Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1991 - 0000
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Quản lý, giảng dạy và nghiên cứu khoa học
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu chế tạo chế phẩm probiotic dạng bào tử Bacillus subtilis tái tổ hợp để phòng virus gây bệnh đốm trắng ở tôm | Nhà nước | Chủ trì | 2012 |
| Nghiên cứu sinh học các loài côn trùng bằng phương pháp sinh học phân tử. | Bộ | Chủ trì | 1998 |
| Nghiên cứu NADH oxidase, laclat dehydrogenase, superoxit dismutase của một số loài vi khuẩn đường miệng. | Bộ | Chủ trì | 2002 |
| Nghiên cứu sản xuất Pfu ADN polymerase bằng công nghệ ADN tái tổ hợp | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2003 |
| Nghiên cứu một số bệnh đột biến gen ty thể ở người Việt Nam | Nhà nước | Chủ trì | 2009 |
| Nghiên cứu sản xuất một số bộ kit đa năng để phát hiện một số vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm và đánh giá thể trạng miễn dịch của người bệnh | Nhà nước | Chủ trì | 2007 |
| Tiếp cận đa cơ quan trong cuộc chiến chống HIV/AIDS, lao và sốt rét thông qua chương trình phối hợp giữa các Trường đại học của Việt Nam | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2007 |
| Nghiên cứu protease virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) phân lập tại Việt Nam | Bộ | Chủ trì | 2009 |
| Nghiên cứu tạo T-vector để nhân dòng trực tiếp các gen | Bộ | Chủ trì | 2005 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Sorting CD4+ T cells in blood by using magnetic nanoparticles coated with anti-CD4 antibody | trongnuoc | J. Kor. Phys. Soc. | |
| Multiplex RT-PCR assay for detection of co-infection of HBV, HCV and HIV in blood samples | trongnuoc | VNU.J. Sci. | |
| Extention of the inhibitory effect of chloramphenicol on bacteria by incorparating it into Fe3O4 magnetic nanopartcicles | trongnuoc | J. Kor. Phys. Soc | |
| Application of magnetite nanoparticles for water treatment and for DNA and cell separation | trongnuoc | J. Kor. Phys. Soc. | |
| Tinh sạch protein dehydrin 1 của dòng ngô chịu hạn 36 | trongnuoc | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
| Cloning, purification and primary chracterization of fusion proteins of Staphylococcal hemolysing and a peptide that targets breast cancer cells | trongnuoc | VNU J. Sci | |
| Axít asiatic từ cây sắn thuyền Syzygium resinosum Gagnep và tác dụng của nó lên vi khuẩn Streptococcus mutans | trongnuoc | Tạp chí Dược học | |
| Construction of T-vectors for direct cloning of PCR products | trongnuoc | VNU. J. Sci. | |
| Phân lập chủng vi khuẩn ưa nhiệt sinh amylase ngoại bào bền nhiệt từ suối nước nóng tỉnh Quảng Bình | trongnuoc | Tạp chí Di truyền học và ứng dụng | |
| Phân lập và nhận dạng một số chủng vi khuẩn Stretococcus mutans từ người Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Công nghệ Sinh học | |
| Zinc effects on oxidative physiology of oral bacteria | trongnuoc | Adv. Natural. Sci | |
| Labeling CD4+ T cells using a fusion protein of antiCD4 peptide and green fluorescent protein | trongnuoc | VNU. J. Sci. | |
| Ảnh hưởng của kẽm lên một số enzyme của vi khuẩn đường miệng | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Triclosan inhibition of membrane enzymes and glycolysis of Streptococcus mutans in suspensions and biofilms | trongnuoc | Can. J. Microbiol | |
| Các oligostilben từ vỏ cây Sao đen (Hopea odorata Roxb.) | trongnuoc | Tạp chí Dược học | |
| Thiết kế, nhân dòng và biểu hiện gen mã hóa cho protein dung hợp phát huỳnh quang gắn đặc hiệu tế bào lympho T | trongnuoc | Tạp chí kiểm nghiệm thuốc | |
| Phát hiện đồng thời Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax bằng phương pháp PCR lồng đa mồi | trongnuoc | Tạp chí Di Truyền học và ứng dụng | |
| Phân tích đột biến gen A3243G của hội chứng MELAS bằng phương pháp PCR-RFLP cải tiến | trongnuoc | Tạp chí Di truyền học và Ứng dụng | |
| Killed Bacillus subtilis spores expressing streptavidin: a novel carrier of drugs to target cancer cells | trongnuoc | Journal of Drug Targeting | |
| Some new inhibitors of protease of human immunodefficiency virus type 1 (HIV-1) | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN | |
| Phát hiện mất đoạn 9 bp trong hệ gen ty thế của một số bệnh nhân ghi hội chứng cơ não | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Phát hiện và định lượng đột biến A3243G trong hệ gen ty thể ở hội chứng MELAS | trongnuoc | Tạp chsi Công nghệ sinh học | |
| Polymorphism analysis of capsid protein VP28 encoding gene of white spot syndrome virus isolated from Penaeus monodon shrimp in Vietnam | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN | |
| DNA purification of Epstein Barr Virus by Silica-coated magnetic nanoparticles for application in PCR detection of the virus | trongnuoc | Tạp chsi Khoa học, ĐHQGHN | |
| Nghiên cứu tính chịu hạn của một số dòng ngô ở Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
| Exogenous proline and trehalose promote recovery of rice seedlings from salt-stress and differentially modulate antioxidant enzymes and expression of related genes | trongnuoc | Journal of Plant Physiology | |
| Metallic nanoparticles: synthesis, characterisation and application | trongnuoc | Int. J. Nanotechnol. | |
| Additional characterization of acid adaptation in Streptococcus mutans | trongnuoc | VNU.J. Sci. | |
| Analysis of Arg778Leu Mutation of Wilson Disease Patients in Vietnam | trongnuoc | VNU.J. Sci. | |
| Thu nhận và tìm hiểu tác dụng sinh học của chế phẩm chứa xanthone từ vỏ quả măng cụt (Garcinia mangostana L.) | trongnuoc | Tạp chí Công nghệ Sinh học | |
| Nghiên cứu tính chất của Taq ADN polymerase | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc Gia Hà Nội | |
| Nhân dòng và bước đầu biểu hiện gen mã hóa protease của HIV type 1 phân lập ở Việt Nam | trongnuoc | Tạp chí Công nghệ sinh học | |
| Application of gold nanoparticles for early detection of breast cancer cells | trongnuoc | e-Journal of Surface Nanotechnology | |
| Zymozan kích thích hoạt động của stat1 trong macrophage thông qua thụ thể dectin-1 | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Early identificaton of sex in chicken embryo using multi plex PCR of CDH gene | trongnuoc | VNU. J. Sci | |
| Nghiên cứu sự đa hình di truyền của một số loài thực vật thu thập từ Mã Đà và Cát Tiên (tỉnh Đồng Nai) | trongnuoc | Tạp chí Di truyền học và ứng dụng | |
| A chloroplast DNA helicase II from pea that prefers replication forks | trongnuoc | Plant Physiology | |
| Liệu pháp gen | trongnuoc | Tạp chí Sinh học ngày nay | |
| Modulation of DNA helicase and ATPase activities of human helicase II by chemotherapeutic agents | trongnuoc | Biochem. Biophys. Res. Commun | |
| Helicase-enzym mở xoắn ADN | trongnuoc | Tạp chí Di truyền và ứng dụng | |
| Purification and characterization of a ADN helicase from pea chloroplast that translocates in the 3’-to-5’ direction | trongnuoc | Eur. J. Biochem | |
| Tinh sạch và nghiên cứu một số tính chất của chất ức chế từ hạt mướng đáng (Momordica charantia L.) đang phát triển | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Nhân nhanh cây mướp đắng (Momordica charantia L.) bằng kỹ thuật nuôi cấy mô | trongnuoc | Tạp chí Di truyền và ứng dụng | |
| Nhân nhanh cây gấc (Momordica cochinchinensis Spreng.) bằng phương pháp nuôi cấy mô | trongnuoc | Tạp chí Di truyền và ứng dụng | |
| Inhibition of pea chloroplast DNA helicase and ATPase activities by DNA interacting ligands. Biochem | trongnuoc | Biochem. Biophys. Res. Commun | |
| Trypsin inhibitors in developing seeds of Momordica charantia L. | trongnuoc | Proc.Natl Centre Sci. Res. Vietnam | |
| Tinh sạch chất kìm hãm tripxin chế chủ yếu của hạt mướp đắng (Momordica charantia L.) MCTI-IV và một vài tính chất của nó | trongnuoc | Tạp Chí Khoa học | |
| Tác dụng của acid asiatic từ cây sắn thuyền lên vi khuẩn gây sâu răng Streptococcus mutans H2 phân lập từ người Việt Nam | trongnuoc | Tuyển tập Hội nghị Hóa sinh Y Dược học toàn quốc lần thứ 4 | |
| Một số tính chất của Pfu ADN polymerase | trongnuoc | Báo cáo Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc | |
| Tinh sạch và nghiên cứu tính chất của superoxit dismutase từ Streptococcus mutans | trongnuoc | Báo cáo tại Hội nghị khoa học toàn quốc ” Những vấn đề cơ bản của Khoa học sự sống định hướng Y, Dược học | |
| ADN helicase của đậu Hà Lan (Pisum sativum): Tinh sạch, nghiên cứu tính chất và nhân dòng gen | trongnuoc | Báo cáo Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc | |
| Tác dụng của dịch chiết vỏ quả măng cụt (Garcinia mangostana L.) lên vi khuẩn sâu răng Streptococcus mutans | trongnuoc | Kỷ yếu Hội nghị Khoa học sự sống toàn quốc lần thứ hai | |
| Fluo và tác dụng chống sâu răng | trongnuoc | Báo cáo Khoa học Hội nghị Sinh học phân tử và Hoá sinh toàn quốc | |
| DNA helicases from pea chloroplasts | trongnuoc | The 5th International Congress of Plant Molecular Biology, 21-27 September, 1997 Singapore | |
| Sự biến đổi hoạt độ kìm hãm tripxin (TIA) ở quả và hạt mướp đắng (Momordica charantia L.) trong quá trình phát triển của chúng. | trongnuoc | Tạp Chí Sinh học | |
| Inhibition of acid prodction by Streptococcus mutans of some medicinal plant extracts | trongnuoc | VNU. J. Sci. | |
| Tinh sạch và nghiên cứu tính chất của các ADN helcicase từ cây đậu Hà lan (Pisum sativum L.) | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Tách chiết ADN từ một số loài ong, muỗi và nhuộm băng ADN bằng bạc nitrat | trongnuoc | Tạp chí Di truyền và ứng dụng | |
| Nhân dòng và biểu hiện gen ADN polymerase của Pyrococcus furiosus trong E. coli sử dụng vector pET28a | trongnuoc | Tạp chí Công nghệ Sinh học | |
| Tìm hiểu tác dụng chống sâu răng của dịch chiết vỏ cây Sao đen (Hopea odarata Roxb.) | trongnuoc | Tạp chí Dược học | |
| Thành phần polyphenol vỏ quả măng cụt (Garcinia mangostana L) và tác dụng ức chế sự sinh axit của vi khuẩn sâu răng Streptococcus mutans | trongnuoc | Tạp chí Dược học | |
| Nghiên cứu các tính chất của enzym PDH45 mở xoắn ADN của cây đậu Hà lan | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Physiologic actions of zinc related to inhibition of acid and alkali production by oral streptococci in suspensions and biofilms and enhanced peroxide killing | trongnuoc | Oral. Microbiol. Immunol | |
| Hoạt độ của một số enzym bảo vệ tổn thương oxi hoá và phổ băng ADN của ốc Bradybaena similaris thu thập ở Mã Đà và cát tiên tỉnh Đồng nai | trongnuoc | Tạp chí Di truyền học và ứng dụng | |
| Xác định giới tính gà bằng kỹ thuật PCR. Tạp chí Khoa học | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc Gia Hà Nội | |
| Tinh sạch chất ức chế trypsin (TI) từ hạt đậu tương (Glycine max L.) | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc Gia Hà Nội | |
| Calnexin of Pisum sativum: cloning of the cDNA and characterization of the encoded protein | trongnuoc | DNA & Cell Biol | |
| A novel nuclear DNA helicase with high specific activity from Pisum sativum catalytically translocates in the 3' to 5'direction | trongnuoc | Eur. J. Biochem | |
| Cơ chế tác dụng của peroxit hydro lên vi khuẩn gây sâu răng Streptococcus mutans | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Ảnh hưởng của 8-hydroxyquinolin lên các quá trình sinh lý, sinh hoá của vi khuẩn Streptococcus mutans UA-159 | trongnuoc | Tạp chí Dược học | |
| Fluoride and organic weak acids as respiration inhibitors for oral streptococci in acidified environments | trongnuoc | Oral Microbiol. Immunol | |
| Antimicrobial actions of glycerol fatty acid esters for oral streptococci | trongnuoc | Journal of Dental Research | |
| Biểu hiện và tinh sạch ADN helicase tái tổ hợp (PDH45) của cây đậu Hà Lan (Pisum sativum L.). | trongnuoc | Tạp chí Di truyền và ứng dụng | |
| Repressed respiration of oral streptococci grown in biofilms | trongnuoc | Current Microbiol | |
| Selective sensitization of bacteria to peroxide damage associated with fluoride inhibition of catalase and pseudocatalase | trongnuoc | Oral Microbiol. Immunol | |
| Sensitization of Actinomyces naeslundii and Streptococcus sanguis in biofilms and suspensions to acid damage by fluoride and other weak acids | trongnuoc | Arch. Microbiol | |
| Chuyển gen mã hoá enzym mở xoắn ADN (PDH45) vào cây thuốc lá (Nicotiana tabacum cv Xanthi) qua Agrobacterium và phân tích các cây được chuyển gen | trongnuoc | Tạp chí Sinh học | |
| Bước đầu áp dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan ở Khoa Sinh học, Trường ĐHTH Hà Nội | trongnuoc | Báo cáo Hội nghị: “Những vấn đề giảng dạy Sinh học, 15/11/1994, Hà Nội |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò