Thông tin chuyên gia
Quá trình Công tác
Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1997 - 1999
Viện công nghệ viễn thông
Cán bộ nghiên cứu
1999 - 2011
Công ty viễn thông Phương Nam
Trưởng phòng Nghiên cứu và Phát triển
2001 - 2003
Khoa Điện – Điện tử Viễn thông, Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố HCM
Giảng viên
2009 - 2011
Công ty Nghiên cứu Khoa học và Chuyển giao Công nghệ Huế
Giám đốc Trung tâm Công nghệ số
2012 - 0000
Trường Đại học Duy Tân - Địa chỉ: K7/25 Quang Trung – Quận Hải Châu – Đà Nẵng, Fax: 05113650443, Website: http://www.duytan.edu.vn
Cán bộ nghiên cứu kiêm giảng viên
Đề tài
| Tên đề tài | Cấp | Vai trò | Năm |
|---|---|---|---|
| Nghiên cứu thiết kế và đánh giá các giao thức liên lạc có khả năng đảm bảo an toàn thông tin ở lớp vật lý. (Mã số đề tài: 102.04-2013.13) | Chủ trì | 3/2016 |
Tạp chí
| Tên bài báo | Loại | Tạp chí | Tác giả |
|---|---|---|---|
| A New Method of Video-based Moving Vehicle Extraction Based on Seeded Region Growing (Đề xuất một phương pháp trích phương tiện chuyển động trong video dựa trên phát triển vùng hạt giống) | quocte | Chinese Computer Application Journal | |
| Vehicle Classification based on fast Gabor filters (Nhận dạng và phân loại phương tiện dựa trên bộ lọc Gabor nhanh) | quocte | Chinese Computer Application Journal | |
| On the Symbol Error Probability of Distributed Alamouti Scheme (Đáng giá xác suất lỗi ký tự của cơ chế Alamouti phân tán) | quocte | Academy Publisher Journal of Communications | |
| A Vehicle Tracking Method based on Corner Feature and Mean-shift (Đề xuất một phương pháp bắt bám phương tiện dựa trên đặc trưng góc và thuật toán Mean-shift) | quocte | Chinese Computer Engineering Journal | |
| Bảo mật lớp vật lý trong thông tin vô tuyến (Physical Layer Security for Wireless Communication) | trongnuoc | Tạp chí Công nghệ Giao thông Vận tải. Vol. 10.2/2014, Tr 20-24 | |
| Physical Layer Security in UWB Communications Systems with Transmit Antenna Selection (Hiệu năng bảo mật lớp vật lý trong hệ thống UWB với cơ chế lựa chọn ănten phát) | hoinghi | The 2th IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2014 (ComManTel 2014), pp.280-285 | |
| Phân tích và đánh giá dung lượng bảo mật lớp vật lý trong hệ thống UWB sử dụng kỹ thuật đảo ngược thời gian (Analysis and Evaluation of Information Security Capacity at The Physical Layer in UWB System by using TR Technique) | trongnuoc | Tạp chí Công nghệ Giao thông Vận tải. Vol. 10.2/2014, Tr 20-24 | |
| Cognitive Fixed-Gain Amplify-and-Forward Relay Networks under Interference Constraints (Hiệu năng mạng chuyển tiếp nhận thức AF với độ lợi cố định và ràng buộc liên nhiễu) | quocte | IEICE Transactions. Vol. E96-B, No.1 | |
| Outage Analysis for Amplify-and-Forward Relay with End-to-End Antenna Selection over Non-Identical Nakagami-m Environment (Phân tích xác suất dừng của mạng chuyển tiếp AF với cơ chế lựa chọn ănten trong môi trường Nakagami không đồng nhất) | quocte | IEICE Transactions. Vol. E95-B, No.10 | |
| Performance analysis of cooperative spatial multiplexing networks with AF/DF relaying and linear receiver over Rayleigh fading channels (Phân tích hiệu năng mạng ghép kênh không gian hợp tác với chuyển tiếp AF/DF và máy thu tuyến tính qua kênh truyền Fading Rayleigh) | quocte | Wireless Communications and Mobile Computing. Article first published online: 4 MAR 2013, DOI: 10.1002/wcm.2363 | |
| Đo và đánh giá tính năng và chất lượng của mạch khuếch đại video sử dụng thiết bị phân tích mạch | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Duy Tân, Số 3(8), tr. 10-20, 10/2013 | |
| Truyền thông hợp tác: Kỹ thuật mới cho mạng vô tuyến thế hệ tiếp theo | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Duy Tân, Số 1(6), tr. 1-7, 2/2013 | |
| Joint Distortion Aware Opportunistic Routing and Transmission Rate Assignment for Video Streaming over Wireless Mesh Networks (Định tuyến tùy biến dựa trên méo kết hợp và phân bố tốc độ truyền cho dòng video qua mạng không dây dạng lưới) | hoinghi | IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2013 (ComManTel 2013) | |
| Capacity Analysis of Cognitive Radio Relay Networks with Interference Power Constraints in Fading Channels (Phân tích dung lượng mạng chuyển tiếp vô tuyến nhận thức với ràng buộc công suất nhiễu) | hoinghi | IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2013 (ComManTel 2013) | |
| On the Performance of Amplify-and- Forward OFDM Relaying with Subcarrier Mapping in Nakagami-m Fading Channels (Phân tích và đánh giá hiệu năng của mạng chuyển tiếp OFDM AF với ánh xạ sóng mang con trong kênh Fading Nakagami) | hoinghi | IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2013 (ComManTel 2013) | |
| Performance Analysis of Decode-and-Forward MIMO Relay Networks with Keyhole and Nakagami-m Fading Effects (Phân tích hiệu năng của mạng chuyển tiếp MIMO DF với hiệu ứng Keyhole và Fading Nakagami) | hoinghi | IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2013 (ComManTel 2013) | |
| A New Genetic Algorithm Applied to Multi-Objectives Optimal of Upgrading Infrastructure in NGWN (Một thuật toán mới ứng dụng trong việc tối ưu đa mục tiêu nâng cấp mạng thế hệ tiếp theo) | hoinghi | Communications and Network, 2013, 5, 223-231. | |
| Applying Time-Reversal technique for MU MIMO UWB Communication Systems (Áp dụng kỹ thuật đảo ngược thời gian cho hệ thống UWB MU MIMO) | hoinghi | The World Congress on Engineering and Computer Science (WCECS2013), USA, 10/2013. | |
| Applying Time-Reversal technique for tracking the mobility in opportunistic networks with random fading channels (Sử dụng kỹ thuật đảo ngược thời gian để bắt bám sự di chuyển của mạng tùy biến không dây) | hoinghi | The 2013 International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC13), pp.220-225. | |
| Một phương pháp nâng cao độ phân giải dựa trên biến đổi Wavelets | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Duy Tân, Số 2(7), tr. 1-6, 4/2013 | |
| Promise approach: Apply Time-Reversal technique for UWB technology (Áp dụng kỹ thuật Time Reversal cho công nghệ Ultra Wideband) | hoinghi | Hội nghị quốc gia về công nghệ thông tin lần thứ 16, Đà Nẵng, 11/2013. | |
| An Optimization Problem for Replication in VoD Service over Broadband Wireless Internet | hoinghi | The 2th IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2014 (ComManTel 2014), pp.80-83 | |
| Performance of Cognitive Decode-and-Forward Relaying Systems over Weibull Fading Channels (Hiệu năng của hệ thống chuyển tiếp nhận thức DF qua kênh truyền Fading Weibull) | hoinghi | The 2th IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2014 (ComManTel 2014), pp.1-6 | |
| Best Relay Selection for Underlay Cognitive Relaying Networks over Weibull Fading Channels (Lựa chọn nút chuyển tiếp tốt nhất cho mạng chuyển tiếp nhận thức qua kênh truyền Fading Weibull) | hoinghi | The 2th IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2014 (ComManTel 2014), pp.7-12 | |
| Evaluation of Physical Layer Security in MIMO Ultra-Wireband System using Time-Reversal Technique (Đánh giá khả năng bảo mật lớp vật lý trong hệ thống UWB MIMO sử dụng kỹ thuật đảo ngược thời gian) | hoinghi | The 2th IEEE International Conference on Computing, Managements and Telecommunications 2014 (ComManTel 2014), pp.70-74 | |
| Một thiết kế hệ thống lái xe từ xa (A proposed tele-operation system for civilian vehicle) | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Duy Tân, Số 2(3), tr. 5-12, May 2012 | |
| Thiết kế máy du lịch thông minh (A design of smart guide machine) | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Duy Tân, Số 2(3), tr. 109-118, 8/2012 | |
| Giới thiệu một số giải thuật phát hiện và loại bỏ vệt mưa trong video | trongnuoc | Tạp chí Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Duy Tân, Số 1(6), tr. 120-126, 2/2013 | |
| Physical Layer Security in UWB Communication Systems (Vấn đề tối ưu lặp trong dịch vụ VoD qua mạng Internet không dây băng rộng) | hoinghi | The International Conference on Green and Human Information Technology ICGHIT, HCMC, Feb, 12-15, 2014. | |
| Symbol Error Probability of Distributed-Alamouti Scheme in Wireless Relay Networks (Xác suất lỗi ký tự của cơ chế Alamouti phân tán trong mạng chuyển tiếp không dây) | hoinghi | The 67th IEEE Vehicular Technology Conference, VTCSpring-2008 Singapore |
Tạp chí
| Hình thức | Năm |
|---|---|
| Best Paper Award (ComManTel 2014) | 2014 |
Sở hữu trí tuệ
Ngoại ngữ
Ngoại ngữ
Trình độ
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Tiếng Anh
Nghe – Nói – Đọc – Viết: Tốt
Tiếng Trung
Nghe – Đọc – Viết: Tốt@@@@ Nói: Lưu loát
Kinh nghiệm
Hội đồng
Cấp
Vai trò
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên
Ủy viên