Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2009 - 2016
Giảng viên chính, Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
2007 - 2009
Giảng viên chính, Chủ nhiệm Khoa Vật lý, Phó Hiệu trưởng, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
2005 - 2007
Giảng viên chính, Chủ nhiệm Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm- Đại học Đà Nẵng
1996 - 2005
Giảng viên chính, Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm- Đại học Đà Nẵng
1979 - 1996
Giảng viên, Bộ môn Vật lý, Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Xây dựng hệ thống bài giảng thí nghiệm Vật lý theo chuẫn Scorm tích hợp lên LMS Moodle ( Learning Management System). | Đề tài cấp ĐHĐN | Chủ trì | 2012 |
| Nghiên cứu việc phối hợp TNKQ với TNTL nhằm cải tiến hoạt động đánh giá KQHT môn Vật lý ở bậc Đại học. | Đề tài cấp cơ sở | Chủ trì | 1998 |
| Nghiên cứu xây dựng và sử dụng ngân hàng câu hỏi TNKQ vật lý Đại cương I. | Đề tài cấp Bộ | Chủ trì | 2000 |
| Điều tra tình hình đổi mới phương pháp giảng dạy và KTĐG môn vật lý Đại cương ở trường Đại học. | Đề tài cấp cơ sở | Chủ trì | 2004 |
| Xây dựng hệ thống bài giảng thí nghiệm Vật lý bằng phương pháp truyền thông đa phương tiện. | Đề tài cấp ĐHĐN | Chủ trì | 2011 |
| Phục hồi và nghiên cứu xây dựng 6 bài thí nghiệm phương pháp dạy học Vật lý. | Đề tài cấp cơ sở | Chủ trì | 2007 |
| Nghiên cứu xây dựng 8 bài thí nghiệm phương pháp dạy học Vật lý. | Đề tài cấp cơ sở | Chủ trì | 2008 |
| Nghiên cứu xây dựng và sử dụng hệ thống bài tập môn Vật lý Đại cương 2 nhằm rèn luyện và phát triển năng lực giải quyết vấn đề của SV Đại học Bách khoa ĐN. | Đề tài cấp Bộ | Chủ trì | 2009 |
| Xây dựng ngân hàng đề thi môn Vật lý I hệ tín chỉ và phần mềm đánh giá kết quả học tập của sinh viên trên mạng máy tính. | Đề tài cấp Bộ | Chủ trì | 2006 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| Sử dụng Frontpage và Reload-Editor xây dựng các bài giảng điện tử tích hợp lên hệ thống quản lý học tập Moodle. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 1 (42). Trang: 208-217. | |
| Measuring and assessing physics thinking abiity of high school students. | trongnuoc | ICER 2014, The 7th International Conferencer on Educational Reform 2014. Số: ICER 2014. Trang: 108-114. | |
| Đánh giá thực trạng công tác kiểm tra đánh giá ở trường phổ thông thông qua khảo sát ý kiến của cán bộ quản lý giáo dục. | trongnuoc | Hải Phòngwalgreens prints coupons open free printable couponsabortion stories gone wrong read teenage abortion facts. Số: 4. Trang: 668-673. | |
| Dùng Crocodile Physics để xây dựng các bài TN vật lý ảo ở chương trình THPT theo chuẩn scorm tích hợp trên LMS MOODLE. | trongnuoc | Đại học Đà Nẵngunfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on mewalgreens pharmacy coupon link promo codes walgreens. Số: 10(01)/2014. Trang: 78-82. | |
| Tích cực hóa hoạt động nhận thức của học sinh trong dạy học vật lý qua việc sử dụng phần mềm dạy học. | trongnuoc | Đà Nẵngcvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cards. Số: 1. Trang: 43-47. | |
| Ứng dụng nguồn mở Moodle trong E-Learning hỗ trợ kiểm tra đánh giá online nâng cao chất lượng đào tạo theo tín chỉ ở các trường đại học. | trongnuoc | Tạp chí Giáo dục. Số: ISSN 21896 0866 7476. Trang: 42-45. | |
| Đánh giá chất lượng đào tạo trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng thông qua thăm dò ý kiến sinh viên tốt nghiệp. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Giáo dục. Số: 1(01). Trang: 126-133. | |
| Thiết kế phòng thực hành phương pháp dạy học đáp ứng nhu cầu đổi mới dạy học trong đào tạo tín chỉ. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học & Công nghệ. ĐHĐN. Số: 6(47)/2011. Trang: 50-54. | |
| Các biện pháp rèn luyện kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan trong dạy học vật lý. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học & Công nghệ. ĐHĐNcvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cardswalgreens pharmacy coupon walgreen online coupons promo codes walgreens. Số: 6(47)/2011. Trang: 112-117. | |
| Bước đầu nghiên cứu ứng dụng TNKQ vào việc đánh giá KQHT phần cơ học - VLĐC. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học ĐHSP Đà Nẵng 98 cvs weekly sale cvs print prescription savings cards. Số: 2. Trang: 16-20. | |
| Nghiên cứu xây dựng Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm dùng trong KT và thi học kỳ môn vật lý. | trongnuoc | Hội thảo quốc gia các trường ĐHSP lần thứ 2. Trang: 280 - 282. | |
| Thử nghiệm phương pháp TNKQ để đánh giá kết quả dạy học chương Hiện tượng CƯĐT. | trongnuoc | TC Nghiên cứu giáo dục. Số: 98 (12). Trang: 15. | |
| Một số kết quả ban đầu của việc xây dựng Ngân hàng CHTN môn VLĐC dùng cho kiểm tra thi học kỳ. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Số: 23+24. Trang: 5-9. | |
| Tìm hiểu mối quan hệ giữa KTĐG định kỳ với KQHT môn vật lý của SV đại học. | trongnuoc | Tạp chí Nghiên cứu giáo dục. Số: 7. Trang: 23-24. | |
| Kết quả khảo sát ý kiến của Giảng viên và sinh viên về kiểm tra đánh giá trong dạy học vật lý ở trường Đại học. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học, ĐH Vinh. Trang: 72-75. | |
| Khả năng phối hợp TNKQ và TNTL để đánh giá KQHT môn vật lý ở Đại học. | trongnuoc | Tạp chí Nghiên cứu giáo dục. Số: 355. Trang: 23-24. | |
| Đánh giá định kỳ ở lớp học và thành tích học tập của các lớp sinh viên. | trongnuoc | Tạp chí Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp. Số: 3. Trang: 14-16. | |
| So sánh việc áp dụng TNKQ và TNTL để kiểm tra đánh giá trong dạy học vật lý ở bậc Đại học. | trongnuoc | Tạp chí Nghiên cứu giáo dụcabortion stories gone wrong read teenage abortion facts. Số: 20. Trang: 29-30. | |
| Cải tiến phương pháp tính điểm các môn học góp phần nâng cao chất lượng đào tạo ở Đại học. | trongnuoc | Hội thảo Đổi mới phương pháp giảng dạy và đào tạo giáo viên Vật lý. Trang: 41-45. | |
| Một số biện pháp quản lý đội ngũ giáo viên nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy khi chuyển sang học chế tín chỉ ở trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng. | trongnuoc | Nâng cao chất lượng dạy học theo học chế tín chỉ tại Đại học Đà Nẵng. Trang: 81-87. | |
| Sử dụng phần mềm Quest để phân tích CH TNKQ. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Số: 2(25). Trang: 119-126. | |
| Dạy học bằng E-Learning và vai trò của Giảng viên trong việc đổi mới PP DH ở bậc ĐH đào tạo theo học chế tín chỉ. | trongnuoc | Kỷ yếu Hội thảo đào tạo theo học chế Tín chỉ tại TRƯỜNG ĐH Quy Nhơn. Trang: 34-41. | |
| E-Learning và việc đổi mới PP DH ở bậc ĐH đào tạo theo học chế tín chỉ. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵngmarriage affairs all wife cheat i want an affairunfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me. Số: 6 (35). Trang: 120-125. | |
| Tình hình hoạt động khoa học của Trường ĐHSP-ĐHĐN giai đoạn 2004-2009. | trongnuoc | Hội nghị LiênKết ĐTSĐH&NCKH các tỉnh MT-Tây Nguyên tại ĐHĐN. Trang: 66-73. | |
| Hoạt động đào tạo SĐH của Trường ĐHSP-ĐHĐN giai đoạn 1997-2009. | trongnuoc | Hội nghị LiênKết ĐTSĐH&NCKH các tỉnh MT-Tây Nguyên tại ĐHĐN. Trang: 62-65. | |
| Sử dụng NHCH TNKQ làm PT DH để đảm bảo và nâng cao chất lượng đào tạo ĐH. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 2(31). Trang: 104-108. | |
| Kế hoạch phát triển đội ngũ CBGV trường ĐHSP trong giai đoạn 2010-2015 nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng đào tạo. | trongnuoc | Kỷ yếu Hội thảo đổi mới quản lý, nâng cao chất lượng đào tạo ở trường ĐHSPcvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cards. Trang: 195-203. | |
| Phương pháp soạn đề cương chi tiết môn học sử dụng trong dạy học ở các trường ĐH đào tạo theo học chế tín chỉ với sự hỗ trợ của E Learning. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 5 (40). Trang: 125-132. | |
| Sử dụng phần mềm Crocodile Technology 3D nhằm nâng cao năng lực tự học của SV học môn Vật lý ở các trường Đại học. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵngwalgreens pharmacy coupon link promo codes walgreens. Số: 4 (39). Trang: 93-99. | |
| Xây dựng quy trình thi trắc nghiệm trực tuyến môn Vật lý đại cương. | trongnuoc | Tạp chí Thiết bị Giáo dụcunfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on mewalgreens pharmacy coupon link promo codes walgreens. Số: ISN 1858-0810. Trang: 43-45. | |
| Sử dụng phối hợp thí nghiệm và phiếu học tập trong dạy học vật lý. | trongnuoc | Tạp chí Khoa học & Công nghệ. ĐHĐN. Số: Số 6(47)/2011. Trang: 156-162. | |
| Khả năng sử dụng phương pháp TNKQ để đánh giá KQHT. Vật lý Đại cương phần I: Cơ họcBài tập Trắc nghiệm Vật lý Đai Cương (Tập 1)Kiểm tra Đánh giá trong Giáo dụcVật lý Đại cương phần II: Nhiệt họcBài tập Vật lý 10Bài tập Vật lý 10 Nâng caoBài tập Vật lý 11Bài tập Vật lý 11 Nâng caoBài tập Vật lý 12Bài tập Vật lý 12 Nâng cao | trongnuoc | TC Nghiên cứu giáo dục. Số: 97 (4). Trang: 18-19. |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục” : Đã có công lao đối với sự nghiệp giáo dục của đất nước của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo . Số: 6928/QĐ/BGD&ĐT . | 2005 |
| Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng tặng về thành tích Đã hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học 2006- 2007. Số: 9008 /QĐ-UBND . | 2007 |
| Bằng khen Ban Chấp hành Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam. Số: 840/QĐ-TLĐ. | 2011 |
| Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Số: 1109/QĐ-BGDĐT. | 2011 |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò