Chuyên gia

Thông tin chuyên gia

Quay về
  Nam       Nữ
Khoa học tự nhiên
Khoa học kỹ thuật và công nghệ
Khoa học y, dược
Khoa học nông nghiệp
Khoa học xã hội
Khoa học nhân văn
Chuyên gia tư vấn về các công nghệ ưu tiên để chủ động tham gia cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Chuyên gia tư vấn hỗ trợ hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Chuyên gia tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp nâng cấp, chuyển đổi công nghệ
Lĩnh vực khác

Quá trình Công tác

Thời gian
Cơ quan
Vị trí
1998 - 2002
Viện Cơ học ứng dụng thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam www.iami.ac.vn
Nghiên cứu viên
2002 - 2004
Viện nghiên cứu về an toàn lao động và y tế (IRSST), Montreal, Canada
Nghiên cứu viên
2005 - 2009
Trung tâm nghiên cứu Vật liệu Bảo hộ lao động - Trường Cao Đẳng kỹ thuật (ETS), Montreal, Canada
Nghiên cứu viên
2009 - 2011
Khoa Xây dựng và Môi trường - Đại học Quốc gia Singapore (NUS). www.eng.nus.edu.sg/core
Nghiên cứu sau Tiến sĩ
2011 - 0000
Trung tâm nghiên cứu và phát triển Khoa học và Công nghệ - Đại học Duy Tân. Địa chỉ: K7/25 Quang Trung - Hải Châu - Đà Nẵng, Fax: 0511-3650443, Website: http://rdc.duytan.edu.vn
Nghiên cứu viên

Đề tài

Tên đề tài Cấp Vai trò Năm
Needle puncture characterization: collaboration project with the ASTM F1342 committee (Standard Test Method for Protective Clothing Material Resistance to Puncture) Tỉnh (Bang) Quebec, Canada Tham gia 2008
Fatigue Performance of Tubular X-Joints (Ứng xử mỏi của mối nối ống thép - dùng cho dàn khoan) Nhà nước Tham gia 2011

Tạp chí

Tên bài báo Loại Tạp chí Tác giả
Puncture characterization of rubber membranes. (Tính chất cơ học chọc thủng của màng cao su) quocte Theoretical and Applied Fracture Mechanics 42:25-33
Puncture of elastomers membranes by medical needles. Part II: Mechanics. (Cơ học chọc thủng của màng cao su do kim tiêm: Ứng xử cơ học) quocte International Journal of Fracture 155 (1)
Fatigue Behavior of CHS Joints Fabricated Using Enhanced Partial Joint Penetration Welds (Hành xử của vết nứt do mỏi của mối nối ống thép dùng đường hàn cải tiến) hoinghi The 30th International Conference on Ocean, Offshore and Arctic Engineering (OMAE 2011), the Netherlands
Fatigue performance of tubular X-joints with PJP + welds: II - Numerical investigation (Hành xử của vết nứt do mỏi của mối nối X ống thép dùng đường hàn cải tiến - Mô phỏng số) quocte Journal of Constructional Steel Research: Volume 89, October 2013, Pages 252 - 261
Prediction of the fatigue crack propagation in large-scale tubular joint specimens (Dự báo sự phát triển vết nứt do mỏi của mối nối ống thép) hoinghi The international conference on advances in computational mechanics, Vietnam

Tạp chí

Hình thức Năm
Giải 3: Thiết kế nhà chống động đất Châu Á Thái Bình Dương - Đài Loan 2013

Sở hữu trí tuệ

Ngoại ngữ

Ngoại ngữ
Trình độ
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B
Anh văn
C
Pháp văn
B

Kinh nghiệm

Hội đồng
Cấp
Vai trò
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện
Tối ưu hóa kết cấu chịu tải trọng lặp có giảm chấn Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng; Số: B2010-TDA01-21-TRIG; Năm hoàn thành: 2011
Thành phố
Phản biện