Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
2003 - 2004
Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân
Nghiên cứu viên
2005 - 2008
Viện Công nghệ Tokyo, Nhật Bản
Nghiên cứu sinh
2008 - 2010
Trường Đại học Nagoya, Nhật Bản
Nghiên cứu viên sau tiến sỹ
2010 - 2013
Trường Đại học Công nghệ Chalmers, Thụy Điển
Nghiên cứu viên
2014 - 0000
Viện Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ cao – Trường Đại học Duy Tân
Địa chỉ: K25/7 – Quang Trung – Đà Nẵng
Nghiên cứu viên kiêm Giảng viên
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| F.Zylbersztejn, H.N. Tran, I, Pázsit, P. Filliatre, C. Jammes, <Calculation of the neutron noise induced by periodic deformations of a large sodium-cooled fast reactor core> (Tính toán nhiễu nơtron gây bởi các biến dạng tuần hoàn của lò phản ứng nhanh làm mát bởi Sodium). | quocte | Nuclear Science and Eingineering, 177, 203-218 | |
| Hoai Nam Tran F. Zylberszetejn, C. Demazière, C. Jammes, P. Filliatre <A multi-group neutron noise simulator for fast reactor>, Công cụ mô phỏng nhiễu nơtron nhiều nhóm cho lò phản ứng nhanh) | quocte | Annals of Nuclear Energy, 62, 158-169 | |
| F. Zylberszetejn, H.N. Tran, I. Pázsit, C. Demazière, H. Nylen, <On the dependence of the noise amplitude on the correlation length of inlet temperature fluctuations in PWRs>, (Về sự phụ thuộc biên độ nhiễu vào độ dài tương quan giữa các thăng giáng nhiệt độ chất làm mát đầu vào lò phản ứng PWR) | quocte | Annals of Nuclear Energy, 57, 134-141 | |
| Hoai Nam Tran and Van Khanh Hoang, <Neutronic characteristics of an OTTO refueling PBMR> (Các đặc trưng hạt nhân của chu trình nhiên liệu OTTO lò PBMR) | quocte | Nuclear Engineering and Design, 253, 269-276 | |
| A. Jonsson, H. N. Tran, V. Dykin, I. Pázsit, <Analytical investigation of the properties of neutron noise induced by vibrating absorption and fuel rods,> (Khảo sát các tính chất của nhiễu nơtron gây bởi dao động các thanh hấp thụ và thanh nhiên liệu). | quocte | Kerntechnik, 77(5), pp 371-380 | |
| Hoai Nam Tran, <Fuel burnup performance of an OTTO refueling pebble bed reactor with burnable poison loading> (Đặc trưng cháy nhiên liệu của chu trình OTTO lò phản ứng Pebble Bed sử dụng chất hấp thụ cháy được) | quocte | Progress in Nuclear Energy, 60, pp. 47-52 | |
| V. Larsson, C. Demazière, I. Pázsit, H. N. Tran, <Neutron noise calculations using the Analytical Nodal Method and comparisions with analytical solutions,> (Tính toán nhiễu nơtron sử dụng phương pháp nút và so sánh với nghiệm giải tích) | quocte | Annals of Nuclear Energy, 38, 808-816 | |
| Hoai Nam Tran, Akio Yamamoto and Yoshihiro Yamane, <An improved inverse analysis model for fuel loading pattern optimization> (Mô hình phân tích ngược cho bài toán tối ứu thay đảo nhiên liệu) | quocte | Journal of Nuclear Science and Technology 46 (12) 1162-1169 | |
| Hoai Nam Tran and Yasuyoshi Kato, <An optimal loading principle of burnable poisons for an OTTO refueling scheme in pebble bed HTGR cores,> (Nguyên lý tối ứu nạp tải chất hấp thụ cháy được cho chu trình OTTO lò phản ứng Pebble bed) | quocte | Nuclear Engineering and Design, 239 (11) 2357-2364 | |
| Hoai Nam Tran and Yasuyoshi Kato, <New Np burning strategy in a supercritical CO2 cooled fast reactor core attaining zero burnup reactivity loss,> (Chiến lược đốt Np237 trong lò phản ứng nhanh làm mát bằng CO2 với sự thay đổi độ phản ứng bằng 0) | quocte | Nuclear Science and Engineering 159 (1) 264-271 | |
| Hoai Nam Tran and C. Demazière <Neutron noise calculations in hexagonal geometry and comparison with analytical solutions> (Tính toán nhiễu nơtron trong cấu hình lục giác và so sánh với tính toán giải tích) | quocte | Nuclear Science and Eingineering, 175, 340-351 | |
| Hoai Nam Tran, Yasuyoshi Kato, and Yasushi Muto, <Optimization of burnable poison loading for HTGR cores with OTTO refueling,> (Tối ưu nạp tải chất hấp thụ cháy được cho chu trình OTTO) | quocte | Nuclear Science and Engineering 158 (3) 264-271 |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Tiếng Anh
Thành thạo
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện
Đề tài NAFOSTED
Nhà nước
Phản biện
Nuclear Technology Annals of Nuclear Energy Nuclear Engineering and Design
Các Tạp chí Quốc tế
Phản biện