Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1998 - 2008
TT Polyme, ĐHBK Hà Nội
Giảng viên, N/C viên
2008 - 2008
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu chế tạo Gemcitabin làm thuốc điều tị bệnh ung thư | Bộ | Chủ trì | 2013 |
| Nghiên cứu cơ chế quá trình phân hủy hóa nhiệt màng polyme phân hủy sinh học trên cơ sở HDPE và tinh bột sắn VN, sử dụng chất trợ tương hợp L-04 | Bộ | Chủ trì | 2003 |
| Nghiên cứu chế tạo và sử dụng phụ gia chống đông đặc cho dầu thô giàu parsfin của Việt Nam | Nhà nước | Chủ trì | 2004 |
| Nghiên cứu cơ chế quá trình phân hủy Quang học màng polyme phân hủy sinh học trên cơ sở HDPE và tinh bột sắn VN, sử dụng chất nhạy quang benzophenol và (hoặc) muối sắt (II) | Bộ | Chủ trì | 2005 |
| Nhiên cứu chế tạo nguồn nguyên liệu cho nhiên liệu tái tạo giảm thiểu biến đổi khí hậu ở Việt Nam và một số nước Đông Dương, do JICA Nhật Bản tài trợ về kinh phí | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2011 |
| Nghiên cứu qui trình chế tạo biodiesel từ các loại thực vật, mỡ động vật góp phần bảo vệ môi trường | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2009 |
| Nghiên cứu qui trình sản xuất phụ gia chống đông dặc cho dầu và mỡ bôi trơn phục vụ mục đích xuất khẩu | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2010 |
| Nghên cúưu chế tạo polyme nano-compozit áp điện | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2008 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Synthesis and Characterization of Copolymers PEG-Poly(DMAEMA) and PEG-Poly(MOREMA). Part II: Polymerization Reaction of DMAEMA anf MOREMA using PEG-Izoinitiator, T.43 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Chất trương nở đồng xuyên thấm trên cơ sở PU và Polydimetylaminoetylenmtacrylat, T43 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Blend của polyetylen tái sinh với tinh bột sắn Việt Nam sử dụng chất tương hợp N-04. Phần II: Tính chất cơ lý và độ phân huỷ của blend trên cơ sở polyetylen tái sinh và tinh bột sắn, T.44 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Blend của polyetylen tái sinh với tinh bột sắn Việt Nam sử dụng chất tương hợp N-04. Phần I: Khả năng tương hợp của Polyetylen tái sinh với tinh bột sắn, T.44 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Vật liệu tổ hợp tự phân huỷ trong môi trường trên cơ sở tinh bột sắn hồ hoá và mùn cưa. Phần II: Tính chất của Vật liệu tổ hợp Tinh bột – mùn cưa, T.44 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Thử nghiệm gia tốc khả năng phân huỷ quang của màng polyetylen trên cơ sở blend polyetylen-tinh bột sắn, sử dụng Benzophenone/Antraquinone hoặc hợp chất Fe(II) làm chất nhạy quang, T45, | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Amphiphilic polyurethanes with a novel PEG-containing chain extender. Part I: Synthesis and Characterization, T.23 | trongnuoc | Tạp Chí Khoa Học | |
| Polyuretan amphiphilic với hợp chất nối dài mạch chứa polyetylenglycol. Phần II: Tính chất bề mặt và cơ học, T45 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Photodegradable films based on polyethylene-cassava starch blend using benzophenone/antraquinone or Fe(II) compound as photosensitive agents, T.45 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Nghiên cứu quy trình công nghệ cho phản ứng ghép dị thể maleic anhydrit lên polyetylen, T45 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Nghiên cứu phản ứng tổng hợp polylactic axit và đặc tính của sản phẩm, T47 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Nghiên cứu phản ứng biến tính nhựa polylactic axit, T.47 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Vật liệu tổ hợp tự phân huỷ trong môi trường trên cơ sở tinh bột sắn hồ hoá và mùn cưa. Phần I: Chế tạo tinh bột hồ hoá và vật liệu tổ hợp tự phân huỷ trường trên cơ sở tinh bột sắn hồ hoá và mùn cưa, T.43 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| New Technology for the production of biodiesel fuel | trongnuoc | Green Technology | |
| Tổng hợp và nghiên cứu tính chất của copolyme trên cơ sở alkyl-(met)acrylat và axit acrylic làm phụ gia giảm nhiệt độ đông đặc cho dầu và mỡ bôi trơn, T.49 (2ABC) | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Fabrication of an antibacterial Non-Woven Mat of Poly(lactic acid)/Chitosan blend by electrospinning , Vol. 20 | trongnuoc | Macromolecular Research | |
| Nghiên cứu quan hệ giữa cấu trúc và hoạt tính của copolime Alkylmetacrylat-anhydric maleic làm chất cải thiện tính chảy của dầu bôi trơn | trongnuoc | Hóa học và ứng dụng | |
| Stereocomplexation of low molecular weight poly(L-Lactic acid) and high molecular weight poly(D-lactic acid), radiation crossliking PLLA/PDLA stereocomlexes and their characterization | trongnuoc | Radiation Physics and Chemistry | |
| Nghiên cứu chế tạo vật liệu tự phân huỷ trên cơ sở polylactic axit và tinh bột sắn Việt Nam, T45 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| A study on production of Biodiesel from waste frying oil by co-solvent method, Vol. 48 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Synthesis and Characterization of Copolymers PEG-Poly(DMAEMA) and PEG-Poly(MOREMA). Part I: Synthesis and Characterization of PEG-Azo initiator, T.42 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Synthesis and Characterization of Segmented Polyurethanes based on polyethylene glycol and polytetramethylene glycol. Part I: Synthesis and Characterization, T.19 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Effect of Maleic Anhydride grafted Polyethylene on properties of LDPE/Thermoplastic Cassava starch blend, T4, M10 | trongnuoc | Preoceedings, New Trends in Technology towards sustainable Development (RSCE), | |
| Production of Biodiesel (BDF) on Pilot System”,, July 2 | trongnuoc | The establishment of Clean Technology for the Production of Biodiesel Fuel from Waste Fish Oil and others | |
| Polyme cơ kim thiếc và các lớp phủ bảo vệ. Phần I: Trietylstannnol, phản ứng của nó với anhydrit maleic và axit abietic. Tập 18 | trongnuoc | Tạp chí Hoá Học | |
| Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về sự phân bố khối lượng phân tử của nhự hydrocacbon thơm-Fomandehit-Phenol bằng sắc ký Gel xuyên thấm (GPC). Phần I: Sự phân bố Khối lượng phân tử của nhự hydrocacbon thơm-Fomandehit (Fomolit)”, T3 | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công Nghệ | |
| Cao su vòng và ứng dụng của chúng. Phần I:Ảnh hưởng của dung môi đến động học phản ứng hoá vòng cao su thiên nhiên”, Tạp chí Hoá Học. Tập 20 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Ziklokautschuk und sainer Anvendung, 31 Jaresgang | trongnuoc | Plaste und Kautschuk | |
| Compression Molding Materials based on Phenol-Cardanol-Furfural resin”, V.1 | trongnuoc | Proseeding of the National Center for Scientific Rsearch of Vietnam | |
| Vật liệu mới trên cơ sở nhựa Phenol-Furfural-Fomandehit, Tạp chí Hoá Học, T.26, | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Thành phần và cấu tạo dầu vỏ hạt điều lộn hột Việt Nam, T.26 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Sơn đồ hộp trên cơ sở nhựa Phenol-Cardanol-Fomandehit biến tính”, T1 | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công Nghệ | |
| Nhựa Phenol-Cacdanol-Fomolit. Phần I: Vật liệu ép lớp trên cơ sở nhựaPhenol-Cacdanol-Fomolit:, T4 | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công Nghệ | |
| Biocompatibility of Biodegradable Polymer-coated stents implanted in normal porcine coronary arteries | trongnuoc | Cardiovascular Interventional Radiology | |
| Biocompalibility of Polymer-coated oversized metallic stents implanted in normal porcine coronary arteries | trongnuoc | Aterosclerosis | |
| Surface organization of polyurethanes observed by static Secondary Ion Mass Spectrometry”, T4 | trongnuoc | Polymer | |
| Synthesis and Characterization of Segmented Polyurethanes based on amphiphilic polyether diols“, V17 | trongnuoc | Biomaterials | |
| Polyethylene glycol-containingPolyurethanes for biomedical Applications | trongnuoc | Polymer International | |
| Polyme phân huỷ sinh học”, T.40, | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Nghiên cứu chế tạo polyme phân huỷ góp phần bảo vệ môi trường trong sạch | trongnuoc | Tạp chí Hoá Học và ứng dụng | |
| Nghiên cứu chế tạo màng polyme tự phân huỷ trên cơ sở nhựa LDPE và các loại tinh bột sử dụng chất trợ tương hợp. Phần II: Sự phân huỷ của màng LDPE-Tinh bột trong môi trường đất và vi sinh vậtT.40 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Nghiên cứu chế tạo màng polyme tự phân huỷ trên cơ sở nhựa LDPE và các loại tinh bột sử dụng chất trợ tương hợp. Phần I: Chế tạo màng polyme tự phân huỷ. Độ suy giảm các tính chất của chúng khi ngâm trong nước T.40 | trongnuoc | Tạp chí Hóa Học | |
| Màng polyme tự phân huỷ trên cơ sở nhựa LDPE và tinh bột sắn, bột gạo biến tính, T.40 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Tổng hợp và đặc trưng tính chất của Polycacbonatdiol-uretan urê”, T.40, | trongnuoc | Tạphí Hóa Học | |
| Vật liệu Polyme Compozit (PC) phân huỷ trong môi trường trên cơ sở nhựa urê fomandehit gia cường bằng phoi bào gỗ và bột giấy T.40, | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Sử dụng kỹ thuật nong và đặt giá đỡ (stents) giữ cho mạch máu lưu thôngT27 | trongnuoc | Tạp chí y dược học quân sự | |
| Synthesis and Characterization of Hydorgenbased on gelatin for wound healing. Part I: Synthesis and Characterization”, T.40, | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Synthesis and Characterization of Polycarbonatediol- based Polyurethanes”, T.40, | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Synthesis and Characterization of Hydorgenbased on gelatin for wound healing. Part II: A study on mechanical properties and release preocess, T.41 | trongnuoc | Tạp Chí Hóa Học | |
| Synthesis and Characterization of Segmented Polyurethanes based on polyethylene glycol and polytetramethylene glycol. Part II: Thermo-mechanical and swelling properties, T.20 | trongnuoc | Tạp Chí Khoa Học | |
| Schichtpresstoffe auf der Basis von Phenol-Cardanol-Formaldehyd Condesaten”, , November, 1984. | trongnuoc | BASISMATERIAL |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò