích bằng phương pháp sắc ký khí. | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Mussel watch program: monitoring of dioxin related compounds in asian coastal waters using mussels as bioindicators | trongnuoc | Organohalogen Compounds | |
| Phân tích đồng thời PCBs và các thuốc trừ sâu cơ clo trong cá bằng phương pháp GC-MS | trongnuoc | Tạp chí Hoá Học | |
| Relationship of urinary arsenic metabolites to intake estimates in residents of the Red River Delta, Vietnam | trongnuoc | Environmental Pollution | |
| Relationship between Genetic Polymorphism of Arsenic (+3 oxidation state) Methyltransferase (AS3MT) and Profile of Urinary Arsenic Compounds in Vietnamese | trongnuoc | Biomedical Research on Trace Elements | |
| Recent levels of organochlorine pesticides and polychlorinated biphenyls in sediments of the sewer system in Hanoi, Vietnam | trongnuoc | Environmental Pollution | |
| Xác định mức độ ô nhiễm thuốc trừ sâu tại một số địa bàn canh tác tiêu biểu thuộc miền Bắc Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Hoá Học | |
| Contamination of groundwater and risk assessment for arsenic exposure in Ha Nam province, Vietnam | trongnuoc | Environment International | |
| Điện cực chọn lọc màng lỏng cho ion Pb(II) | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Occurrence, Fate and Antibiotic Resistance of Fluoroquinolone Antibacterials in Hospital Wastewaters in Hanoi, Vietnam | trongnuoc | Chemosphere | |
| Organocholorine pesticides in sediment cores from Balat - a major estuary of Red River, Northern Vietnam: Spatial distribution and depth profiles | trongnuoc | Organohalogen Compounds | |
| Persistent Organic Pollution and Arsenic Contamination in Asia Pacific Water: Case Study of Emerging Environmental Problems in Vietnam | trongnuoc | Korean Wetlands Society | |
| Detection of the sul1, sul2, and sul3 genes in sulfonamide-resistant bacteria from wastewater and shrimp ponds north Vietnam | trongnuoc | Science of the total Environment | |
| Persistent organochlorine residues in estuarine and marine sediments from Ha Long Bay, Hai Phong Bay, and Ba Lat Estuary, Vietnam | trongnuoc | Chemosphere | |
| Contamination of Drinking Water Resources in the Mekong Delta Foodplains: Arsenic and Other trace Metal Pose Serious Health Risks to Population | trongnuoc | Environment International | |
| Controlling geological and hydrogeological processes in an arsenic contaminated aquifer on the Red River flood plain, Vietnam | trongnuoc | Applied Geochemistry | |
| Phân tích đồng thời các hợp chất ô nhiễm cơ clo sử dụng phương pháp GC-MS, bước đầu đánh giá mức độ ô nhiễm trên các mẫu tôm tại các vị trí tiêu biểu thuộc Vịnh Bắc Bộ | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Concentrations of Atmospheric Polycyclic Aromatic Hydrocacbons in Particulate and the Gaseous Phase at Roadside Sites in Hanoi, Vietnam | trongnuoc | Bulletin of Environmental Contamination and Toxicology | |
| Hydrological and Sedimentary Controls Leading to Arsenic Contamination of Groundwater in the Hanoi Area, Vietnam: The impact of Iron-Arsenic Ratios, Peat, River Bank Deposits, and Excessive Groundwater Abstraction | trongnuoc | Chemical Geology | |
| Geochemical processes underlying a sharp contrast in groundwater arsenic concentrations in a village on the Red River delta, Vietnam | trongnuoc | Applied Geochemistry | |
| Quy trình xử lý mẫu đề phân tích các nhóm chất ô nhiễm hữu cơ (polyclobiphenyl, thuốc trừ sâu cơ clo và hydrocacbon đa vòng thơm) trong mẫu trầm tích bằng phương pháp sắc ký khí | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Occurrence Rates of Sulfamethoxazole and Drug Concentration in Wastewater of Integrated Aquaculture-Agriculture (VAC) Sites in Northern Vietnam | trongnuoc | Interdisciplinary Studies on Environmental Chemistry-Biological Responses to Chemical Pollutants | |
| Palaeo-hydrogeological control on groundwater As levels in Red River delta, Vietnam | trongnuoc | Applied Geochemistry | |
| Persistent Organic Pollutants in Vietnam: Environment Contamination and Human Exposure | trongnuoc | Reviews of Environmental Contamination Toxicology | |
| Polymethylthiophene/Nafion-modified glassy carbon electrode for selective detection of dopamine in the presence of ascorbic acid | trongnuoc | ournal of Applied Electrochemistry | |
| Phân tích PCBtrong mẫu dầu biến thế sử dụng kết hợp phương pháp điện hoá dùng điện cực chọn lọc để sàng lọc và phương pháp sắc ký để kiểm chứng | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Genetic polymorphisms in AS3MT and arsenic metabolism in resident of the Red River Delta, Vietnam | trongnuoc | Toxicology and Applied Pharmacology | |
| Phân tích dư lượng các hợp chất Polybrom diphenyl ete (PBDEs) trongc cá sử dụng phương pháp chiết pha rắn (SPE) và sắc ký khí khối phổ (GC-MS). | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Kinetic differences of legacy organochlorine pesticides and polychlorinated biphenyls in Vietnamese human breast milk | trongnuoc | Chemosphere | |
| Phân tích đồng thời dư lượng các thuốc trừ sâu cơ Clo và Polychlorinated Biphenyls trong mực lá (SEPIOTEUTHIS LESSONIANA) tại một số địa điểm thuộc Bắc và Trung bộ | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ | |
| Khảo sát hoạt tính xúc tác của một số vật liệu được chế tạo trên cơ sở quặng đồng, quặng mangan và ion sắt(III) oxit cho phản ứng oxi hóa pha lỏng thuốc nhuộm hoạt tính RB21 | trongnuoc | Tạp chí Xúc tác và Hấp phụ | |
| Đánh giá nguy cơ nhiễm độc Mangan từ nước giếng khoan tại xã Thượng Cát, Từ Liêm, Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam) | |
| Automated capillary electrophoresis with on-line preconcentration by solid phase extraction using a sequential injection manifold and contactless conductivity detection | trongnuoc | Analytica Chimica Acta | |
| Indirect prediction of surface ozone concentration by plant growth responses in East Asia using mini-open top chambers | trongnuoc | Environmental Monitoring Assessment | |
| Contamination of indoor dust and air by polychlorinated biphenyls and brominated flame retardants and relevance of non-dietary exposure in Vietnamese informal e-waste recycling sites | trongnuoc | Environment International 51 | |
| Fabrication of new single-walled carbon nanotubes microelectrode for electrochemical sensors application | trongnuoc | Talanta | |
| Nghiên cứu sự ô nhiễm asen trong nước ngầm tại một số mặt cắt thuộc đồng bằng Sông Hồng (Study of Arsenic contamination in groundwater at a transect belong to the Red River Delta) | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Quốc gia | |
| Determination of free and total valproic acid in human plasma by capillary electrophoresis with contactless conductivity dectection | trongnuoc | Journal of Chromatography B | |
| Pressure-assisted capillary electrophoresis for cation separations using a sequential injection analysis manifold and contactless conductivity detection | trongnuoc | Talanta | |
| Sensing technique of silver nanoparticles as labels for immunoassay using liquid electrode plasma atomic emission spectrometry | trongnuoc | Analytical Chemistry (ISSN 0003-2700) | |
| Individual variations in arsenic metabolism in Vietnamese: the association with arsenic exposure and GSTP1 genetic polymorphism | trongnuoc | Metallomics | |
| Contamination by perfluorinated compounds in water near waste recycling and disposal sites in Vietnam | trongnuoc | Environ. Monit. Assess | |
| Adsorption of pharmaceuticals onto trimethylsilylated mesoporous SBA-15. | trongnuoc | Journal of Hazardous Materials | |
| Portable Capillary Electrophoresis Instrument with Automated Injector and Contactless Conductivity Detection. | trongnuoc | Anal. Chem | |
| Simultaneous separations of cations and anions by capillary electrophoresis with contactless conductivity detection employing a sequential injection analysis manifold for flexible manipulation of sample plugs | trongnuoc | Journal of Chromatography A | |
| Phân tích dư lượng các hợp chất Polybrom diphenyl ete (PBDEs) trongc cá sử dụng phương pháp chiết pha rắn (SPE) và sắc ký khí khối phổ (GC-MS) | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Surface complexation modeling of groundwater arsenic mobility: Results of a forced gradient experiment in a Red River flood plain aquifer, Vietnam. | trongnuoc | Geochimica et Cosmochimica Acta | |
| Arsenic pollution of groundwater in Vietnam exacerbated by deep aquifer exploitation for more than a century. | trongnuoc | Proceeding of National Academy of Science (PNAS) | |
| Đánh giá sự ô nhiễm mangan, asen trong nước giếng khoan tại tỉnh Hà Nam | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Đánh giá giá sơ bộ hiệu quả xử lí asen và mangan của một số hệ thống xử lý nước qui mô tập trung và hộ gia đình ở miền Bắc, Trung bộ và Nam bộ. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ | |
| Đánh giá giá sơ bộ hiệu quả xử lí asen và mangan của một số hệ thống xử lý nước qui mô tập trung và hộ gia đình ở miền Bắc, Trung bộ và Nam bộ | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ | |
| Multi-chamber PCR chip with simple liquid introduction utilizing the gas permeability of polydimethylsiloxane | trongnuoc | Sensors and Actuators B: Chemical | |
| Mobilization of arsenic and iron from Red River 3 floodplain sediments, Vietnam | trongnuoc | Geochimica et Cosmochimica Acta | |
| Tái hiện lịch sử ô nhiễm các hợp chất polyclobiphenyl trong trầm tích tại khu vực Ba Lạt. | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Genetic variation of FUT2 in a Vietnamese population: identification of two novel Se enzyme-inactivating mutations. | trongnuoc | Transfusion | |
| Tái hiện lịch sử ô nhiễm các hợp chất polyclobiphenyl trong trầm tích tại khu vực Ba Lạt | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Exposure, Metabolism, and Health Effects of Arsenic in Resident from Arsenic-Contaminated Groundwater Areas of Vietnam and Cambodia: A Review. | trongnuoc | Review on Environmetal Health | |
| Evaluation of dioxin-like activities in settled house dust from Vietnamese e-waste recycling sites: Relevance of polychlorinated/brominated dibenzo-p-dioxin/furans and dioxin-like PCBs. | trongnuoc | Environmental Science & Technology | |
| Genetic polymorphisms in glutathione S-transferase (GST) superfamily and arsenic metabolism in residents of the Red River Delta, Vietnam | trongnuoc | Toxicology and Applied Pharmacology | |
| Magnitude of Arsenic Pollution in the Mekong and Red River Deltas - Cambodia and Vietnam | trongnuoc | Science of the Total Environment | |
| Antibiotic contamination and occurrence of antibiotic-resistant bacteria in aquatic environments of northern Vietnam. | trongnuoc | Science of the Total Environment | |
| Fluoroquinolone (FQ) Contamination Does Not Correlate with Occurrence of FQ-Resistant Bacteria in Aquatic Environments of Vietnam and Thailand | trongnuoc | Microbes and Environments | |
| Simultaneous determination of seven sulfonamide antibiotic residues in swine wastewater by high-performance liquid chromatography coupled with diode array detector | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ | |
| Accumulation of polychlorinated biphenyls and brominated flame retardants in breast milk from women living in Vietnamese e-waste recycling sites | trongnuoc | Science of the Total Environment | |
| Asian Mussel Watch Program: Contamination Status of Polybrominated Diphenyl Ethers and Organochlorines in Coastal Waters of Asian Countries | trongnuoc | Environmental Science and Technology | |
| Arsenic Pollution in Groundwater of Vietnam and Cambodia: A Review | trongnuoc | Biomediacal Research on Trace Elements | |
| Phân tích đánh giá sự lan truyền ô nhiễm của các hợp chất policlophenyl (PCB) trong môi trường đất và trầm tích tại hai khu vực Hà Nội, Hải Phòng với phương pháp xác định thành phần chi tiết hơn trên cơ sở các hỗn hợp caneclo (kc) | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Chế tạo vi điện cực đo dòng chọn lọc ion nitrat trên cơ sở màng lỏng kết hợp với polypyrol dẫn điện | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Xác định các độc tố hữu cơ dễ bay hơi trong không khí tại một số thành phố và khu công nghiệp điển hình của Việt Nam trên cơ sở sử dụng bẫy than hoạt tính và phân tích sắc ký khối phổ | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Nghiên cứu sơ bộ về sự có mặt của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơI trong nước ngầm và nước máy ở khu vực Hà nội 1998 - 1999 | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Nghiên cứu sử dụng quặng sắt (Limonite) làm tác nhân hấp phụ loại bỏ an toàn asen ra khỏi nước sinh hoạt | trongnuoc | Tạp chí Hoá học | |
| Ảnh hưởng của thuốc bảo vệ thực vật đến tính đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý, Sinh học | |
| Sự thiên biến dư lượng, thời gian cách ly và thời gian bán huỷ của thuốc trừ sâu Cypermethrin trong một số cây trồng ở điều kiện Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý, Sinh học | |
| Nghiên cứu đánh giá hàm lượng các chất hữu cơ ô nhiễm bền vững trong trầm tích ở vịnh Hạ Long, Việt nam | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Persistent organochlorine pesticides and PCBs in typical agricultural and industrial areas in Northern Vietnam | trongnuoc | Water Science & Technology | |
| Phân tích một số thuốc trừ sâu trong nước bằng phương pháp vi chiết pha rắn (SPME) kết hợp với sắc ký khí khối phổ (GC/MS) | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Arsenic contamination of ground and drinking water in Vietnam: A human health threat | trongnuoc | Environmental Science and Technology | |
| Application of conjugated polymer thin film in solid-contact ion selective Electrde | trongnuoc | Analytical Sciences | |
| Đánh giá phương pháp sắc ký khí khối phổ kết hợp kỹ thuật lấy mẫu không gian hơi với mục đích phân tích các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Điện cực chọn lọc ion amoni theo phương pháp tiếp xúc rắn. | trongnuoc | Tạp chí Quan trắc và đánh giá Môi trường | |
| Diễn biến dư lượng các thuốc trừ sâu cơ clo tại cửa sông Ba lạt, Việt nam | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Nghiên cứu loại bỏ Asen khỏi nước cấp của thành phố bằng cách lợi dụng các quá trình xử lý nước hiện hành của các nhà máy nước | trongnuoc | Tạp chí Thông tin Khoa học Kỹ thuật Địa chất | |
| Chemical composition and acidity of precipitation, a monitoring program in North-eastern Vietnam | trongnuoc | Water, Air and Soil Pollution | |
| Simultaneous determination of Polar and Apolar organo-phosphorous Pesticides and Triazine Herbicides by Solid-phase Microextraction (SPME) in Aqueous Samples | trongnuoc | Analytical Sciences | |
| Bước đầu khảo sát nhằm đánh giá hàm lượng asen trong nước ngầm và nước cấp khu vực Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí Thông tin Khoa học Kỹ thuật Địa chất | |
| A conductive polypyrrole modified micrometric for selective amperometric detection of nitrate in a flow injection system | trongnuoc | Analytical Sciences | |
| A conductive Polypyrrole Based Ammonium Ion Selective Electrode | trongnuoc | Environmental Monitoring and Assessment | |
| Phương pháp phân tích dòng chảy (FIA) xác định các hợp chất cơ clo dùng cực chọn lọc màng rắn với detectơ điện thế | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá , Lý và Sinh học | |
| A conducting polymer based solid-contact potassium selective electrode | trongnuoc | Analytical Sciences | |
| Nhận biết và định lượng các độc tố nhóm các hydrocacbon thơm đa vòng ngưng tụ trong trầm tích biển và mẫu bụi đô thị | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Xác định polychlorinated biphenyl (PCBs) trong dầu biến thể ở Việt nam | trongnuoc | Tạp chí Hoá học | |
| Phân tích tinh dầu bạc hà bằng sắc ký khí | trongnuoc | Tạp chí Dược học | |
| A hydrogen ion-selective liquid-membrane electrode based on tri-n-dodecylamine as neutral carrier | trongnuoc | Analytica Chimica Acta | |
| Transport of ions through neutral carrier membranes | trongnuoc | Anal. Chem. Symp. Ser., (Ion-Sel. Electrodes 3) | |
| Tin organic compounds as neutral carriers for ion selective electrodes | trongnuoc | Analytical Chemistry | |
| Neutral carriers for anions | trongnuoc | Ion Meas. Physiol. Med., (Symp.), Springer, Berlin, Fed. Rep. Ger., | |
| Design of neutral hydrogen ion carriers for solvent polymeric membrane electrodes of selected pH range | trongnuoc | Anal. Chem., | |
| Anion Selectivities of Triorganyltin Acetates and Halides in Solvent Polymeric Membranes | trongnuoc | Helvetica Chimica Acta | |
| Anion Selectivity of Tetravalent Tin Compounds in Membranous Materials using 119Sn-, 13C- and 1H- NMR | trongnuoc | Helvetica Chimica Acta | |
| The coupling 2J (119Sn-O- 13CO) in Tributyltin Acetate | trongnuoc | Journal of Organometallic Chemistry | |
| Ngưỡng dư lượng và thời gian cách ly của Fenvalerat | trongnuoc | Tạp chí Bảo vệ thực vật | |
| Nghiên cứu quá trình đồng phân hoá của meta-xylene trên xúc tác nhôm silicat | trongnuoc | Tạp chí Hoá học | |
| Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng điện cực màng lỏng chọn lọc với ion hydro | trongnuoc | Tạp chí Hoá học | |
| Chế tạo và ứng dụng điện cực màng lỏng hình ống nhẵm xác định chọn lọc anion nitrat trong dòng chảy | trongnuoc | Tạp chí Hóa học | |
| Chế tạo điện cực màng lỏng hình ống làm detector cho hệ FIA nhằm xác định chọn lọc ion nitrat trong dòng chảy | trongnuoc | Chuyên san nghiên cứu khoa học Kỹ thuật quân sự | |
| Tốc độ phân huỷ, khả năng ngấm sâu của thuốc trừ sâu Fenvalerat trong đất và ảnh hưởng của thuốc tới vi sinh vật đất | trongnuoc | Tạp chí Bảo vệ thực vật | |
| Nghiên cứu phương pháp xác định thuốc trừ sâu Fenvalerat trong rau, quả, đất và nước | trongnuoc | Tạp chí Hóa học | |
| Ảnh hưởng của pH đến khả năng trao đổi ion của vermiculite | trongnuoc | Tạp chí Hoá học | |
| Nghiên cứu xác định các hợp chất đa vòng ngưng tụ (PAHs) trong bụi thải của nhà máy giấy Bãi bằng | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Điện cực màng mỏng chọn lọc với ion nitrit | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Đánh giá dư lượng thuốc trừ sâu cơ clo trong mẫu môi trường ở cửa sông Hồng Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Hoá học | |
| Sử dụng kỹ thuật không gian hơi kết hợp với sắc ký khí khối phổ (GC-MS) nhận biết các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước máy | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Nghiên cứu sự lắng đọng khí quyển ướt ở miền Bắc Việt nam bằng phương pháp sắc ký ion | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Effect of Step Feed Ratio and Temprature on Nitrogen Removal in an Anoxic-oxic Activated Sludge process | trongnuoc | Japan Journal of Water Treatment Biology | |
| Xác định hàm lượng các độc tố hữu cơ thuộc nhóm Nitrophenol trong khí thải của một số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sử dụng động cơ Điêzen trên địa bàn thành phố Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Xác định hàm lượng các độc tố hữu cơ thuộc nhóm nitrophenol trong khí thải của một số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sử dụng động cơ diezen trên địa bàn thành phố Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Hoàn thiện quy trình phân tích các ankylphenol và bisphenol A trong các mẫu nước rác tại một số bãi rác Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hóa, Lí, Sinh học | |
| Xây dựng và tối ưu quy trình phân tích asen trong mẫu tóc | trongnuoc | Tạp chí Hoá, Lý và Sinh học | |
| Widely-distributed arsenic pollution in groundwater in the Red River Delta, Vietnam | trongnuoc | Biomedical Research on Trace Elements | |
| Bacterial bioassay for rapid and accurate analysis of arsenic in highly variable groundwater samples | trongnuoc | Environmental Science and Technology | |
| Nghiên cứu phân tích thuốc trừ sâu họ xyclodien trong các mẫu nước, đất và rau tại vùng trồng rau Vân Nội bằng cách ứng dụng phương pháp phân tích miễn dịch gắn enzyme (ELISA) | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Lead contamination and Its Human Health Effects in India, Vietnam and Cambodia | trongnuoc | Biomediacal Research on Trace Elements | |
| Kinetics and Mechanistic Aspects of As(III) Oxidation by Aqueous Chlorine, Chloramines, and Ozone: Relevance to Drinking Water Treatment | trongnuoc | Environmental Science and Technology | |
| Contamination by polybrominated diphenyl others and persistent organochlorines in catfish and feed from Mekong River Delta, Vietnam | trongnuoc | Environmental Toxicology and Chemistry | |
| Contamination by Persistent Organic Pollutants in Dumping Sites os Asia Developing countries: Implication of Emerging Pollution Sources | trongnuoc | Archives of Environmental Contamination and Toxicology | |
| Contamination by arsenic and other trace elements in tube-well water and its risk assessment to humans in Hanoi, Vietnam | trongnuoc | Environmental Pollution | |
| Arsenic Removal from Groudwater bu Household Sand Filters: Comparative Field Study, Model Calculations, and Health Benefits | trongnuoc | Environmental Science and Technology | |
| Widespread contamination persistent toxic substances in Vietnam and their implications on environmental quality and human health | trongnuoc | Coastal Marine Science | |
| Environmentally sound destruction of obsolete pesticides indeveloping countries using cement Kilns | trongnuoc | Coastal Marine Science | |
| Pollution sources and occurrences of selected persistent organic pollutants (POPs) in sediments of the Mekong River delta, South Vietnam | trongnuoc | Chemosphere | |
| Phát triển Phương pháp phân tích lượng vết kháng sinh họ Floquinolon trong nước thải bệnh viện bằng kỹ thuật chiết pha rắn sử dụng cột silicagel tự chế tạo và phát hiện bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detectơ huỳnh quang | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Lý hóa và Sinh học | |
| Persistent Organic Pollutants from Sai Dong-Dong Nai River Basin, Vietnam: Levels and Temporal Trends | trongnuoc | Archives of Environmental Contamination and Toxicology | |
| Hiện trạng ô nhiễm asen trong nước giếng khoan ở khu vực đồng bằng châu thổ sông Hồng | trongnuoc | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn | |
| Distribution of persistent organic pollutants and polycyclic aromatic hydrocarbons in sediment sample from Vietnam | trongnuoc | Journal of Health Scienc | |
| Xác định đồng thời dư lượng các hợp chất PCB và thuốc trừ sâu cơ clo trong mẫu trầm tích và sinh học, sử dụng phương pháp chiết siêu âm, sử dụng kỹ thuật sắc kí khí (GC/ECD) | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Study of the determination of inorganic arsenic species by CE with capacitively coupled contactless | trongnuoc | Electrophoresis | |
| Hydrogen Thresholds and Steady-State Concentrations Associated with Microbial Arsenate Respiration | trongnuoc | Environmental Science and Technology | |
| Nhiễm độc lâu dài asen do dùng nước giếng khoan tại một số khu vực thuộc đồng bằng sông Hồng và sông Mê Kông | trongnuoc | Tạp chí Y học thực hành | |
| Persistant Organochlorine Residues in human breast milk from Hanoi and Hochiminh city, Vietnam: contamination, accumulation kinetics and risk assessment for infants | trongnuoc | Environmental Pollution | |
| Dioxins and related compunds in Human breast milk collected around open dumping sites in Asian Developing countries: Bovine milk as a potential source | trongnuoc | Archives of Environmental Contamination and Toxicology | |
| Nghiên cứu sự phân bố các hoá chất bảo vệ thực vật cơ clo (OCPs) trong bùn đáy của hệ đầm phá Thừa Thiên Huế | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Xác định điểm đột biến trong quá trình clo hoá một số nguồn nước ngầm ở khu vực Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Xác định amoni, nitrat bằng phương pháp phân tích dòng chảy dùng detector hấp thụ quang | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Ứng dụng phương pháp phân tích dòng chảy xác định sự chuyển hoá của photphat nhằm đánh giá hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt bằng kỹ thuật bùn hoạt tính cải tiến | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Nghiên cứu xác định các hoá chất bảo vệ thực vật cơ clo trong một số loài thủy sinh ở Đầm Phá Thừa Thiên Huế | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Xác định hệ số hấp thụ mol của phức Fe(III) (PAR)3 | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Field survey and advanced oxidation treatment of waste landfill leachate in Hanoi, Vietnam | trongnuoc | Journal of Japan Society on Water Environment | |
| Ảnh hưởng của các chu kỳ COD giảm tại lối vào đến hiệu quả xử lý nước thải bằng kỹ thuật bùn hoạt tính cải tiến | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Áp dụng phương pháp phân tích dòng chảy xác định sự chuyển hoá của NH4+, NO3- và NO2- nhằm đánh giá hiệu quả hệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng kỹ thuật bùn hoạt tính cải tiến | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Preliminary studies on trace element contamination in dumping sites of municipal wastes in India and Vietnam | trongnuoc | Journal of Phys. IV France | |
| Open dumping site in Asian developing countries: a potenial source of polychlorinated dibenzo-p-dioxins and Polychlorinated dibenzofurans | trongnuoc | Environmental Science & Technology | |
| Arsenic in groundwater of the Red River floodplain, Vietnam: Controlling geochemical processes and reactive transport modeling | trongnuoc | Geochimica et Cosmochimica Acta | |
| Dư lượng thuốc trừ sâu cơ clo tại một số hồ điển hình ở miền Bắc Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Trihalomethane formation by chlorination of ammonium-and bromide - containing groundwater in water supplies of Hanoi, Vietnam | trongnuoc | Water Research | |
| Bước đầu xác định các hợp chất hydrocacbon thơm đa vòng (PAHs) trong không khí tại các điểm nút giao thông quan trọng ở Hà Nội | trongnuoc | ạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Simultaneous determination of degradation products of nonylphenol polyethoxylates and their halogenated derivatives by solid-phase extraction and gas chromatography-tadem mass spectrometry after trimethylsilylation | trongnuoc | Journal of Chromatography A | |
| Tổng quan về sự ô nhiễm bởi các độc tố hữu cơ khó phân huỷ trong môi trường tại Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Measurements of sulfur dioxide, ozone and ammonia concentration in Asia, Africa, and South America using passive samplers | trongnuoc | Atmospheric Environment | |
| Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố đến việc xác định Asen trong nước bằng vi khuẩn chỉ thị | trongnuoc | Tạp chí khoa học ĐHQGHN | |
| Sử dụng cảm biến sinh học là vi khuẩn phát sang đã biến đổi gen để khảo sát nhanh hàm lượng asen trong nước ngầm | trongnuoc | Tạp chí Di truyền học và ứng dụng | |
| Contamination by Trace elements in groundwater of Vietnam | trongnuoc | Biomedical Research on Trace Elements | |
| Nghiên cứu phương pháp vi chiết pha rắn kết hợp với máy sắc ký khí (GC-ECD) phân tích đa dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong nước | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Nghiên cứu phương pháp phân tích đa dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong nước sử dụng kỹ thuật chiết pha rắn than đen Graphit (CARBOPACK B) kết hợp với sắc ký khí - khối phổ GC/MS và sắc kí lỏng cao áp (HPLC) | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Environmental Analytical Research in Northern Vietnam - A Swiss - Vietnamese Cooperation focusing on Arsenic and Organic Contaminants in Aquatic Environments and Drinking Water | trongnuoc | Chimia | |
| Ứng dụng tinh thể lỏng (TTL) 4,4-metoxyetoxyazoxybenzen - (MEAB) làm tướng tĩnh để tách các đồng phân xylen bằng sắc ký khí | trongnuoc | Tập san Hoá học |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò