Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1999 - 2007
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
giảng viên
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu xây dựng mô hình độc học phát triển phôi cá ngựa vằn và tế bào gốc phôi chuột nuôi cấy để thử nghiệm đánh tác động của một số phụ gia thực phẩm | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2013 |
| Sử dụng kỹ thuật FISH để kiểm tra sự hội nhập của gen IL-6 phân lập từ người trong tế bào gốc phôi gà chuyển gen | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2011 |
| Đánh giá hiệu quả chuyển gen cecropin của vector chuyển gen transposon trên dòng tế bào chuột nuôi cấy (Mus Musculus). | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2009 |
| Nghiên cứu phân lập, nhân nuôi tế bào gốc nội mô mạch máu dây rốn trẻ sơ sinh và tế bào gốc phôi chuột. Theo dõi các tế bào gốc trong cơ thể nhận trong điều trị bệnh suy tủy sau chiếu xạ liều cận chết ở động vật thí nghiệm. (Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp nhà nước KC04.01/06-10) | Nhà nước | Chủ trì | 2007 |
| Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chuyển gen tạo ra động vật sản xuất protein dược liệu. | Nhà nước | Chủ trì | 2006 |
| Hoàn thiện bộ tiêu bản hiển vi phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập của bộ môn Tế bào học và Sinh học phát triển./Cấp Đại học KHTN | Trường | Chủ trì | 0 |
| Nghiên cứu sự lưỡng tính tiến tới sinh sản nhân tạo lươn đồng Monopterus albus (Zuiew)/ Cấp Bộ | Bộ | Chủ trì | 0 |
| Đánh giá các đặc tính sinh học của các phân tử mới và phụ gia thực phẩm dựa trên mô hình tế bào và cá ngựa vằn | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2013 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| The Effects of Ethanol, Acetone and Dimethyl sulfoxide on Zebrafish Embryos Development | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology, ĐHQGHN | |
| Differentiation of umbilical vein – derived mesenchymal stem cells into cardiac-like and osteogenic-like cells. | trongnuoc | VNU, Hanoi Journal of Science Natural Sciences and Technology | |
| Thử nghiệm chuyển gen IL-6 người bằng lentivirus vào tế bào gốc phôi gà. | trongnuoc | Khoa học và công nghệ. | |
| Simultaneous isolation of mesenchymal stem cells and endothelial cells from the human umbilical cord vein | trongnuoc | VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology | |
| Nghiên cứu làm tiêu bản nhiễm sắc thể và kiểu nhân hầu cửa sông (Crassostrea rivularis). | trongnuoc | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
| Thử nghiệm chuyển gen GFP trên gà (Gallus gallus domesticus) sử dụng vector pT2/BH-CVpf-SB11 bằng phương pháp chuyển gen qua tinh trùng | trongnuoc | Tạp chí Khoa học tự nhiên và Công nghệ, NXB ĐHQGHN | |
| Thử nghiệm chuyển gen GFP trên gà (Gallus gallus domesticus) sử dụng vector pT2/BH-CVpf-SB11 bằng phương pháp vi tiêm vào phôi gà 0 giờ ấp. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học tự nhiên và Công nghệ, NXB ĐHQGHN | |
| Nhận biết và nuôi cấy đơn dòng tế bào gốc phân lập từ nút phôi của túi phôi chuột. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học tự nhiên và Công nghệ, NXB ĐHQGHN | |
| Nghiên cứu khả năng tạo hồng cầu của tế bào túi Fabricius ở gà. | trongnuoc | Tạp chí Di truyền học và ứng dụng. | |
| Nghiên cứu sự lưỡng tính ở lươn sống ở các khu vực ngoại thành Hà nội. | trongnuoc | Di truyền học và ứng dụng | |
| Effects of Ethanol, DMSO, and Acetone on embryonic development of zebra fish | trongnuoc | ||
| Tổng hợp đầu dò gắn huỳnh quang phục vụ lai FISH sử dụng kỹ thuật DOP-PCR. | trongnuoc | Báo cáo khoa học | |
| ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CHUYỂN GEN CỦA TRANSPOSON SLEEPING BEAUTY TRÊN NGUYÊN BÀO SỢI THAI CHUỘT | trongnuoc | Báo cáo khoa học | |
| Xây dựng mô hình tăng sinh mạch máu bằng phương pháp đồng nuôi cấy khối cầu đa bào ung thư MCF-7 và tế bào nội mô tĩnh mạch dây rốn. | trongnuoc | Báo cáo khoa học | |
| Simultaneous isolation of mesenchymal stem cells and endothelial cells from the human umbilical cord vein endothelium and subendothelium | trongnuoc | Abtract book, the 3rd Regional Conference in Biotechnology “Towards the Biotechnology industry in the region” | |
| Phân lập, nuôi cấy và biệt hóa tế bào gốc trung mô tĩnh mạch cuống rốn trẻ sơ sinh thành tế bào giống tế bào tạo xương và tế bào cơ tim. | trongnuoc | ||
| Tế bào gốc và ứng dụng tạo động vật sản xuất protein dược liệu. | trongnuoc | ||
| Identification of ABA-dependent and ABA-independent stress-responsive transcription factors in immunomodulated Arabidopsis plants at long-term salt stress conditions. | trongnuoc | ||
| Molecular characterisation of stress response in transgenic Arabidopsis plants with immunomodulated ABA function. | trongnuoc | ||
| Molecular characterization of stress response in transgenic Arabidopsis plants with immunomodulated ABA function. | trongnuoc | ||
| Nghiên cứu sự sai khác di truyền giữa hai tập đoàn lươn, Monopterus albus (Zuiew), thuộc hai miền Nam và Bắc Việt nam. | trongnuoc | Tuyển tập công trình Hội nghị Sinh học Quốc gia tháng 8 năm 2000, NXB Đại học Quốc gia Hà nội, | |
| Phân lập, nhân nuôi nguyên bào sợi từ phôi cá kiếm. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học tự nhiên và Công nghệ, NXB ĐHQGHN | |
| Nghiên cứu sự đa dạng di truyền giữa hai quần thể lươn đồng, Monopterus albus (Zuiew), sống ở miền Bắc và Nam Việt nam. | trongnuoc | Tập san hội nghị quốc gia về nghiên cứu cơ bản trong Sinh học |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò