Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1997 - 1998
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên hợp đồng
1998 - 2005
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên
2005 - 2005
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Giảng viên, Trưởng phòng HCTH Trung tâm
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu xây dựng quy trình phân tích một số cation kim loại kiềm, kiềm thổ và các anion phục vụ cho việc kiểm soát chất lượng biodiesel bằng phương pháp điện di mao quản | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2013 |
| Investigation of Volatile halogenated chemicals in groundwater in Hanoi | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 1998 |
| Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật phân tích miễn dịch gắn enzym để phân tích các thuốc trừ sâu họ xyclodien trong các mẫu rau được lựa chọn tại vùng trồng rau Vân Nội và một số chợ Hà Nội | Trường | Chủ trì | 2004 |
| Occurrence and behaviour of antibiotics in hospital wastewater and ambient surface water | Đề tài quốc tế | Chủ trì | 2004 |
| Phân tích đánh giá sự có mặt của các kháng sinh họ floquinolon trong nước thải bệnh viện | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2005 |
| Điều tra chất lượng môi trường không khí và nước, đóng góp vào cơ sở dữ liệu phục vụ dự án tiền khả thi xây dựng đường giao thông ngầm tại hà Nội | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2006 |
| Nghiên cứu loại bỏ lượng vết clorofom khỏi nước uống | Trường | Chủ trì | 2003 |
| Chế tạo thiết bị xác định các tiểu phần asen vô cơ (AsIII và AsV) trong nước ngầm theo nguyên lí của phương pháp điện di mao quản | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2008 |
| Tái hiện lịch sử ô nhiễm của các độc chất hữu cơ bền vững (POPs) tại một số điểm điển hình thuộc vịnh Bắc bộ sử dụng kỹ thuật cột trầm tích và xây dựng tài liệu tập huấn bảo vệ môi trường. | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2008 |
| Tìm hiểu nguồn gốc và tái hiện lịch sử ô nhiễm của các hợp chất hữu cơ đa vòng thơm ngưng tụ trên cơ sở nghiên cứu các cột trầm tích tại một khu vực điển hình của Vịnh Bắc Bộ | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2009 |
| “Nghiên cứu ứng dụng và tối ưu hóa thủ pháp bơm mẫu kết hợp làm giàu mẫu theo nguyên lý “tập trung phân đoạn” nhằm tăng cường độ nhạy cho phép xác định trực tiếp tiểu phần As(III) vô cơ trong nước ngầm bằng phương pháp điện di mao quản” | Bộ | Chủ trì | 2010 |
| Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị điện di mao quản tự động phục vụ quan trắc môi trường | Nhà nước | Chủ trì | 2012 |
| Nghiên cứu qui trình phân tích dư lượng một số kháng sinh họ Floquinolon trong mẫu tôm | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2007 |
| Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống điện di mao quản tự động, sử dụng tại hiện trường và áp dụng cho phân tích đa chỉ tiêu trong môi trường | Đại Học Quốc Gia | Chủ trì | 2012 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Quy trình xử lý mẫu đề phân tích các nhóm chất ô nhiễm hữu cơ (polyclobiphenyl, thuốc trừ sâu cơ clo và hydrocacbon đa vòng thơm) trong mẫu trầm tích bằng phương pháp sắc ký khí | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Automated capillary electrophoresis with on-line preconcentration by solid phase extraction using a sequential injection manifold and contactless conductivity detection | trongnuoc | Anal. Chim. Acta | |
| Xác định dư lượng các hợp chất polybrom diphenyl ete trong trầm tích tại kênh thoát nước thuộc làng nghề tái chế rác thải điện tử Bùi Dâu, Hưng Yên | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Antibiotic contamination and occurrence of antibiotic-resistant bacteria in aquatic environments of northern Vietnam | trongnuoc | Science of the Total Environment | |
| Tái hiện lịch sử ô nhiễm các hợp chất polyclobiphenyl trong trầm tích tại khu vực Ba Lạt | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, | |
| Abundance of Sulfonamide-resistant Bacteria and Their | trongnuoc | Interdisciplinary Studies on Environmental Chemistry — Biological Responses to Contaminants, | |
| Simultaneous determination of seven sulfonamide antibiotic residues in swine wastewater by high-performance liquid chromatography coupled with diode array detector | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ | |
| Điện cực chọn lọc màng lỏng cho ion Pb(II) | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Improving the lower detection limit of polymeric membrane lead-selective sensor: a novel approach. | trongnuoc | ||
| The relation between air pollutants and plant development in Thuong Dinh, Hanoi area. | trongnuoc | ||
| The PAH composition of surface sediments and sediment cores from Ba Lat area, a major estuary of Red river, Northern Vietnam | trongnuoc | ||
| Atmospheric polycyclic aromatic hydrocarbons (PAHs) at Bavi - a background site in the north of Vietnam, | trongnuoc | ||
| Điện cực màng lỏng chọn lọc với ion nitrit | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Sử dụng kỹ thuật không gian hơi kết hợp với sắc ký khí khối phổ (GC-MS) nhận biết các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước máy | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Nghiên cứu sơ bộ về sự có mặt của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơI trong nước ngầm và nước máy ở khu vực Hà nội 1998 - 1999 | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Analysis of Fuel Oxygenates in the Environmental. | trongnuoc | Analyst | |
| Đánh giá phương pháp sắc ký khí khối phổ kết hợp kỹ thuật lấy mẫu không gian hơi với mục đích phân tích các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước. | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Organocholorine pesticides in sediment cores from Balat - a major estuary of Red River, Northern Vietnam: Spatial distribution and depth profiles | trongnuoc | Organohalogen Compounds | |
| Xác định điểm đột biến trong quá trình clo hoá một số nguồn nước ngầm ở khu vực Hà Nội. | trongnuoc | Tạp chí phân tích Hoá, Lý và Sinh học | |
| Environmental analytical research in Northern Vietnam – a Swiss – Vietnamese cooperation focusing on arsenic and organic contaminants in aquatic environments and drinking water. | trongnuoc | Chimia, | |
| Đánh giá rủi ro ung thư trong thời gian sống gây ra bởi các hợp chất trihalogenmetan trong nước uống và không khí | trongnuoc | Nội san khoa học trẻ - Trường ĐHKHTN | |
| Phân tích hàm lượng MTBE- một loại phụ gia oxy hóa xăng trong xăng không chì | trongnuoc | Nội san khoa học trẻ - Trường ĐHKHTN | |
| Bước đầu nghiên cứu phương pháp phân tích dư lượng kháng sinh floquinolon trong nước thải | trongnuoc | Nội san khoa học trẻ - Trường ĐHKHTN | |
| Phát triển Phương pháp phân tích lượng vết kháng sinh họ Floquinolon trong nước thải bệnh viện bằng kỹ thuật chiết pha rắn sử dụng cột silicagel tự chế tạo và phát hiện bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detectơ huỳnh quang, | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Lý hóa và Sinh học VN, | |
| Occurrence, fate and antibiotic resistance of fluoroquinolone antibacterials in hospital wastewaters in Hanoi, Vietnam | trongnuoc | Chemosphere, | |
| Occurrence Rates of Sulfamethoxazole and Drug Concentration in Wastewater of Integrated Aquaculture-Agriculture (VAC) Sites in Northern Vietnam | trongnuoc | Interdisciplinary Studies on Environmental Chemistry-Biological Responses to Chemical Pollutants | |
| Tối ưu hoá quy trình chiết pha rắn sử dụng cho phân tích dư lượng kháng sinh floquinolon trong mẫu tôm | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Dư lượng thuốc trừ sâu cơ clo trong trầm tích khu vực Balạt - cửa chính của sông Hồng: phân bố theo không gian và độ sâu | trongnuoc | Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học | |
| Trihalomethane formation by chlorination of amonium- and bromide- containing groundwater in water supplies of Hanoi, Vietnam. | trongnuoc | Water Research | |
| Analytical Method for Determination of Fluoroquinolone Antibacterial Agents in Shrimp Sample by Solid Phase Extraction Technique and High Performance Chromatography/Fluorescence Detection, | trongnuoc |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò