Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2009 - 2012
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng dạy và nghiên cứu khoa học
2009 - 2013
Trung tâm Nghiên cứu Biển và đảo
Nghiên cứu viên
2012 - 2014
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng dạy và nghiên cứu khoa học
2012 - 2013
Trung tâm Nghiên cứu Biển và đảo
Phụ trách và điều hành Trung tâm
2013 - 2014
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Trung tâm Nghiên cứu Biển và Đảo - Quản lý và điều hành Trung tâm
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến biển ven bờ 0-30m nước Cam Ranh-Phan Rí, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2002 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường vùng biển Hải Phòng - Quảng Ninh từ 0-30m nước tỉ lệ 1:100.000 và vùng biển trọng điểm Bạch Long Vỹ tỷ lệ 1:50.000. | Chủ trì | 2007 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến vùng biển Hải Phòng - Quảng Ninh từ 0 - 30 m nước tỷ lệ 1:100.000 và vùng trọng điểm Bạch Long Vĩ tỷ lệ 1:50.000. | Chủ trì | 2007 | |
| Điều tra, đánh giá, thống kê, quy hoạch các khu bảo tồn đất ngập nước có ý nghĩa quốc tế, quốc gia. | Chủ trì | 2007 | |
| Lập bản đồ địa chất tai biến biển Đông và phụ cận, tỷ lệ 1:2000000. Đề tài nhánh thuộc Chương trình biển KC-09-23 | Chủ trì | 2006 | |
| Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường vùng biển Nam Trung Bộ (0 - 30 m nước) tỉ lệ 1:100.000. Thuộc Đề án: Điều tra địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường và tai biến địa chất vùng biển Nam Trung Bộ từ 0 - 30 m nước tỉ lệ 1:100.000 và một số vùng trọng điểm tỉ lệ 1:50.000. | Chủ trì | 2006 | |
| Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến vùng biển Nam Trung Bộ (0 - 30 m nước) tỉ lệ 1:100.000. Thuộc Đề án: Điều tra địa chất, khoáng sản, địa chất môi trường và tai biến địa chất vùng biển Nam Trung Bộ từ 0 - 30 m nước tỉ lệ 1:100.000 và một số vùng trọng điểm tỉ lệ 1:50.000. | Chủ trì | 2006 | |
| Xây dựng mô hình địa hóa sinh thái cho phát triển bền vững Sá sùng và Bông thùa ven biển tỉnh Quảng Ninh. | Chủ trì | 2005 | |
| Điều tra, đánh giá tình hình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ngập nước ven biển và đề xuất phương hướng quy hoạch sử dụng nhằm bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai. | Chủ trì | 2008 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường biển ven bờ 0-30m nước Hồ Tràm-Vũng Tàu, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2005 | |
| Đánh giá tác động môi trường phục vụ quy hoạch nuôi trồng thủy sản huyện Hải Hà giai đoạn 2004 - 2010. | Chủ trì | 2004 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường biển ven bờ 0-30m nước Phan Thiết – Hồ Tràm, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2004 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến biển ven bờ 0-30m nước Phan Thiết-Hồ Tràm, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2004 | |
| Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường biển ven bờ 0-30m nước Phan Rí-Phan Thiết, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2003 | |
| Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến biển ven bờ 0-30m nước Phan Rí-Phan Thiết, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2003 | |
| Thành lập bản đồ địa chất môi trường biển nông ven bờ (0-30m nước) vùng Tuy Hòa - Cam Ranh, tỷ lệ 1/100.000. | Chủ trì | 2002 | |
| Thành lập bản đồ địa chất tai biến và dự báo tai biến địa chất biển nông ven bờ (0-30m nước) vùng Tuy Hòa - Cam Ranh, tỷ lệ 1/100.000. | Chủ trì | 2002 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến biển ven bờ 0-30m nước Hồ Tràm-Vũng Tàu, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2005 | |
| Thành bản đồ hiện trạng địa chất môi trường biển ven bờ 0-30m nước Cam Ranh-Phan Rí, tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2002 | |
| Điều tra, đánh giá tổng hợp mức độ tổn thương tài nguyên - môi trường vùng biển và đới ven biển Việt Nam, đề xuất các giải pháp quản lý phát triển bền vững. | Chủ trì | 2009 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường vùng biển ven bờ Lạc Hòa-Vĩnh Trạch Đông tỷ lệ 1:100000. | Chủ trì | 2009 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường vùng biển Quảng Nam - Khánh Hòa (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2013 | |
| Đề tài hợp tác với Trung tâm Địa chất và Khoáng sản Biển thuộc Dự án: Điều tra đặc điểm địa chất, địa động lực, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường và dự báo tai biến địa chất vùng biển Thừa Thiên Huế - Bình Định (0 - 60 m nước), tỷ lệ 1:100.000: Lập bản đồ hiện trạng địa môi trường vùng biển cửa Tư Hiền - Bình Sơn từ 0 - 60 m nước, tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2013 | |
| Đề tài hợp tác với Trung tâm Địa chất và Khoáng sản Biển thuộc Dự án: Điều tra đặc điểm địa chất, địa động lực, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường và dự báo tai biến địa chất vùng biển Thừa Thiên Huế - Bình Định (0 - 60 m nước), tỷ lệ 1:100.000: Lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến vùng biển cửa Tư Hiền - Bình Sơn từ 0 - 60 m nước, tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2013 | |
| Đề tài hợp tác với Đại sứ quán Vương quốc Na Uy: Chương trình SRV-10/0026: Tăng cường năng lực và chuyển giao công nghệ phục vụ giảm thiểu địa tai biến ở Việt Nam trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2012 |
| Đề tài hợp tác với Trung tâm Địa chất và Khoáng sản Biển thuộc Dự án: Điều tra đặc điểm địa chất, địa động lực, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường và dự báo tai biến địa chất vùng biển Thừa Thiên Huế - Bình Định (0 - 60 m nước), tỷ lệ 1:100.000: Lập bản đồ hiện trạng địa môi trường vùng biển Điền Hương - Cửa Tư Hiền từ 0 - 60 m nước, tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2012 | |
| Đề tài hợp tác với Trung tâm Địa chất và Khoáng sản Biển thuộc Dự án: Điều tra đặc điểm địa chất, địa động lực, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường và dự báo tai biến địa chất vùng biển Thừa Thiên Huế - Bình Định (0 - 60 m nước), tỷ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2012 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường vùng biển Hà Tĩnh - Quảng Nam (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2012 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường vùng biển Cửa Thuận An- Ninh Chữ, cửa Hàm Tân – Vũng Tàu từ 30-100m nước, tỷ lệ 1:500000. | Chủ trì | 2009 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến vùng biển Hà Tĩnh - Quảng Nam (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2012 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển. | Chủ trì | 2011 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất môi trường vùng biển Thanh Hóa - Hà Tĩnh (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2011 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến vùng biển Thanh Hóa - Hà Tĩnh (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2011 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ mức độ tổn thương vùng biển Thanh Hóa - Hà Tĩnh (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2011 | |
| Lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến vùng biển Cửa Nhượng-cửa Thuận An từ 30-100m nước, tỷ lệ 1/500000. | Chủ trì | 2010 | |
| CHƯƠNG TRÌNH SRV-07/056: Tăng cường năng lực giảm thiểu và thích ứng với địa tai biến liên quan đến môi trường và phát triển năng lượng ở Việt Nam. | Chủ trì | 2010 | |
| Điều tra đánh giá tài nguyên môi trường các vũng vịnh trọng điểm ven bờ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường. Đề tài khoa học công nghệ, mã số KC.09.05/06-10. | Chủ trì | 2009 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ mức độ tổn thương vùng biển Hà Tĩnh - Quảng Nam (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2012 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ hiện trạng địa chất tai biến và dự báo tai biến vùng biển Quảng Nam - Khánh Hòa (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2013 | |
| Dự án: Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển: Thành lập bản đồ mức độ tổn thương vùng biển Quảng Nam - Khánh Hòa (60 - 100 m nước), tỉ lệ 1:100.000. | Chủ trì | 2013 | |
| Đề tài “Sử dụng bền vững đất ngập nước ven biển”. Thuộc Dự án “Ngăn chặn xu hướng suy thoái môi trường Biển Đông và Vịnh Thái Lan” của UNEP-GEF. | Chủ trì | 2002 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Đánh giá tích hợp mức độ tổn thương vùng biển ven bờ Việt Nam nhằm quản lí, sử dụng hợp lí tài nguyên, môi trường và phát triển bền vững | trongnuoc | ||
| Đánh giá mức độ tổn thương tài nguyên, môi trường đới ven biển Việt Nam phục vụ sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu, lấy ví dụ cửa Sông Hồng | trongnuoc | ||
| Sources and exchange of particulate organic matter in an estuarine mangrove ecosystem of Xuan Thuy National Park, Vietnam as traced by stable isotopes | trongnuoc | Coastal Systems, Global Change and Sustainability | |
| Sources of Sedimentary Organic Carbon in Mangrove Ecosystems from Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam | trongnuoc | ||
| Depth profiles of δ13C and trace element concentrations in mangrove ecosystem of Tien Hai Natural Reserve, Vietnam | trongnuoc | ||
| Historical profiles of heavy metal concentrations in mangrove sediments of the Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam | trongnuoc | Improve Environmental Quality in Developing Countries | |
| Hazards in the Vietnam coastal zone | trongnuoc | Climate change and the sustainability | |
| Orientation for conservation and sustainable development plan of Vietnam coastal wetlands till 2020 | trongnuoc | Environmental Science and Technology for The Earth | |
| Tài nguyên môi trường hệ thống vịnh Cam Ranh và định hướng sử dụng bền vững | trongnuoc | Địa chất biển Việt Nam và phát triển bền vững | |
| Định hướng quy hoạch sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường đới ven biển Hải Phòng - Quảng Ninh theo hướng phát triển bền vững | trongnuoc | Điều tra cơ bản tài nguyên môi trường biển và phát triển bền vững | |
| Đặc điểm cấu trúc, kiến tạo và địa động lực khu vực tây nam Biển Đông trong Kainozoi | trongnuoc | Địa chất biển Việt Nam và phát triển bền vững | |
| Characterization and mitigation of Vietnam coastal hazards for sustainable development | trongnuoc | The 4th seminar on environmental sciences and technology issues related to the sustainable development for urban and coastal areas | |
| Intergrated assessment of risk level caused by hazards in the coastal zone of Vietnam (case study Cam Ranh - Phan Ri coastal zone) | trongnuoc | Intergrated geoenginerring for a sustainable infracstructure development | |
| Đánh giá mức độ tổn thương vũng vịnh Việt Nam phục vụ quy hoạch sử dụng bền vững tài nguyên - môi trường, lấy ví dụ vịnh Tiên Yên - Hà Cối (tỉnh Quảng Ninh) | trongnuoc | Địa chất biển Việt Nam và phát triển bền vững | |
| Vulnerability assessment in urban coastal zones of Viet Nam, case study in Ha Long city | trongnuoc | Coastal Systems, Global Change and Sustainability | |
| Đánh giá mức đỗ dễ bị tổn thương đới ven biển Phan Thiết - Hồ Tràm, Việt Nam phục vụ phát triển bền vững | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ | |
| Đánh giá mức độ nguy hiểm do tai biến đới ven biển Cam Ranh - Phan Rí | trongnuoc | Tạp chí Địa chất | |
| Dual isotope study of food sources of a fish assemblage in the Red River mangrove ecosystem, Vietnam | trongnuoc | Hydrolobigia | |
| An integrated and quantitative vulnerability assessment for proactive hazard response and sustainability: a case study on the Chan May-Lang Co Gulf area, Central Vietnam | trongnuoc | Sustainability Science | |
| Đặc điểm phân bố các nguyên tố vi lượng trong trầm tích tầng mặt vịnh Tiên Yên | trongnuoc | Tạp chí các Khoa học về Trái đất | |
| Sources and exchange of particulate organic matter in an estuarine mangrove ecosystem of Xuan Thuy National Park, Vietnam | trongnuoc | Estuaries and Coasts | |
| A cross-system analysis of sedimentary organic carbon in the mangrove ecosystems of Xuan Thuy National Park, Vietnam | trongnuoc | Journal of Sea Research | |
| Food sources of macro-invertebrates in an important mangrove ecosystem of Vietnam determined by dual stable isotope signatures | trongnuoc | Journal of Sea Research | |
| Phân tích tác động của tai biến xói lở đến đới ven biển Phan Rí - Phan Thiết | trongnuoc | Tạp chí các Khoa học về Trái đất | |
| Định hướng phân vùng chức năng sử dụng bền vững tài nguyên - môi trường vịnh Tiên Yên | trongnuoc | Tạp chí các Khoa học về Trái đất | |
| Phân bố TOC, TN, tỉ số TOC/TN và giá trị d13C của vật chất hữu cơ trong trầm tích tầng mặt vịnh Tiên Yên | trongnuoc | Tạp chí các Khoa học về Trái đất | |
| The application of δ13C and C/N ratios as indicators of organic carbon sources and paleoenvironmental change of the mangrove ecosystem from Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam | trongnuoc | Environmental Earth Sciences | |
| Historical Profiles of Trace Element Concentrations in Mangrove Sediments from the Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam | trongnuoc | Water Air Soil Pollut | |
| Vulnerability assessment of Vietnamese coastal bays and gulfs for sustainable use planning of environment and natural resources: a case study in the Tien Yen - Ha Coi Gulf (Quang Ninh province) | trongnuoc | The Journal of Geology | |
| The Vietnamese Wetlands Classification System | trongnuoc | VNU Journal of Science, Earth Sciences | |
| Nghiên cứu đặc điểm địa hoá môi trường trầm tích tầng mặt vùng biển (0 - 30 m nước) Phan Thiết - Hồ Tràm phục vụ cho việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ | |
| Phân tích, đánh giá mức độ ô nhiễm Asen và một số kim loại nặng trong nước ngầm ở khu vực ngoại thành Hà Nội | trongnuoc | Tạp chí Hóa Học | |
| Environmental geology for sustainable development of coastal zone | trongnuoc | Vietnam-Taiwan workshop on Marine Geology |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò