Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1996 - 2012
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Cơ chế vật lý qui mô synốp và mưa trên khu vực Đông-Nam Á thời kỳ front Mei-yu điển hình | Bộ | Chủ trì | 2011 |
| Quy luật định lượng về mưa lớn đầu mùa hè ở Bắc Bộ | Bộ | Chủ trì | 2001 |
| Nghiên cứu cấu trúc thẳng đứng của CAPE trong mưa đối lưu | Trường | Chủ trì | 2001 |
| Đặc điểm hoàn lưu và thời tiết thời kỳ bùng nổ gió mùa mùa hè trên khu vực Việt Nam | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2010 |
| Nghiên cứu cấu trúc và sự di chuyển của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô hình WRF | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2004 |
| Xây dựng mô hình số mô phỏng lan truyền chất ô nhiễm trong lớp biên khí quyển | Bộ | Chủ trì | 2006 |
| Nghiên cứu ảnh hưởng của mặt đệm đến các đặc trưng nhiệt động lực học trong lớp biên khí quyển | Trường | Chủ trì | 2002 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Thử nghiệm dự báo ngày bùng nổ gió mùa mùa hè khu vực Nam Bộ năm 2012 bằng mô hình RAMS | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Dự báo quĩ đạo bão Xangsane bằng mô hình MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Synoptic-scale physical mechanisms associated with the Mei-yu front: A numerical case study in 1999 | trongnuoc | Asia-Pacific J. Atmos. Sci. | |
| Sensitivity of the Track and Intensity Forecasts of Typhoon Megi (2010) to Satellite-Derived Atmospheric Motion Vectors with the Ensemble Kalman Filter | trongnuoc | J. Atmos. Oceanic Technol. | |
| Hoàn lưu và mưa trên khu vực Việt Nam thời kỳ front Mei-yu: Vai trò của dòng xiết trên cao | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Quá trình nhiệt ẩm qui mô lớn thời kỳ bùng nổ gió mùa mùa hè trên khu vực Nam Bộ năm 2004 | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Hoàn lưu qui mô lớn thời kỳ bùng nổ gió mùa mùa hè trên khu vực Nam Bộ năm 1998 | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Đánh giá bước đầu khả năng dự báo quĩ đạo bão bằng mô hình MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Xây dựng chỉ số xác định ngày bùng nổ gió mùa mùa hè ở Nam Bộ sử dụng mô hình số với số liệu tái phân tích | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| A modified Kain-Fritsch scheme and its application for simulation of an extreme precipitation event in Vietnam | trongnuoc | Mon. Wea. Rev. | |
| Ảnh hưởng của độ cao nguồn thải đến lan truyền chất ô nhiễm trong lớp biên khí quyển | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng Thủy văn | |
| Large-scale circulation and precipitation over Vietnam region during a Mei-yu period: The role of the upper-level jet. | trongnuoc | The Second International MAHASRI/HyARC Workshop on Asian Monsoon and Water Cycle. | |
| Khảo sát xu thế biến đổi và chu kỳ dao động của nhiệt độ không khí và lượng mưa trên một số vùng lãnh thổ Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN | |
| Về quan hệ giữ chế độ gió mùa hè với xoáy thuận nhiệt đới và địa hình khu vực Việt Nam và Đông Dương | trongnuoc | Tạp chí các Khoa học về Trái Đất | |
| Quan hệ CAPE/CIN với mưa lớn nửa đầu mùa hè khu vực Bắc Bộ: Vài nghiên cứu định lượng | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng Thủy văn | |
| Quan hệ CAPE/CIN với mưa lớn nửa đầu mùa hè khu vực Nam Bộ | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng Thủy văn | |
| Về quan hệ giữa ENSO và tính dao động có chu kỳ của lượng mưa khu vực miền Trung Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Sơ đồ tham số hóa đối lưu và ảnh hưởng của nó đến dự báo quĩ đạo xoáy thuận nhiệt đới | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Kết luận rút ra từ việc sử dụng hai sơ đồ tham số hóa đối lưu trong mô phỏng mưa lớn tháng 9-2002 | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| ử dụng mô hình RAMS mô phỏng đợt mưa lớn ở Miền Trung tháng 9-2002 | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Nghiên cứu lý tưởng sự tiến triển của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô hình WRF | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng Thủy văn | |
| Một kết quả thử nghiệm cho hàm bùng nổ đối lưu mới | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Ảnh hưởng của Gradient nhiễu động áp suất đến mưa mô phỏng | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Nghiên cứu ảnh hưởng của hồ nước lớn đến điều kiện nhiệt động lực học địa phương bằng phương pháp số | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn | |
| Đưa bài toán lan truyền chất ô nhiễm vào mô hình HOTMAC cho lớp biên khí quyển | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn | |
| Ảnh hưởng của độ phân giải lưới đến lượng mưa dự báo trong đợt lũ lịch sử tháng 9-2002 tại Nghệ An và Hà Tĩnh | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| An integrated system to forecast flood in Tra Khuc river basin for 3-day term | trongnuoc |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò