Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1996 - 2000
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên
2000 - 2009
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
giảng viên
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Xây dựng quy trình dự báo quỹ đạo và cường độ bão Tây Thái Bình Dương và Biển Đông hạn 5 ngày. | Nhà nước | Chủ trì | 2012 |
| Dự báo sương mù sân bay | Nhà nước | Chủ trì | 1985 |
| Mô hình hóa quá trình hình thành và phát triển sương mù bức xạ ở Việt Nam | Nhà nước | Chủ trì | 1992 |
| Dự báo sương mù biển( Đề tài nhánh) | Nhà nước | Chủ trì | 1992 |
| Xây dựng công nghệ dự báo liên hoàn bão, nước dâng và sóng ở Việt Nam bằng mô hình số với thời gian dự báo trước 3 ngày. Đề tài thuộc Chương trình "Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên". | Nhà nước | Chủ trì | 2007 |
| Nghiên cứu chuyển động đối lưu trong hoàn lưu chung khí quyển | Nhà nước | Chủ trì | 1996 |
| Dự báo trường khí tượng sóng nước dâng ở Biển Đông thời hạn trước 3 ngày | Nhà nước | Chủ trì | 2001 |
| Xây dựng công nghệ dự báo lũ bằng mô hình số thời hạn 3 ngày cho khu vực Trung Bộ Việt Nam.Đề tài trọng điểm ĐHQGHN. MS: QGTĐ.04.04. Thời gian: 2004-2006 Chủ trì: GS.TS. Trần Tân Tiến | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2004 |
| Mô hình hóa quá trình hình thành mây Front ở Việt Nam | Nhà nước | Chủ trì | 1994 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Trần Tân Tiến, Đỗ Thị Hoàng Dung, (2009) Nghiên cứu phương pháp dự báo dông cho sân bay Nội Bài theo trường dự báo khí tượng bằng mô hình ETA. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Vol. 25, No1S, 115-123, 2009. | |
| Đánh giá bước đầu khả năng dự báo quỹ đạo bão bằng mô hình MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam, | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25, số 1S 2009, | |
| A modified Kain-Fritsch scheme and its application for simulation of an extreme precipitation event in Vietnam. | trongnuoc | Mon. Wea. Rev., | |
| , Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố cấu thành xoáy nhân tạo trong đồng hóa số liệu xoáy giả bằng mô hình WRF đối với cơn bão Lêkima | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25, | |
| , Dự báo quỹ đạo bão Xangsane bằng mô hình MM5 kết hợp với cài xoáy nhân tạo và cập nhật số liệu địa phương khu vực Việt Nam, | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25, | |
| Dự báo tổ hợp chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô hình RAMS và phương pháp nuôi các nhiễu phát triển nhanh, | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25 | |
| Dự báo quỹ đạo bão trên Biển Đông bằng phương pháp siêu tổ hợp, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25, Số 3S 2009, tr 517 – 522. | trongnuoc | Dự báo quỹ đạo bão trên Biển Đông bằng phương pháp siêu tổ hợp, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25, Số 3S 2009, tr 517 – 522. | |
| Sơ đồ tham số hóa đối lưu và ảnh hưởng của nó đến dự báo quỹ đạo xoáy thuận nhiệt đới, | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25, | |
| Dự báo quỹ đạo bão trên Biển Đông bằng phương pháp tổ hợp theo trọng số. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 26, số 3S, 457 | |
| Trần Tân Tiến, Nguyễn Thị Thanh 2011. Đồng hóa dữ liệu vệ tinh modis trong mô hình WRF để dự báo mưa lớn ở khu vực Trung Bộ | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 90-95 | |
| wo-dimensional Retrieval of Typhoon Tracks from an Ensemble of Multi-Model Outputs. / | trongnuoc | Wea. Forecasting | |
| Dự báo thời tiết, bão, sóng và nước dâng trên Biển Đông . | trongnuoc | Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ 5, Quyển 2: Khí tượng Thủy văn và Động lực học biển, Hà Nội tháng 10 - 2011 tr 1 -13 | |
| Dự báo cường độ bão bằng mô hình WRF hạn 5 ngày trên khu vực Biển Đông | trongnuoc | Tạp chí khoa học ĐHQG Hà nội | |
| . Dự báo quỹ đạo bão bằng các mô hình số. | trongnuoc | Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa học lần thứ nhất (chương trình trọng điểm cấp nhà nước KC08/06-10), | |
| Two-dimensional Retrieval of Typhoon Tracks from an Ensemble of Multi-Model Outputs | trongnuoc | Weather and Forecasting | |
| Lã Thị Tuyết, Trần Tân Tiến Thử nghiệm dự báo vị trí và thời gian đổ bộ của bão Xangsame bằng mô hình WRF hạn từ 4 đến 5 ngày. | trongnuoc | Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa học quốc gia về khí tượng, thủy văn, môi trường và biến đổi khí hậu Tập 1 Tr. 134-139 | |
| Đánh giá kết quả dự báo quỹ đạo bão ở Biển Đông hạn 5 ngày bằng hệ thống dự báo tổ hợp trên mô hình RAMS. | trongnuoc | Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ | |
| Ứng dụng phương pháp lọc Kalman tổ hợp vào dự báo cường độ bão 5 ngày | trongnuoc | Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ | |
| Dự báo tổ hợp quỹ đạo bão trên biển khu vực Biển Đông hạn 5 ngày | trongnuoc | Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ | |
| Thử nghiệm dự báo bão hạn 3 ngày ở Biển Đông bằng hệ thống dự báo tổ hợp sử dụng phương pháp nuôi nhiễu. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 27, số 3S, tr. 58-69 | |
| Công Thanh, Trần Tân Tiến, Nguyễn Minh Trường Nghiên cứu khả năng dự báo bão khu vực tây bắc Thái Bình Dương hạn 5 ngày bằng phương pháp nuôi nhiễu kết hợp với cài xoáy giả vào trường ban đầu. | trongnuoc | Tuyển tập báo cáo Hội thảo khoa học quốc gia về khí tượng, thủy văn, môi trường và biến đổi khí hậu Tập 1 Tr. 80-86 | |
| Thử nghiệm dự báo thời tiết điểm. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Dự báo dông cho khu vực Bắc Bộ bằng chỉ số bất ổn định tính theo các trường dự báo của mô hình ETA. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Đặc điểm khí hậu khu vực xung quanh ba xã Khải Xuân, Võ Lao, ĐồngXuân Thanh Hòa Vĩnh Phú | trongnuoc | Tuyển tập các báo cáo Chương trình Tài nguyên và Môi trường 5202, Vĩnh Phú | |
| Đánh giá độ bảo đảm ẩm và thông lượng nhiệt ẩm trong thảm thực vật Vĩnh Phú. | trongnuoc | Tạp chí khoa học Địa lý Địa chất ĐH Tổng hợp | |
| Phương pháp phân lớp về sự xuất hiện và tan sương mù | trongnuoc | Chương trình 42A Tổng cục KTTV | |
| Trần Tân Tiến và nnk (1988) Mô hình dự báo sương mù bức xạ và bình lưu | trongnuoc | Chương trình 42A Tổng cục KTTV | |
| Một số kết quả ứng dụng phương pháp phân lớp dự báo sự xuất hiện và tan sương mù ở sân bay Gia Lâm | trongnuoc | Chương trình 42A Tổng cục KTTV | |
| Tham số hóa quá trình vi mô trong các mô hình sương mù | trongnuoc | Tạp chí Các khoa học về Trái Đất | |
| Một số đặc trưng của sương mù bức xạ ở Láng và vấn đề mô hình hóa quá trình hình thành và phát triển sương mù bức xạ | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng thủy văn | |
| Mô hình hóa quá trình hình thành và phát triển sương mù bức xạ ở Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Các khoa học về Trái Đất | |
| Một số đặc trưng của hệ thống mây front lạnh trên lãnh thổ Việt Nam và vấn đề mô hình hóa | trongnuoc | Tạp chí Các khoa học về Trái Đất | |
| Tính quỹ đạo phần tử khí trên biển và ứng dụng trong trong dự báo sương mù bình lưu ở vịnh Bắc Bộ. | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng thủy văn | |
| Quy tắc Bayes và ứng dụng nó trong dự báo sương mù ở vịnh Bắc Bộ | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng thủy văn | |
| Mô hình sương mù bình lưu và ứng dụng trong dự báo ở vịnh Bắc Bộ | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng thủy văn | |
| Nghiên cứu quy luật phân bố xác suất của trường tốc độ gió và nhiệt độ trong tầng khí quyển đối lưu | trongnuoc | Tạp chí Vật lý. | |
| Dự báo dông ở Bắc Bộ | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Sự phân bố mưa trong xoáy thuận nhiệt đới | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Dự báo trường địa thế vị và mưa bằng mô hình số trị tà áp phi đoạn nhiệt cho khu vực Đông Nam Á | trongnuoc | Tuyển tập các công trình khoa học Trường ĐH KHTN 2001 . | |
| Thử nghiệm mô hình số trị tà áp dự báo thời tiết cho khu vực Đông Nam Á | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng thủy văn | |
| Dự báo mưa lớn gây lũ ở Trung Bộ tháng 9/2002 | trongnuoc | KTTV | |
| Dự báo mưa lớn ở Trung bộ thời hạn 3 ngày bằng phương pháp thống kê | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Sử dụng khai triển hàm trực giao tự nhiên dự báo trường áp suất, nhiệt độ trên Biển Đông. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Dự báo dông cho khu vực Việt Nam bằng chỉ số bất ổn định tính theo kết quả mô hình ETA. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Thích ứng trường gió và trường áp trên khu vực Biển Đông. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Ảnh hưởng của độ phân giải lưới đến lượng mưa dự báo trong đợt lũ lịch sử tháng 9-2002 tại Nghệ An và Hà Tĩnh. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Kết luận rút ra từ việc sử dụng hai sơ đồ tham số hóa đối lưu trong mô phỏng mưa lớn tháng 9-2002. . | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Sử dụng mô hình RAMS mô phỏng đợt mưa lớn ở Miền Trung tháng 9-2002. . | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. | |
| Mô phỏng xâm nhập lạnh xuống Việt Nam bằng mô hình WRF | trongnuoc | Tạp chí Khí tượng thủy văn | |
| Nguyễn Minh Trường, Trần Tân Tiến, 2006: Ảnh hưởng của Gradient nhiễu động áp suất đến mưa mô phỏng. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Vol. 25, No1S, 115-123, 2009. | |
| Một kết quả thử nghiệm cho hàm bùng nổ đối lưu mới. . | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội | |
| Mô hình hóa quá trình phát triển mây tích và khả năng ứng dụng trong dự báo | trongnuoc | Tuyển tâpBC Hội nghị dự báo KTTV | |
| Sự phân hóa các yếu tố khí tượng trong các thảm thực vật ở vùng đồi Vĩnh Phú. | trongnuoc | Tuyển tập các báo cáo Chương trình Tài nguyên và Môi trường 5202, Vĩnh Phú |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò